Trắc nghiệm ôn tập tiếng Trung HSK 1 bài 13 - 他在学做中国菜呢

Tổng hợp 42 câu hỏi trắc nghiệm tiếng Trung HSK 1 bài 13: "他在学做中国菜呢". Đề thi bao quát toàn bộ kiến thức trọng tâm về cấu trúc đang diễn ra (在...呢), cách đọc số điện thoại, trợ từ ngữ khí "吧" và từ vựng về hoạt động hằng ngày. Phù hợp cho người tự học tiếng Trung sơ cấp muốn củng cố kiến thức nhanh chóng với phần giải thích ngữ pháp đầy đủ, dễ hiểu.

Từ khoá: HSK 1 bài 13 trắc nghiệm HSK 1 online học tiếng Trung cơ bản cấu trúc 在呢 cách đọc số điện thoại tiếng Trung trợ từ 吧 luyện thi HSK 1 đáp án HSK 1 bài 13

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

420,100 lượt xem 32,315 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Chọn từ khác loại với các từ còn lại trong nhóm sau:
A.  
学习
B.  
睡觉
C.  
电视
D.  
工作
Câu 2: 0.25 điểm
Khi nghe điện thoại, người Trung Quốc thường nói từ nào đầu tiên?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 0.25 điểm
Chọn cách đọc đúng cho số điện thoại sau: 62211578
A.  
liù èr èr yī yī wǔ qī bā
B.  
liù èr èr yāo yī wǔ qī bā
C.  
liù èr èr yī yāo wǔ qī bā
D.  
liù èr èr yāo yāo wǔ qī bā
Câu 4: 0.25 điểm
Hoàn thành câu sau: 我在___呢。
A.  
睡觉
B.  
老师
C.  
电话
D.  
名字
Câu 5: 0.25 điểm
Đâu là dạng phủ định đúng của câu "他在看书呢"?
A.  
他在不看书。
B.  
他不看书呢。
C.  
他没在看书。
D.  
他在看书没。
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành một lời đề nghị nhẹ nhàng: 我们下午去北京___。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 7: 0.25 điểm
A: 大卫在做什么? B: 他___在学习。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: 0.25 điểm
"Tôi đang gọi điện thoại cho mẹ." dịch sang tiếng Trung là:
A.  
我给妈妈打电话呢。
B.  
我在打电话给妈妈。
C.  
我和妈妈打电话呢。
D.  
妈妈给我打电话。
Câu 9: 0.25 điểm
A: 你喜欢看电视吗? B: 我___喜欢看电视,我喜欢看电影。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 10: 0.25 điểm
Câu nào sau đây đúng ngữ pháp?
A.  
我没在工作呢。
B.  
我没在工作。
C.  
我不在工作呢。
D.  
我不工作呢。
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn từ khác loại:
A.  
上午
B.  
昨天
C.  
学习
D.  
下午
Câu 12: 0.25 điểm
A: 李老师在做什么呢? B: 她在学校___呢。
A.  
衣服
B.  
水果
C.  
医生
D.  
工作
Câu 13: 0.25 điểm
Phát biểu nào sau đây là SAI về trợ từ "呢"?
A.  
Có thể đứng cuối câu hỏi.
B.  
Có thể dùng trong câu khẳng định hành động đang diễn ra.
C.  
Có thể dùng trong câu phủ định có "没".
D.  
Có thể dùng kèm với phó từ "在".
Câu 14: 0.25 điểm
A: 你们在那儿做什么? B: 我们在___中国菜。
A.  
学做
B.  
学吗
C.  
学习呢
D.  
工作吧
Câu 15: 0.25 điểm
Sắp xếp câu: 老师 / 打 / 在 / 电话 / 呢
A.  
老师在电话打呢。
B.  
老师在打电话呢。
C.  
在老师打电话呢。
D.  
打电话在老师呢。
Câu 16: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời phù hợp: 你在做什么呢?
A.  
没在看书。
B.  
我是学生。
C.  
我喜欢中国。
D.  
我在睡觉呢。
Câu 17: 0.25 điểm
"Buổi sáng hôm qua" trong tiếng Trung viết là:
A.  
昨天下午
B.  
今天上午
C.  
明天上午
D.  
昨天上午
Câu 18: 0.25 điểm
Điền từ: 大卫在___。
A.  
看书吧
B.  
呢看书
C.  
看书呢
D.  
看书吗
Câu 19: 0.25 điểm
Chọn câu dùng đúng "吧":
A.  
我们现在去学校吧。
B.  
你在这儿做饭吧吗?
C.  
我在工作吧。
D.  
吧,你去哪儿?

Đoạn văn ngắn: 下午的活动
现在是下午三点。小王 (21) 在家看电视。他的朋友小张在 (22)。小张想请小王去商店买 (23)。小王说:“我现在没 (24) 看电视了,我们去 (25)。”

Câu 20: 0.25 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (21)
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 21: 0.25 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (22)
A.  
老师
B.  
睡觉
C.  
学习
D.  
名字
Câu 22: 0.25 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (23)
A.  
东西
B.  
C.  
D.  
工作
Câu 23: 0.25 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (24)
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 24: 0.25 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (25)
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 25: 0.25 điểm
Câu "我没在工作" có nghĩa là gì?
A.  
Tôi không đang làm việc.
B.  
Tôi không thích làm việc.
C.  
Tôi muốn làm việc.
D.  
Tôi đi làm việc.
Câu 26: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống: 8642___579 (Số 1)
A.  
B.  
èr
C.  
yāo
D.  
sān
Câu 27: 0.25 điểm
A: 李老师的电话号码是多少? B: __________________。
A.  
她在打电话呢。
B.  
我喜欢李老师。
C.  
她不是老师。
D.  
是82304156。
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn câu đúng:
A.  
大卫也在做饭吧。
B.  
大卫也在做饭呢。
C.  
大卫也做饭呢在。
D.  
大卫在也做饭呢。
Câu 29: 0.25 điểm
Từ "呢" trong câu "你在干什么呢?" dùng để:
A.  
Nhấn mạnh sự tiếp diễn.
B.  
Hỏi về địa điểm.
C.  
Hỏi về thời gian.
D.  
Cảm thán.
Câu 30: 0.25 điểm
Phản hồi nào là hợp lý cho câu: "请坐吧。"
A.  
我没在。
B.  
我不坐。
C.  
谢谢!
D.  
不客气。
Câu 31: 0.25 điểm
A: 你妈妈在工作吗? B: 她没工作,她在___。
A.  
学生
B.  
睡觉呢
C.  
工作呢
D.  
医生
Câu 32: 0.25 điểm
"Alô, thầy giáo Vương có ở nhà không?" dịch là:
A.  
吧,王老师在吗?
B.  
呢,王老师在吗?
C.  
也,王老师在吗?
D.  
喂,王老师在家吗?
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn từ đúng: 我想___做中国菜。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 34: 0.25 điểm
Cấu trúc nào dùng để rủ rê bạn bè đi nấu cơm?
A.  
我们在做饭呢。
B.  
我们在做饭吗?
C.  
我们去做饭吧。
D.  
我们没在做饭。

Bài đọc: 大卫的一天 (Một ngày của Đại Vệ)
昨天上午,大卫没去学校。他在家看书呢。中午,他想学做中国菜,所以他给妈妈打了电话。妈妈说:“你下午来我家做饭吧。”大卫很高兴,下午四点他去了妈妈家。妈妈的电话号码是82301156。他们一起做了很多菜。

Câu 35: 0.25 điểm
昨天上午大卫在哪儿?
A.  
学校
B.  
商店
C.  
妈妈家
D.  
家里
Câu 36: 0.25 điểm
大卫昨天上午在做什么?
A.  
做饭
B.  
看书
C.  
打电话
D.  
睡觉
Câu 37: 0.25 điểm
大卫下午去哪儿了?
A.  
妈妈家
B.  
学校
C.  
饭店
D.  
商店
Câu 38: 0.25 điểm
妈妈的电话号码是多少?
A.  
82307156
B.  
82301156
C.  
bā èr sān líng yāo yāo wǔ liù
D.  
8230 yāo yāo wǔ liù
Câu 39: 0.25 điểm
大卫为什么给妈妈打电话?
A.  
他想去学校。
B.  
他想买东西。
C.  
他不想看书。
D.  
他想学做中国菜。
Câu 40: 0.25 điểm
Câu nào sau đây đúng với nội dung bài đọc?
A.  
大卫昨天上午在学校工作。
B.  
大卫和妈妈一起做了中国菜。
C.  
妈妈给大卫打电话了。
D.  
大卫不喜欢做饭。