Trắc nghiệm ôn tập tiếng Trung HSK 1 bài 14 - 她买了不少衣服

Đề thi trắc nghiệm ôn tập Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 1 giúp học viên củng cố vốn từ vựng về đồ vật (东西), hoa quả (苹果) và quần áo (衣服). Bài tập tập trung vào các kỹ năng thực tế như nhìn thấy người (看见), học lái xe (开车) và hỏi về thời gian (分钟, 后). Đặc biệt, bộ đề giúp nắm vững ngữ pháp về trợ từ 了 diễn tả sự việc đã hoàn thành, cách sử dụng phó từ 都 và trợ từ ngữ khí 啊. Luyện tập 42 câu hỏi đa dạng giúp bạn tự tin đạt điểm cao trong kỳ thi HSK 1.

Từ khoá: HSK 1 bài 14 trắc nghiệm tiếng Trung online ngữ pháp 了 cách dùng phó từ 都 từ vựng mua sắm tiếng Trung ôn thi HSK 1

Số câu hỏi: 81 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

420,117 lượt xem 32,315 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.24 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: "昨天下午我去商店买了一些____。"
A.  
东西
B.  
分钟
C.  
先生
D.  
漂亮
Câu 2: 0.24 điểm
Chọn từ có nghĩa trái ngược với "多" (duō - nhiều):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 0.24 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "张先生在那儿学____车。"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 4: 0.24 điểm
Chọn từ loại khác với các từ còn lại:
A.  
衣服
B.  
苹果
C.  
杯子
D.  
漂亮
Câu 5: 0.24 điểm
Hoàn thành câu: "这些衣服太____了!"
A.  
漂亮
B.  
东西
C.  
先生
D.  
分钟
Câu 6: 0.24 điểm
Chọn hình thức phủ định đúng cho câu: "他去商店买苹果了。"
A.  
他不去商店买苹果了。
B.  
他没去商店买苹果。
C.  
他没去商店买苹果了。
D.  
他不没去商店买苹果。
Câu 7: 0.24 điểm
Điền từ vào chỗ trống: "王方的衣服____很漂亮。"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: 0.24 điểm
"Tôi đã mua một ít táo." dịch sang tiếng Trung là:
A.  
我买一些苹果。
B.  
我买苹果了。
C.  
我买了一点苹果了。
D.  
我买了一点儿苹果。
Câu 9: 0.24 điểm
Chọn câu đúng ngữ pháp:
A.  
十分钟后我回来。
B.  
我回来十分钟后。
C.  
后十分钟我回来。
D.  
我十分钟回来后。
Câu 10: 0.24 điểm
Trong câu hội thoại: "你是大卫吗?", đáp án nào mang sắc thái nhẹ nhàng nhất?
A.  
是。
B.  
是啊。
C.  
不。
D.  
没。
Câu 11: 0.24 điểm
"Bạn có nhìn thấy ông Trương không?" dịch sang tiếng Trung là:
A.  
你看先生了吗?
B.  
你看先生了没?
C.  
你看见张先生了吗?
D.  
你看见张先生没有?
Câu 12: 0.24 điểm
Điền từ: "我不喜欢这些衣服,太____了。"
A.  
漂亮
B.  
看了
C.  
没买
D.  
Câu 13: 0.24 điểm
Chọn từ khác loại:
A.  
商店
B.  
书店
C.  
宿舍
D.  
衣服
Câu 14: 0.24 điểm
Hoàn thành hội thoại: A: 他什么时候能回来? B: 五点____。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 15: 0.24 điểm
"Cô ấy đã mua rất nhiều quần áo." - Từ "nhiều" ở đây dùng từ nào trong bài?
A.  
一点儿
B.  
C.  
不少
D.  
Câu 16: 0.24 điểm
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: "你买什么了?"
A.  
我买东西不。
B.  
我买苹果了没。
C.  
我没买。
D.  
我买衣服了。
Câu 17: 0.24 điểm
Điền từ vào chỗ trống: "我们____是学生。"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 18: 0.24 điểm
Chọn từ có phần gạch chân phát âm là "chē":
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 19: 0.24 điểm
Câu "我买了一点儿苹果。" có nghĩa là:
A.  
Tôi mua rất nhiều táo.
B.  
Tôi không mua táo.
C.  
Tôi đã mua một ít táo.
D.  
Tôi muốn mua táo.
Câu 20: 0.24 điểm
Điền từ thích hợp: "王方的朋友____没买东西。"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 21: 0.24 điểm
Chọn từ có bộ "月" (liên quan đến cơ thể/thịt):
A.  
B.  
C.  
苹果
D.  
东西
Câu 22: 0.24 điểm
Chọn từ có bộ "扌" (liên quan đến tay):
A.  
B.  
C.  
D.  
漂亮
Câu 23: 0.24 điểm
Hội thoại: A: 你去哪儿了? B: 我去____买东西了。
A.  
苹果
B.  
分钟
C.  
商店
D.  
漂亮
Câu 24: 0.24 điểm
Chọn câu phát biểu ĐÚNG về hình ảnh: (Giả sử có hình 1 người đang lái xe)
A.  
他在买苹果。
B.  
他在看书。
C.  
他在学习。
D.  
他在开车。
Câu 25: 0.24 điểm
"40 phút" trong tiếng Trung viết là:
A.  
四十分钟
B.  
四十点
C.  
四十月
D.  
四十天
Câu 26: 0.24 điểm
Nhận định Đúng/Sai: "Sau động từ có '了' thì tân ngữ không được có số lượng từ."
A.  
Đúng
B.  
Sai
C.  
Không xác định
D.  
Tùy trường hợp
Câu 27: 0.24 điểm
Điền từ vào chỗ trống: "我看见他____。"
A.  
漂亮
B.  
东西
C.  
D.  
分钟
Câu 28: 0.24 điểm
Nghĩa của cụm từ "不少衣服" là:
A.  
Không có quần áo.
B.  
Quần áo rất ít.
C.  
Chỉ có một bộ quần áo.
D.  
Rất nhiều quần áo.
Câu 29: 0.24 điểm
Chọn câu đúng:
A.  
他没看见张先生。
B.  
他没看见了张先生。
C.  
他不看见张先生。
D.  
他没有看见张先生了。
Câu 30: 0.24 điểm
"Tất cả chúng tôi đều nhìn thấy cô Vương rồi." dịch là:
A.  
我们没看见王小姐。
B.  
我们都看见王小姐了。
C.  
我们都看王小姐。
D.  
王小姐看见我们了。

Đoạn văn điền từ (31-36):

我的朋友叫大卫。昨天上午,他去(32)____买东西了。在那儿,他看了(33)____衣服,这些衣服都(34)____。他买了(35)____衣服,还买了一点儿苹果。一小时(36)____,他开车回家了。
Câu 31: 0.24 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (32):
A.  
漂亮
B.  
分钟
C.  
商店
D.  
先生
Câu 32: 0.24 điểm
Đâu là khẳng định đúng về nhân vật Tiểu Vương?
A.  
Cô ấy không thích mua sắm.
B.  
Cô ấy mua đồ ở cửa hàng.
C.  
Cô ấy đi bộ về nhà.
D.  
Cô ấy không mua táo.
Câu 33: 0.24 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (33):
A.  
漂亮
B.  
苹果
C.  
回来
D.  
不少
Câu 34: 0.24 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (34):
A.  
漂亮
B.  
东西
C.  
D.  
Câu 35: 0.24 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (35):
A.  
看见
B.  
一些
C.  
分钟
D.  
Câu 36: 0.24 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (36):
A.  
B.  
C.  
D.  

Đoạn văn đọc hiểu (37-42): 王小姐的一天 (Wáng xiǎojiě de yì tiān)

今天是星期六。上午十点,王小姐去商店买东西了。 商店的东西很多,也很漂亮。王小姐买了不少衣服,还买了一些苹果。 在商店,王小姐看见了张先生,张先生在那儿买书。 十一點,王小姐买好了东西。一小时后,她开车回了家。 今天王小姐很高兴。
Câu 37: 0.24 điểm
王小姐什么时候去商店了?
A.  
星期日
B.  
下午
C.  
十一点
D.  
上午十点
Câu 38: 0.24 điểm
王小姐在商店买什么了?
A.  
衣服和苹果
B.  
书和衣服
C.  
书和车
D.  
只有苹果
Câu 39: 0.24 điểm
王小姐在商店看见谁了?
A.  
她的爸爸
B.  
张先生
C.  
她的老师
D.  
没看见人
Câu 40: 0.24 điểm
王小姐什么时候回家了?
A.  
十点
B.  
十一点
C.  
十二点
D.  
星期天
Câu 41: 0.24 điểm
王小姐是怎么回家的?
A.  
坐车
B.  
走路
C.  
朋友送
D.  
开车