Trắc nghiệm Phương trình lượng giác cơ bản có đáp án

Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Bài 2: Phương trình lượng giác cơ bản
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 27 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phương trình sinx = cosx có số nghiệm thuộc đoạn [0;π] là:

A.  
1
B.  
4
C.  
5
D.  
2
Câu 2: 1 điểm

Phương trình sin2x = 1 có nghiệm là:

A.  
π/2+k4π, k ∈ Z.
B.  
π/2+kπ, k ∈ Z.
C.  
π/4+k2π, k ∈ Z.
D.  
π/4+kπ, k ∈ Z.
Câu 3: 1 điểm

Phương trình sin 2 x 3 = 1 có nghiệm là:

A.  
π/2+k2π, k ∈ Z.
B.  
3π/2+k2π, k ∈ Z.
C.  
3π/2+k3π, k ∈ Z.
D.  
kπ, k ∈ Z.
Câu 4: 1 điểm

Phương trình 2 cos x   - 3   =   0 có tập nghiệm trong khoảng (0;2π) là:

A.  
π 6 ; 11 π 6
B.  
2 π 3 ; 4 π 3
C.  
π 3 ; 5 π 3
D.  
5 π 6 ; 7 π 6
Câu 5: 1 điểm

Phương trình sin ( π cos 2 x )   =   1 có nghiệm là:

A.  
x = kπ, k ∈ Z.
B.  
π+k2π, k ∈ Z.
C.  
π/2+kπ, k ∈ Z.
D.  
±π/6+kπ, k ∈ Z.
Câu 6: 1 điểm

Phương trình cos x / 2   =   -   1 có nghiệm là:

A.  
x = 2π + k4π, k ∈ Z
B.  
x = k2π, k ∈ Z.
C.  
x = π + k2π, k ∈ Z.
D.  
x = 2π + kπ, k ∈ Z.
Câu 7: 1 điểm

Phương trình cos 2 3 x   =   1 có nghiệm là:

A.  
x = kπ, k ∈ Z.
B.  
x =kπ/2, k ∈ Z.
C.  
x =kπ/3, k ∈ Z.
D.  
x =kπ/4, k ∈ Z.
Câu 8: 1 điểm

Phương trình tan( x - π/4) = 0 có nghiệm là:

A.  
x = π/4 + kπ, k ∈ Z.
B.  
x = 3π/4 + kπ, k ∈ Z.
C.  
x = kπ, k ∈ Z.
D.  
x = k2π, k ∈ Z.
Câu 9: 1 điểm

Phương trình c o t (   x   +   π / 4 )   =   0   có nghiệm là:

A.  
x = - π/4 + kπ, k ∈ Z.
B.  
x = π/4 + kπ, k ∈ Z.
C.  
x = - π/4 + k2π, k ∈ Z.
D.  
x = π/4 + k2π, k ∈ Z.
Câu 10: 1 điểm

Trong [0;π],phương trình sin x   =   1     cos 2 x có tập nghiệm là:

A.  
π 2
B.  
π 2 ; 3 π 2
C.  
0 ; π
D.  
0 ; π 2 ; π
Câu 11: 1 điểm

Trong [0;2 π), phương trình cos2x + sinx = 0 có tập nghiệm là:

A.  
7 π 6 ; 11 π 6
B.  
π 2 ; 7 π 6 ; 11 π 6
C.  
5 π 6 ; 7 π 6
D.  
π 6 ; 7 π 6 ; 5 π 6
Câu 12: 1 điểm

Phương trình 2 cos x + π 3 = 1 có mấy họ nghiệm

A.  
0
B.  
2
C.  
1
D.  
3
Câu 13: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin ( x   +   π / 4 )   =   1 thuộc [0;3π] là:

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
3
Câu 14: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 3 tan x 4   =   3 trong khoảng [0;2π) là:

A.  
{2π/3}
B.  
{3π/2}
C.  
{π/3; 2π/3}
D.  
{π/2; 3π/2}
Câu 15: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình cos 2 x     cos 2 x   =   0 trong khoảng [0;2π) là:

A.  
{0;π}
B.  
{0;π/2}
C.  
{π/2; 3π/2}
D.  
{0; 3π/2}
Câu 16: 1 điểm

Phương trình cos(πsinx) = 1 có nghiệm là:

A.  
x = kπ, k ∈ Z.
B.  
x = π + k2π, k ∈ Z.
C.  
π/2+kπ, k ∈ Z.
D.  
π/4+kπ, k ∈ Z.
Câu 17: 1 điểm

Phương trình cos(πcos3x) = 1 có nghiệm là:

A.  
x = π/8+k π/4, k ∈ Z.
B.  
x = π/4+k π/2, k ∈ Z.
C.  
x = π/6+k π/3, k ∈ Z.
D.  
x = π/2+kπ, k ∈ Z.
Câu 18: 1 điểm

Phương trình  sin x - 1 tan x - 1 = 0  có tập nghiệm là:

A.  
{π/2+kπ, k ∈ Z}
B.  
{π/2+k2π, k ∈ Z}
C.  
D.  
{-π/2+k2π, k ∈ Z}
Câu 19: 1 điểm

Phương trình  sin 2 x + 2 cos x - sin x - 1 tan x + 3 = 0  có tập nghiệm là:

A.  
{π/3+k2π, k ∈ Z}
B.  
{±π/3+k2π, k ∈ Z}
C.  
{±π/3+k2π, - π/2+k2π, k ∈ Z}
D.  
{- π/2+k2π, k ∈ Z}
Câu 20: 1 điểm

Phương trình sin 3 x   +   cos 2 x     sin x   =   0 có tập nghiệm (0; π) là:

A.  
{π/4;3π/4}
B.  
B. {π/4}
C.  
{3π/4}
D.  
{π/6;π/4;3π/4}
Câu 21: 1 điểm

Phương trình cos 2 x   + 2 cos 2 x   - 1   =   0 có tập nghiệm là:

A.  
{π/4+kπ, k ∈ Z}
B.  
{π/4+kπ/2, k ∈ Z}
C.  
C. {π/4+k2π, k ∈ Z}
D.  
{kπ, k ∈ Z}
Câu 22: 1 điểm

Phương trình 2 cos x / 2   +   3   =   0 có nghiệm là:

A.  
x = ±5π/3 +k4π
B.  
x = ±5π/6 +k2π
C.  
x = ±5π/6 +k4π
D.  
x = ±5π/3 +kπ
Câu 23: 1 điểm

Phương trình 3 . tan x   +   3   =   0 có nghiệm là:

A.  
A. \[\frac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\]
B.  
B. \[\frac{{ - \pi }}{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\]
C.  
C. \[\frac{\pi }{6} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\]
D.  
D. \[\frac{{ - \pi }}{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\]
Câu 24: 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.  
sin x = - 1   x = - π 2 + k 2 π
B.  
sin x = 0   x = k π
C.  
sin x = 0   x = k 2 π
D.  
sin x = 1   x = π 2 + k 2 π
Câu 25: 1 điểm

Nghiệm của phương trình sin x . ( 2 cos x   -   3 )   =   0 là:

A.  
x = k π   hoặc   x = k 2 π ± π 6
B.  
x = k π   hoặc   x = ± π 6
C.  
x = k 2 π   hoặc   x = k 2 π ± π 3
D.  
x = ± π 6 + k 2 π
Câu 26: 1 điểm

Nghiệm của phương trình cos 2 x     cos x   =   0 thuộc (0;π) là:

A.  
x = π/2
B.  
x = 0
C.  
x = π
D.  
x = - π/2
Câu 27: 1 điểm

Phương trình sinx = cosx có số nghiệm thuộc đoạn [0;π] là:

A.  
1
B.  
4
C.  
5
D.  
2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm