Trắc nghiệm Phương trình đường tròn có đáp án (Nhận biết)

Chương 3: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 2: Phương trình đường tròn
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Đường tròn tâm I (a; b) và bán kính R có dạng

A.  
x + a 2 + y + b 2 = R 2
B.  
x - a 2 + y - b 2 = R 2
C.  
x - a 2 + y + b 2 = R 2
D.  
x + a 2 + y - b 2 = R 2
Câu 2: 1 điểm

Đường tròn x + a 2 + y + b 2 = R 2 có tọa độ tâm I và bán kính lần lượt là:

A.  
I(a;b), R
B.  
I(-a;-b), R
C.  
I a ; b ,   R 2
D.  
I - a ; - b ,   R 2
Câu 3: 1 điểm

Đường tròn tâm I(a;b) và bán kính R có phương trình x - a 2 + y - b 2 = R 2 được viết lại thành x 2 + y 2 - 2 a x - 2 b y + c = 0 . Khi đó biểu thức nào sau đây đúng?

A.  
c = a 2 + b 2 - R 2
B.  
c = a 2 - b 2 - R 2
C.  
c = - a 2 + b 2 - R 2
D.  
c = R 2 - a 2 - b 2
Câu 4: 1 điểm

Đường tròn có phương trình x 2 + y 2 + 2 a x + 2 b y + c = 0 có tâm và bán kính lần lượt là:

A.  
I ( - a ; - b ) ,   R = a 2 + b 2 - c 2
B.  
I ( - a ; - b ) ,   R = a 2 + b 2 - c
C.  
I ( a ; b ) ,   R = a 2 + b 2 - c 2
D.  
I ( a ; b ) ,   R = a 2 + b 2 - c
Câu 5: 1 điểm

Cho đường tròn có phương trình (C): x 2 + y 2 + 2 a x + 2 b y + c = 0 . Khẳng định nào sau đây là sai?

A.  
Đường tròn có tâm là I (a; b)
B.  
Đường tròn có bán kính là  R = a 2 + b 2 - c
C.  
a2 + b2 – c > 0
D.  
Tâm của đường tròn là I (−a; −b)
Câu 6: 1 điểm

Đường tròn x 2 + y 2 - 5 x = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

A.  
5
B.  
25
C.  
5 2
D.  
25 2
Câu 7: 1 điểm

Phương trình nào là phương trình của đường tròn có tâm I(-3;4) và bán kính R = 2?

A.  
x + 3 3 + ( y - 4 ) 2 - 4 = 0
B.  
x - 3 3 + ( y - 4 ) 2 = 4
C.  
x + 3 3 + ( y + 4 ) 2 = 4
D.  
x + 3 3 + ( y - 4 ) 2 = 2
Câu 8: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): ( x - 1 ) 2 + y + 3 2 = 16

A.  
I(-1;3), R=4
B.  
I(1;-3), R=4
C.  
I(1;-3), R=16
D.  
I(-1;3), R=16
Câu 9: 1 điểm

Đường tròn C : x - 1 2 + y + 2 2 = 25 có dạng khai triển là

A.  
C : x 2 + y 2 - 2 x + 4 y + 30 = 0
B.  
C : x 2 + y 2 + 2 x - 4 y - 20 = 0
C.  
C : x 2 + y 2 - 2 x + 4 y - 20 = 0
D.  
C : x 2 + y 2 + 2 x - 4 y + 30 = 0
Câu 10: 1 điểm

Phương trình x 2 + y 2 - 2 x + 4 y + 1 = 0 là phương trình của đường tròn nào?

A.  
Đường tròn có tâm I(-1;2) và R=1
B.  
Đường tròn có tâm I(1;-2) và R=2
C.  
Đường tròn có tâm I(2;-4) và R=2
D.  
Đường tròn có tâm I(1;-2) và R=1
Câu 11: 1 điểm

Đường tròn x 2 + y 2 - 10 x - 11 = 0 có bán kính bằng bao nhiêu?

A.  
6
B.  
2
C.  
36
D.  
6
Câu 12: 1 điểm

Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C): x 2 + y + 4 2 = 5

A.  
I ( 0 ; - 4 ) ,   R = 5
B.  
I ( 0 ; - 4 ) ,   R = 5
C.  
I ( 0 ; 4 ) ,   R = 5
D.  
I ( 0 ; 4 ) ,   R = 5
Câu 13: 1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A.  
x 2 + 2 y 2 - 4 x - 8 y + 1 = 0
B.  
4 x 2 + 2 y 2 - 10 x - 6 y - 2 = 0
C.  
x 2 + 2 y 2 - 2 x - 8 y + 20 = 0
D.  
x 2 + 2 y 2 - 4 x + 6 y - 12 = 0
Câu 14: 1 điểm

Phương trình đường tròn (C) có tâm I (2; −4) và đi qua điểm A (1; 3) là:

A.  
x + 2 2 + y - 4 2 = 50
B.  
x - 2 2 + y + 4 2 = 25
C.  
x - 2 2 + y + 4 2 = 50
D.  
x + 2 2 + y - 4 2 = 25
Câu 15: 1 điểm

Trong số các đường tròn có phương trình dưới đây, đường tròn nào đi qua gốc tọa độ O(0;0)?

A.  
x 2 + y 2 = 1
B.  
x 2 + y 2 - x - y + 2 = 0
C.  
x 2 + y 2 - 4 x - 4 y + 8 = 0
D.  
x - 3 2 + y - 4 2 = 25
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm