Trắc nghiệm ôn tập tiếng Trung HSK1 bài 5 - 她女儿今年二十岁
Làm bài thi trắc nghiệm tiếng Trung HSK 1 Bài 5: "她女儿今年二十岁" miễn phí. Bộ câu hỏi tổng hợp giúp bạn nắm vững từ vựng về thành viên gia đình, số đếm và ngữ pháp hỏi tuổi tác (几/多大). Kiểm tra trình độ sơ cấp ngay!
Từ khoá: Tiếng Trung HSK 1 Trắc nghiệm HSK 1 Bài 5 HSK 1 Học tiếng Trung online Từ vựng gia đình Ngữ pháp hỏi tuổi 她女儿今年二十岁
Số câu hỏi: 82 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Bạn chưa làm Đề 1!
李老师今年_______了?
1. 岁 / 2. 女儿 / 3. 今年 / 4. 三 / 5. 李老师的
"你家有几口人?"
我是学生,_______ 也是学生。
Chọn phiên âm đúng cho từ: 女儿
你家有几_______人?
Câu nào sau đây SAI về mặt ngữ pháp?
A: 王老师今年 _______ 了?
B: 他今年45岁了。
Bài đọc 1: Đọc đoạn văn sau và điền từ thích hợp vào chỗ trống (Câu 15-19)
我的家
你好,我叫大卫。我是美国人。我家有 ___(1)___ 人:爸爸、妈妈、哥哥和我。我爸爸是老师,今年五十 ___(2)___ 了。我妈妈不工作,她在 ___(3)___ 。我哥哥今年二十五岁,他是中国语 ___(4)___ 。我很爱我的家。
Bài đọc 2: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi (Câu 35-39)
张老师的家
这是张老师的家。张老师今年五十岁了。他是中国人。他家有三口人:张老师、张老师的女儿和儿子。他女儿叫张月,今年二十岁。他儿子叫张天,今年十八岁。张月和张天都是好学生。
他是我的好 _______ 。
A: 那个 _______ 是谁?
B: 是我爸爸。
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho câu: 很高兴认识你 (Hěn gāoxìng rènshi nǐ).
A: 你的好朋友今年 _______ 了?
B: 他今年二十一岁。
Phân biệt thanh mẫu: Chọn từ nghe giống với âm tiết bắt đầu bằng âm bật hơi. (Giả sử nghe từ: Tù)
你好,我叫玛丽。我是 _______ 留学生。
Câu nào sau đây ĐÚNG theo nội dung bài đọc?
A: 那个女孩子是谁?
B: 她是李老师的 _______ 。
2 mã đề 90 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi