Trắc nghiệm ôn tập tiếng Trung HSK 1 bài 14 - 她买了不少衣服
Đề thi trắc nghiệm ôn tập Bài 14 Giáo trình chuẩn HSK 1 giúp học viên củng cố vốn từ vựng về đồ vật (东西), hoa quả (苹果) và quần áo (衣服). Bài tập tập trung vào các kỹ năng thực tế như nhìn thấy người (看见), học lái xe (开车) và hỏi về thời gian (分钟, 后). Đặc biệt, bộ đề giúp nắm vững ngữ pháp về trợ từ 了 diễn tả sự việc đã hoàn thành, cách sử dụng phó từ 都 và trợ từ ngữ khí 啊. Luyện tập 42 câu hỏi đa dạng giúp bạn tự tin đạt điểm cao trong kỳ thi HSK 1.
Từ khoá: HSK 1 bài 14 trắc nghiệm tiếng Trung online ngữ pháp 了 cách dùng phó từ 都 từ vựng mua sắm tiếng Trung ôn thi HSK 1
Số câu hỏi: 81 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
420,117 lượt xem 32,315 lượt làm bài
Đoạn văn điền từ (31-36):
我的朋友叫大卫。昨天上午,他去(32)____买东西了。在那儿,他看了(33)____衣服,这些衣服都(34)____。他买了(35)____衣服,还买了一点儿苹果。一小时(36)____,他开车回家了。Đoạn văn đọc hiểu (37-42): 王小姐的一天 (Wáng xiǎojiě de yì tiān)
今天是星期六。上午十点,王小姐去商店买东西了。 商店的东西很多,也很漂亮。王小姐买了不少衣服,还买了一些苹果。 在商店,王小姐看见了张先生,张先生在那儿买书。 十一點,王小姐买好了东西。一小时后,她开车回了家。 今天王小姐很高兴。2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi

