Trắc nghiệm ôn tập tiếng Trung HSK 1 bài 12 - 明天天气怎么样?

Tổng hợp 42 câu hỏi trắc nghiệm tiếng Trung HSK 1 Bài 12 giúp bạn nắm vững từ vựng về thời tiết, sức khỏe và các cấu trúc ngữ pháp trọng tâm như đại từ "怎么样", cấu trúc "太...了" và động từ năng nguyện "会". Đề thi có giải thích chi tiết, bài đọc hiểu và bài điền từ, phù hợp cho người mới bắt đầu tự ôn luyện và chuẩn bị cho kỳ thi HSK 1.

Từ khoá: HSK 1 Bài 12 Trắc nghiệm tiếng Trung Học tiếng Trung online Từ vựng thời tiết tiếng Trung Ngữ pháp HSK 1 Luyện thi HSK Tiếng Trung sơ cấp

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

420,023 lượt xem 32,308 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Chọn từ có nghĩa là "thời tiết":
A.  
天气
B.  
身体
C.  
医生
D.  
水果
Câu 2: 0.25 điểm
Đâu là cách hỏi thăm sức khỏe đúng ngữ pháp?
A.  
你怎么样身体?
B.  
你怎么样?
C.  
你身体怎么样?
D.  
身体你怎么样?
Câu 3: 0.25 điểm
Điền từ vào chỗ trống: "太热____。"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 4: 0.25 điểm
Điền từ vào chỗ trống để hỏi về khả năng xảy ra của thời tiết: "明天____下雨 sao?"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 5: 0.25 điểm
Chọn từ khác loại với các từ còn lại:
A.  
B.  
C.  
D.  
不冷不热
Câu 6: 0.25 điểm
Khi bác sĩ khuyên bệnh nhân uống nhiều nước, họ sẽ nói:
A.  
多喝水
B.  
不喝水
C.  
太喝水
D.  
会喝水
Câu 7: 0.25 điểm
"Không quá nóng" trong tiếng Trung nói thế nào?
A.  
太不热
B.  
不太热了
C.  
太热了
D.  
不太热
Câu 8: 0.25 điểm
Chọn từ có nghĩa là "trái cây":
A.  
B.  
水果
C.  
吃饭
D.  
喝水
Câu 9: 0.25 điểm
Trong câu "我身体不太好", thành phần "身体不太好" đóng vai trò là gì?
A.  
Chủ ngữ
B.  
Tân ngữ
C.  
Vị ngữ
D.  
Trạng ngữ
Câu 10: 0.25 điểm
Chọn từ có nghĩa là "đến/tới":
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 11: 0.25 điểm
Tìm từ khác loại:
A.  
昨天
B.  
怎么样
C.  
今天
D.  
明天
Câu 12: 0.25 điểm
Câu "Hôm nay sẽ không mưa" viết là:
A.  
今天下雨。
B.  
今天会下雨。
C.  
今天不下雨。
D.  
今天不会下雨。
Câu 13: 0.25 điểm
Điền từ: "你多吃____水果。"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 14: 0.25 điểm
"Cô Vương" trong tiếng Trung gọi là:
A.  
王小姐
B.  
王医生
C.  
王老师
D.  
王学生
Câu 15: 0.25 điểm
Chọn từ có nghĩa là "không muốn ăn cơm":
A.  
不去吃饭
B.  
不爱吃饭
C.  
太爱吃饭
D.  
不好吃饭
Câu 16: 0.25 điểm
Đáp lại câu hỏi "明天天气怎么样?", câu nào sau đây phù hợp?
A.  
我不爱吃。
B.  
他不会来。
C.  
我身体很好。
D.  
不冷不热。
Câu 17: 0.25 điểm
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: "北京的天气____?"
A.  
怎么样
B.  
什么
C.  
D.  
哪儿
Câu 18: 0.25 điểm
Sắp xếp câu: "太 / 好了 / 他的 / 汉语"
A.  
他的太汉语好了。
B.  
太好了他的汉语。
C.  
他的汉语太好了。
D.  
汉语他的太好了。
Câu 19: 0.25 điểm
Từ "身体" có âm hán việt là gì?
A.  
Thân tình
B.  
Thân thể
C.  
Cơ thể
D.  
Thân thiết
Câu 20: 0.25 điểm
Chọn câu đúng ngữ pháp:
A.  
今天太不冷。
B.  
今天太冷。
C.  
今天不冷不热了。
D.  
今天太冷了。
Câu 21: 0.25 điểm
Từ "会" (huì) trong câu "他会来吗?" dùng để làm gì?
A.  
Chỉ khả năng xảy ra trong tương lai.
B.  
Chỉ một kỹ năng học được.
C.  
Chỉ sự đồng ý.
D.  
Chỉ một hành động đang diễn ra.
Câu 22: 0.25 điểm
Tìm từ có bộ "Thực" (饣):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 23: 0.25 điểm
Tìm từ có bộ "Nữ" (女):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 24: 0.25 điểm
Câu "Tôi không được khỏe lắm" nói thế nào?
A.  
我身体太好。
B.  
我身体不太好了。
C.  
我身体很不好。
D.  
我身体不太好。
Câu 25: 0.25 điểm
"Bác sĩ nói gì?" chuyển sang tiếng Trung là:
A.  
医生说什么?
B.  
医生怎么样?
C.  
医生在吗?
D.  
谁是医生?
Câu 26: 0.25 điểm
Điền từ vào chỗ trống: "我不爱____水。"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 27: 0.25 điểm
Câu nào sau đây đúng khi nói về thời tiết hôm qua?
A.  
昨天天气会下雨。
B.  
昨天天气怎么样?
C.  
昨天天气太冷。
D.  
昨天天气下雨了。
Câu 28: 0.25 điểm
"Một ít trái cây" viết là:
A.  
些水果一个
B.  
一些水
C.  
一个水果
D.  
一些水果
Câu 29: 0.25 điểm
Chọn từ có thanh điệu khác với các từ còn lại:
A.  
昨天
B.  
医生
C.  
天气
D.  
水果
Câu 30: 0.25 điểm
Điền từ: "明天天气很好,____冷不热。"
A.  
不太
B.  
C.  
D.  

Bài đọc: 王小姐看医生 (Cô Vương đi khám bệnh)

王小姐:医生,您好!

医生:你好!你身体怎么样?

王小姐:我身体不太好。昨天北京太热了,我不爱吃饭。

医生:你多喝水,多吃些水果。今天天气很好,不冷不热。

王小姐:明天会下雨吗?

医生:明天不会下雨,明天天气也很好。

Câu 31: 0.25 điểm
王小姐身体怎么样?
A.  
很好。
B.  
不太好。
C.  
太好了。
D.  
不好。
Câu 32: 0.25 điểm
昨天北京天气怎么样?
A.  
太热了。
B.  
太冷了。
C.  
下雨了。
D.  
很冷。
Câu 33: 0.25 điểm
医生叫王小姐做什么?
A.  
去北京。
B.  
不吃水果。
C.  
不喝水。
D.  
多喝水,多吃水果。
Câu 34: 0.25 điểm
明天会下雨吗?
A.  
会下雨。
B.  
明天很冷。
C.  
不会下雨。
D.  
我不知道。

Bài điền từ: 北京的天气 (Thời tiết Bắc Kinh)

昨天北京的天气(37)____?我的朋友说昨天(38)____热了,他不爱去商店。今天天气很好,(39)____冷不热。明天(40)____下雨吗?我看明天不会下雨。

Câu 35: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống (37):
A.  
什么
B.  
怎么样
C.  
D.  
哪儿
Câu 36: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống (38):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 37: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống (39):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 38: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống (40):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 39: 0.25 điểm
Chữ "小姐" (xiǎojiě) có chứa bộ thủ nào đã học ở bài này?
A.  
Bộ Nữ (女)
B.  
Bộ Thực (饣)
C.  
Bộ Nhân (人)
D.  
Bộ Thủy (水)
Câu 40: 0.25 điểm
Chữ "饭" (fàn) và "饮" (yǐn) có chung bộ thủ nào?
A.  
Bộ Nữ (女)
B.  
Bộ Thực (饣)
C.  
Bộ Khẩu (口)
D.  
Bộ Nhật (日)