Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 2: Phương trình đường tròn
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Với điều kiện nào thì: x 2 + y 2 + 2 a x + 2 b y + c = 0 , biểu diễn phương trình đường tròn?

A.  
a 2 + b 2 - c < 0
B.  
a 2 + b 2 c
C.  
a 2 + b 2 c
D.  
a 2 + b 2 > c
Câu 2: 1 điểm

Đường tròn (C): x 2 + y 2 + 12 x - 14 y + 4 = 0 có dạng tổng quát là

A.  
C :   x + 6 2 + y - 7 2 = 9
B.  
C :   x + 6 2 + y - 7 2 = 81
C.  
C :   x + 6 2 + y - 7 2 = 89
D.  
C :   x + 6 2 + y - 7 2 = 89
Câu 3: 1 điểm

Cho đường tròn C : x 2 + y 2 + 2 x + 4 y - 20 = 0 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A.  
(C) có tâm I (1, 2)
B.  
(C) có bán kính R = 5
C.  
(C) đi qua điểm M (2, 2)
D.  
(C) không đi qua điểm A (1, 1)
Câu 4: 1 điểm

Tâm của đường tròn C :   x 2 + y 2 - 10 x + 1 = 0 cách trục Oy một khoảng bằng

A.  
-5
B.  
0
C.  
10
D.  
5
Câu 5: 1 điểm

Cho đường tròn C :   x 2 + y 2 + 5 x + 7 y - 3 = 0 . Tính khoảng cách từ tâm của (C) đến trục Ox

A.  
5
B.  
7
C.  
3,5
D.  
2.5
Câu 6: 1 điểm

Cho hai điểm A (6; 2) và B (−2; 0). Phương trình đường tròn (C) có đường kính AB là

A.  
x - 2 2 + y - 1 2 = 17
B.  
x - 2 2 + y - 1 2 = 2 5
C.  
x - 4 2 + y - 2 2 = 17
D.  
x + 2 2 + y + 1 2 = 17
Câu 7: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I (−2; 3) và đi qua M (2; −3) có phương trình là:

A.  
x + 2 2 + y - 3 2 = 52
B.  
x - 2 2 + y + 3 2 = 52
C.  
x 2 + y 2 + 4 x - 6 y - 57 = 0
D.  
x 2 + y 2 + 4 x - 6 y - 39 = 0
Câu 8: 1 điểm

Đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ, bán kính R = 1 có phương trình là:

A.  
x 2 + y + 1 2 = 1
B.  
x 2 + y 2 = 1
C.  
x - 1 2 + y - 1 2 = 1
D.  
x + 1 2 + y + 1 2 = 1
Câu 9: 1 điểm

Đường tròn đường kính AB với A (3; −1), B (1; −5) có phương trình là

A.  
x + 2 2 + y - 3 2 = 5
B.  
x + 1 2 + y + 2 2 = 17
C.  
x - 2 2 + y + 3 2 = 5
D.  
x - 2 2 + y + 3 2 = 5
Câu 10: 1 điểm

Cho điểm M (4; 2) và đường tròn (C) có phương trình x 2 + y 2 - 8 x - 6 y + 21 = 0 . Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A.  
M nằm ngoài (C)
B.  
M nằm trên (C)
C.  
M nằm trong (C)
D.  
M trùng với tâm của (C)
Câu 11: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I (1; −5) và đi qua O (0; 0) có phương trình là:

A.  
x + 1 2 + y - 5 2 = 26
B.  
x + 1 2 + y - 5 2 = 26
C.  
x - 1 2 + y + 5 2 = 26
D.  
x - 1 2 + y + 5 2 = 26
Câu 12: 1 điểm

Phương trình đường tròn (C) đi qua 3 điểm A (0; 2), B (−2; 0) và C(2;0) là:

A.  
x 2 + y 2 = 8
B.  
x 2 + y 2 + 2 x + 4 = 0
C.  
x 2 + y 2 - 2 x - 8 = 0
D.  
x 2 + y 2 - 4 = 0
Câu 13: 1 điểm

Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 - 4 x - 2 y = 0 và đường thẳng d: x – y + 1 = 0. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A.  
d đi qua tâm của (C)
B.  
d cắt (C)  tại hai điểm
C.  
d tiếp xúc với (C)
D.  
d không có điểm chung với (C)
Câu 14: 1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng Δ: x − 2y + 3 = 0 và đường tròn C :   x 2 + y 2 - 2 x - 4 y = 0

A.  
(3; 3) và (−1; 1)
B.  
B.(−1; 1) và (3; −3)
C.  
(3; 3) và (1; −1)
D.  
Không có
Câu 15: 1 điểm

Đường tròn x 2 + y 2 - 2 x - 2 y - 23 = 0 cắt đường thẳng Δ: x – y + 2 = 0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ?

A.  
5
B.  
2 23
C.  
10
D.  
5 2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm