Trắc nghiệm ôn tập về Thanh điệu trong Tiếng Trung
Thử sức với bộ đề trắc nghiệm online về 4 thanh điệu và quy tắc biến điệu tiếng Trung (biến điệu thanh 3, chữ Bù, chữ Yī). Bài tập có đáp án và giải thích chi tiết giúp người mới bắt đầu làm chủ quy tắc dấu Pinyin chỉ trong 10 phút.
Từ khoá: trắc nghiệm thanh điệu tiếng trung bài tập thanh điệu tiếng trung biến điệu thanh 3 quy tắc biến điệu của bu và yi luyện phát âm pinyin bài tập tiếng trung sơ cấp kiểm tra tiếng trung online
Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 30 phút
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.4 điểm
Đặc điểm về cao độ của Thanh 1 (Thanh ngang) khi biểu diễn trên thang âm là gì?
A.
(Cao và bằng phẳng)
B.
(Trung bình lên cao)
C.
(Cao nhất xuống thấp nhất)
D.
(Xuống thấp rồi lên cao)
Câu 2: 0.4 điểm
Khi hai âm tiết cùng mang thanh 3 đứng cạnh nhau, âm tiết thứ nhất sẽ có sự thay đổi về cách đọc như thế nào?
A.
Chuyển thành thanh nhẹ
B.
Chuyển sang thanh 2
C.
Giữ nguyên thanh 3 nhưng đọc ngắn lại
D.
Chuyển sang thanh 4
Câu 3: 0.4 điểm
Trong từ "Bố" (爸爸 - bàba), âm tiết thứ hai thuộc loại thanh điệu nào?
A.
Thanh 1
B.
Thanh 4
C.
Thanh nhẹ (Khinh thanh)
D.
Thanh 2
Câu 4: 0.4 điểm
Quy tắc biến điệu của chữ "不" (Bù) khi đứng trước một âm tiết mang thanh 4 là gì?
A.
Giữ nguyên thanh 4
B.
Chuyển sang thanh 1
C.
Chuyển sang thanh 3
D.
Chuyển sang thanh 2 (Bú)
Câu 5: 0.4 điểm
Theo thứ tự ưu tiên đặt dấu thanh điệu trên vận mẫu, trường hợp nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: 0.4 điểm
Cách đặt dấu thanh điệu cho âm tiết "liu" (số 6) và "hui" (biết) tuân theo quy tắc đặc biệt nào?
A.
Đặt dấu trên nguyên âm đầu tiên
B.
Đặt dấu trên nguyên âm đứng sau
C.
Luôn đặt dấu trên chữ i
D.
Luôn đặt dấu trên chữ u
Câu 23: 0.4 điểm
Chỉ số cao độ tương ứng với thanh điệu nào trong tiếng Trung?
A.
Thanh 1
B.
Thanh 3
C.
Thanh 4
D.
Thanh 2
Câu 7: 0.4 điểm
Thanh điệu nào có hướng đi của âm thanh được mô tả là đi từ mức cao xuống mức thấp nhất một cách dứt khoát?
A.
Thanh 1
B.
Thanh 2
C.
Thanh 4
D.
Thanh 3
Câu 24: 0.4 điểm
Quy tắc biến điệu thanh 3 giúp người nói giải quyết vấn đề gì?
A.
Giúp âm thanh vang hơn
B.
Làm cho câu nói ngắn lại
C.
Tránh việc phải xuống giọng quá thấp hai lần liên tiếp gây mệt mỏi
D.
Để phân biệt nghĩa của từ
Câu 8: 0.4 điểm
Chữ "一" (Yī) khi được dùng để đếm số thứ tự hoặc số đếm (1, 2, 3...) sẽ mang thanh điệu nào?
A.
Thanh 2
B.
Thanh 4
C.
Thanh nhẹ
D.
Thanh 1
Câu 25: 0.4 điểm
Trong từ "Một ngày" (一天 - Yī tiān), do "tiān" mang thanh 1, chữ "Yī" sẽ được phát âm theo thanh mấy?
A.
Thanh 3
B.
Thanh 4 (Yì)
C.
Thanh 2
D.
Thanh nhẹ
Câu 9: 0.4 điểm
Khi cụm từ "Tôi rất khỏe" (我很好 - Wǒ hěn hǎo) có 3 thanh 3 đứng liền nhau, cách phát âm phổ biến nhất là:
A.
Biến đổi thành (Wó hén hǎo)
B.
Biến đổi thành (Wǒ hén hǎo)
C.
Giữ nguyên cả 3 thanh 3
D.
Biến đổi thành (Wó hěn hǎo)
Câu 10: 0.4 điểm
Ký hiệu dấu thanh điệu nào dưới đây đại diện cho Thanh 2 (Dương bình)?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: 0.4 điểm
Nếu chữ "一" (Yī) đứng trước từ "一起" (yìqǐ - cùng nhau), trong đó "qǐ" mang thanh 3, thì chữ "Yī" sẽ đọc thành thanh mấy?
A.
Thanh 1
B.
Thanh 2
C.
Thanh 4
D.
Thanh nhẹ
Câu 12: 0.4 điểm
Thanh điệu nào có cao độ được biểu diễn bằng chỉ số ?
A.
Thanh 2
B.
Thanh 1
C.
Thanh 4
D.
Thanh 3
Câu 13: 0.4 điểm
Trong từ "Không bận" (不忙 - Bù máng), chữ "Bù" sẽ mang thanh điệu nào?
A.
Thanh 2
B.
Thanh 4
C.
Thanh 1
D.
Thanh 3
Câu 14: 0.4 điểm
Cách viết Pinyin "yíyàng" (giống nhau) cho thấy chữ "Yī" đã biến điệu vì từ đứng sau nó mang thanh mấy?
A.
Thanh 4
B.
Thanh 1
C.
Thanh 2
D.
Thanh 3
Câu 15: 0.4 điểm
Thanh nhẹ trong tiếng Trung có ký hiệu dấu như thế nào trên chữ cái Pinyin?
A.
Một dấu chấm nhỏ
B.
Một dấu gạch ngang
C.
Một dấu hỏi
D.
Không có ký hiệu dấu
Câu 16: 0.4 điểm
Hướng đi âm thanh của Thanh 2 (Dương bình) được mô tả chính xác là:
A.
Đi ngang ổn định
B.
Đi xuống đột ngột
C.
Đi lên từ mức trung bình
D.
Đi xuống rồi đi lên
Câu 17: 0.4 điểm
Trong âm tiết "guā" (quả dưa), tại sao dấu thanh điệu lại đặt trên chữ "a" mà không phải chữ "u"?
A.
Vì u chỉ là âm đệm
B.
Vì a đứng đầu trong thứ tự ưu tiên
C.
Vì chữ a đứng sau chữ u
D.
Vì đây là quy tắc ngẫu nhiên
Câu 18: 0.4 điểm
Đối với cụm từ "Không đi" (不去 - Bù qù), phiên âm đúng sau khi áp dụng quy tắc biến điệu là:
A.
Bú qù
B.
Bù qù
C.
Bǔ qù
D.
Bū qù
Câu 19: 0.4 điểm
Khi phát âm một âm tiết mang Thanh 3 ở vị trí cuối cùng của câu, đặc điểm âm thanh sẽ như thế nào?
A.
Đọc ngắn như thanh nhẹ
B.
Đọc nhanh và dứt khoát
C.
Đọc cao và bằng phẳng
D.
Đọc đầy đủ độ xuống thấp và vòng lên
Câu 20: 0.4 điểm
Trong các cặp từ sau, cặp nào có sự thay đổi nghĩa hoàn toàn chỉ nhờ vào thanh điệu?
A.
mā (mẹ) và má (cây gai)
B.
nǐ (bạn) và hǎo (tốt)
C.
bàba (bố) và māma (mẹ)
D.
yī (số 1) và èr (số 2)
Câu 21: 0.4 điểm
Tổ hợp âm tiết "xièxie" (cảm ơn) minh họa cho hiện tượng thanh điệu nào?
A.
Biến điệu thanh 3
B.
Thanh nhẹ ở âm tiết thứ hai
C.
Biến điệu của chữ Bù
D.
Hai thanh 4 đi liền nhau
Câu 22: 0.4 điểm
Khi đặt dấu thanh điệu cho âm tiết "xué" (học), dấu sắc được đặt trên chữ "e" vì:
A.
e có ưu tiên cao hơn u trong bảng ưu tiên
B.
u không được phép mang dấu
C.
e là nguyên âm cuối cùng
D.
Đây là một từ đặc biệt
Khoá học liên quan
Khóa học ôn luyện tiếng Trung HSK 1 cho người mới bắt đầu
2.637 xem 15 kiến thức 15 đề thi
Đề thi tương tự
Trắc nghiệm ôn tập chương 2: Tiếng Việt - Đại học Vinh
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm ôn tập môn Bệnh học Bài 20: Thiếu máu
1 mã đề 10 câu hỏi
Trắc nghiệm ôn tập chương 9 - Quản trị chiến lược ĐHQGHCM
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm kiến thức chương 4 - Lịch sử văn minh thế giới
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm kiến thức chương 5 - Lịch sử văn minh thế giới
2 mã đề 80 câu hỏi
