Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án (Tổng hợp)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 2: Phương trình đường tròn
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 29 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x 2 + y 2 = 9 là:

A.  
I(0;0), R=9
B.  
I(0;0), R=81
C.  
I(1;1), R=3
D.  
I(0;0), R=3
Câu 2: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : 2 x 2 + 2 y 2 - 8 x + 4 y - 1 = 0 là:

A.  
I - 2 ; 1 ;   R = 21 2
B.  
I 2 ; - 1 ;   R = 22 2
C.  
I 4 ; - 2 ;   R = 21
D.  
I - 4 ; 2 ;   R = 19
Câu 3: 1 điểm

Đường tròn ( C ) :   x 2 + y 2 - 6 x + 2 y + 6 = 0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:

A.  
I(3;-1); R=4
B.  
I(-3;1); R=4
C.  
I(3;-1); R=2
D.  
I(-3;1); R=2
Câu 4: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C :   16 x 2 + 16 y 2 + 16 x - 8 y - 11 = 0

A.  
I - 8 ; 4 ;   R = 91
B.  
I 8 ; - 4 ;   R = 91
C.  
I - 8 ; 4 ;   R = 69
D.  
I - 1 2 ; 1 4 ;   R = 1
Câu 5: 1 điểm

Đường tròn đường kính AB với A (1; 1), B (7; 5) có phương trình là

A.  
x 2 + y 2 - 8 x - 6 y + 12 = 0
B.  
x 2 + y 2 + 8 x - 6 y - 12 = 0
C.  
x 2 + y 2 + 8 x + 6 y + 12 = 0
D.  
x 2 + y 2 - 8 x - 6 y - 12 = 0
Câu 6: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A (1; 1), B (3; 5) và có tâm I thuộc trục tung có phương trình là:

A.  
x 2 + y 2 - 8 y + 6 = 10
B.  
x 2 + y - 4 2 = 6
C.  
x 2 + y + 4 2 = 6
D.  
x 2 + y 2 + 4 y + 6 = 0
Câu 7: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua hai điểm A (−1; 2), B (−2; 3) và có tâm I thuộc đường thẳng Δ: 3x – y + 10 = 0. Phương trình của đường tròn (C) là:

A.  
(x + 3)2 + (y − 1)2 5
B.  
(x − 3)2 + (y + 1)2 5
C.  
(x − 3)2 + (y + 1)2 = 5
D.  
(x + 3)2 + (y − 1)2 = 5
Câu 8: 1 điểm

Cho tam giác ABC có A (1; −2), B (−3; 0), C (2; −2). Tam giác ABC nội tiếp đường tròn có phương trình là

A.  
x 2 + y 2 + 3 x + 8 y + 18 = 0
B.  
x 2 + y 2 - 3 x - 8 y - 18 = 0
C.  
x 2 + y 2 - 3 x - 8 y + 18 = 0
D.  
x 2 + y 2 + 3 x + 8 y - 18 = 0
Câu 9: 1 điểm

Đường tròn (C) đi qua ba điểm O (0; 0), A (a; 0), B (0; b) có phương trình là

A.  
x 2 + y 2 - 2 a x - b y = 0
B.  
x 2 + y 2 - a x - b y + x y = 0
C.  
x 2 + y - a x - b y = 0
D.  
x 2 + y 2 - a x + b y = 0
Câu 10: 1 điểm

Với những giá trị nào của m thì đường thẳng Δ: 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn (C): x2 + y2 – 9 = 0

A.  
m = −3
B.  
m = 3 và m = −3
C.  
m = 3
D.  
m = 15 và m = −15
Câu 11: 1 điểm

Với những giá trị nào của m thì đường thẳng D: 3x + 4y + 3 = 0 tiếp xúc với đường tròn (C): (x − m)2+ y2 = 9

A.  
m = 0 và m = 1
B.  
m = 4 và m = −6
C.  
m = 2
D.  
m = 6
Câu 12: 1 điểm

Cho đường tròn (C): x2 + y2 − 2x + 4y – 4 = 0. Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đường tròn:

A.  
x=1
B.  
x + y – 2 = 0
C.  
2x + y – 1 = 0
D.  
y=1
Câu 13: 1 điểm

Trục Oy là tiếp tuyến của đường tròn nào sau đây?

A.  
x 2 + y 2 - 10 y + 1 = 0
B.  
x 2 + y 2 + 6 x + 5 y - 1 = 0
C.  
x 2 + y 2 - 2 x = 0
D.  
x 2 + y 2 - 5 = 0
Câu 14: 1 điểm

Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox?

A.  
x 2 + y 2 - 2 x - 10 y = 0
B.  
x 2 + y 2 + 6 x + 5 y + 9 = 0
C.  
x 2 + y 2 - 10 y + 1 = 0
D.  
x 2 + y 2 - 5 = 0
Câu 15: 1 điểm

Đường tròn x2 + y2 − 4x − 2y + 1 = 0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?

A.  
Trục tung
B.  
Δ1: 4x + 2y – 1 = 0
C.  
Trục hoành
D.  
Δ2: 2x + y – 4 = 0
Câu 16: 1 điểm

Tiếp tuyến với đường tròn (C): x2 + y2 = 2 tại điểm M(1; 1) có phương trình là

A.  
x + y – 2 = 0
B.  
x + y + 1 = 0
C.  
2x + y – 3 = 0
D.  
x – y = 0
Câu 17: 1 điểm

Đường tròn (C) có tâm I thuộc đường thẳng d: x + 3y + 8 = 0, đi qua điểm A (−2; 1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ: 3x − 4y + 10 = 0. Phương trình của đường tròn (C) là

A.  
x - 2 2 + y + 2 2 = 25
B.  
x + 5 2 + y + 1 2 = 16
C.  
x + 2 2 + y + 2 2 = 9
D.  
x - 1 2 + y + 3 2 = 25
Câu 18: 1 điểm

Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn C 1 :   x 2 + y 2 - 4 x = 0 C 1 :   x 2 + y 2 + 8 y = 0

A.  
Tiếp xúc trong
B.  
Không cắt nhau
C.  
Cắt nhau
D.  
Tiếp xúc ngoài
Câu 19: 1 điểm

Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1): x2 + y2 – 2 = 0 và (C2): x2 + y2 − 2x = 0

A.  
(2; 0) và (0; 2)
B.  
2 ; 1   v à   1 ; - 2
C.  
(1; −1) và (1; 1)
D.  
(−1; 0) và (0; −1)
Câu 20: 1 điểm

Cho đường tròn x 2 + y 2 - 2 x - 6 y + 6 = 0 và điểm M (4; 1). Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn và đi qua M

A.  
y = 1 và 12x + 5y – 53 = 0
B.  
y = 1 và −12x + 5y – 53 = 0
C.  
12x + 5y – 53 = 0
D.  
y = 5  và 12x + 5y – 53 = 0
Câu 21: 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường tròn (C1): x 2 + y 2 = 13 và (C2): x - 6 2 + y 2 = 25 cắt nhau tại A (2; 3).Viết phương trình tất cả đường thẳng d đi qua A và cắt (C1), (C2) theo hai dây cung có độ dài bằng nhau

A.  
d1: x – 2 = 0 và d2: x − 3y + 7 = 0
B.  
d1: x – 2 = 0 và d2: x + 3y + 7 = 0
C.  
d1: x – 3 = 0 và d2: x − 3y + 7 = 0
D.  
d: x − 3y + 7 = 0
Câu 22: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình: x 2 + y 2 + 4 3 x - 4 = 0 . Tia Oy cắt (C) tại A (0; 2). Lập phương trình đường tròn (C′), bán kính R′ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C) tại A

A.  
C ' :   x - 3 2 + y + 3 2 = 4
B.  
C ' :   x - 3 2 + y - 3 2 = 4
C.  
C ' :   x + 3 2 + y - 3 2 = 4
D.  
C ' :   x + 3 2 + y + 3 2 = 4
Câu 23: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình x 2 + y 2 - 6 x + 5 = 0 . Tìm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) mà góc giữa hai tiếp tuyến đó bằng 600

A.  
M 0 ; 7
B.  
M 0 ; - 7
C.  
0 ; 7   v à   0 ; - 7
D.  
7 ; 0   v à   - 7 ; 0
Câu 24: 1 điểm

Trong mặt phẳng (Oxy), cho đường tròn (C): 2 x 2 + 2 y 2 - 7 x - 2 = 0 và hai điểm A (−2; 0), B (4; 3). Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với đường thẳng AB

A.  
7x − 4y + 4 = 0 và x + 8y – 18 = 0
B.  
5x − 4y + 4 = 0  và x + 6y – 18 = 0
C.  
x + 8y – 18 = 0
D.  
7x − 4y = 0 và x + 8y – 8 = 0
Câu 25: 1 điểm

Cho đường tròn (C): x 2 + y 2 - 8 x + 12 = 0 và điểm K (4; 1). Gọi điểm M (a; b) thuộc trục Oy sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến với (C) tại các tiếp điểm A, B mà AB đi qua K. Khi đó giá trị của biểu thức T = a2 + b2

A.  
4
B.  
12
C.  
16
D.  
24
Câu 26: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(−1; 1) và B(3; 3), đường thẳng Δ: 3x − 4y + 8 = 0. Có mấy phương trình đường tròn qua A, B và tiếp xúc với đường thẳng Δ?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 27: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng Δ: x + 3y + 8 =0 , Δ′: 3x − 4y + 10 = 0 và điểm A (−2; 1). Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng , đi qua điểm A và tiếp xúc với đường thẳng Δ′

A.  
x - 1 2 + y + 3 2 = 5
B.  
x + 1 2 + y + 3 2 = 25
C.  
x - 1 2 + y - 3 2 = 25
D.  
x - 1 2 + y + 3 2 = 25
Câu 28: 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho x - 1 2 + y + 2 2 = 9 và đường thẳng d: 3x − 4y + m = 0 . Tìm m để trên d có duy nhất điểm P sao cho từ P vẽ 2 tiếp tuyến PA, PB của đường tròn và tam giác PAB là tam giác đều

A.  
m = 19; m = 41
B.  
m = 19; m = -41
C.  
m = 9; m = 41
D.  
m =- 19; m = 41
Câu 29: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x 2 + y 2 + 2 x - 8 y - 8 = 0 . Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng d: 3x + 4y – 2 = 0 và cắt đường tròn theo một dây cung có độ dài bằng 6.

A.  
3x + 4y – 19 = 0 hoặc 3x + 4y – 3 = 0
B.  
3x + 4y – 29 = 0 hoặc 3x + 4y – 3 = 0
C.  
3x + 4y – 29 = 0 hoặc 3x + 4y + 3 = 0
D.  
3x + 4y + 29 = 0 hoặc 3x + 4y + 3 = 0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm