Trắc nghiệm ôn tập tiếng Trung HSK1 bài 4 - 她是我的汉语老师。
Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm ôn tập Tiếng Trung HSK 1 Bài 4 chủ đề "Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi". Đề thi bao quát các kiến thức trọng tâm: Từ vựng về nghề nghiệp (Giáo viên, học sinh), Quốc tịch; Ngữ pháp về đại từ nghi vấn (谁 - Ai, 哪 - Nào), trợ từ kết cấu "的" và cấu trúc câu giới thiệu người. Làm bài ngay để củng cố kiến thức sơ cấp và luyện phản xạ thi HSK 1 hiệu quả.
Từ khoá: Tiếng Trung HSK 1HSK 1 Bài 4Trắc nghiệm tiếng TrungCô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi她是我的汉语老师Ngữ pháp HSK 1Từ vựng HSK 1Luyện thi HSKTiếng Trung sơ cấp
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
419,905 lượt xem 32,298 lượt làm bài
Đoạn văn điền từ (Câu 32-35):
你好,我是大卫。我是 __(32)__ 人。这是王老师。__(33)__ 是我的汉语老师。我们要去 __(34)__ 买水果。我们很 __(35)__ 。
Bài đọc hiểu (Câu 37-40):
Tiêu đề: Bạn của tôi
她是李月。她是我的同学。她是好学生。她也是中国人。她的老师是王老师。王老师是美国人。我们都很高兴。
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi

