Trắc nghiệm ôn tập Tiếng Trung HSK 1 chương 15: 我是坐飞机来的
Chinh phục bài trắc nghiệm online HSK 1 Bài 15 để ôn tập từ vựng chủ đề phương tiện giao thông và địa điểm. Đề thi sẽ giúp bạn đánh giá mức độ nắm vững cách sử dụng cấu trúc nhấn mạnh "是……的" (thời gian, địa điểm, cách thức) và quy tắc diễn đạt ngày, tháng, năm trong tiếng Trung.
Từ khoá: Trắc nghiệm HSK 1 Bài 15 trắc nghiệm HSK 1 chương 15 đề thi HSK 1 bài 15 我是坐飞机来的 bài tập cấu trúc 是……的 cách nói ngày tháng tiếng Trung từ vựng phương tiện giao thông thi thử HSK 1 tiếng Trung
Bài đọc 1 (Dành cho câu 1 - câu 4): 我的好朋友
你好,我叫大卫。
我有一个好朋友,他叫马丁。
我们是2020年9月在大学认识的。
昨天马丁来北京了,他是坐飞机来的。
我们很高兴,一起去饭店吃饭。
(Dựa vào đoạn văn trên, hãy chọn đáp án đúng cho các câu trắc nghiệm bên dưới)
Câu 1: 根据段落,大卫的好朋友叫什么?(Dựa vào đoạn văn 1, bạn tốt của David tên là gì?)
Câu 2: 大卫和马丁是什么时候认识的? (Dựa vào đoạn văn 1, David và Martin quen nhau khi nào?)
Câu 3: 马丁是怎么来北京的? (Dựa vào đoạn văn 1, Martin đến Bắc Kinh bằng phương tiện gì?)
Câu 4: 他们一起去哪儿吃饭? (Dựa vào đoạn văn 1, họ cùng nhau đi đâu ăn cơm?)
Đoạn văn 2 (Dành cho câu 5 - câu 7): Điền vào chỗ trống
A:你好!很高兴(1)______你!
B:认识你我也很高兴!你是怎么来学校的?
A:我是坐(2)______来的,你呢?
B:我是和朋友(3)______开车来的。
(Dựa vào đoạn hội thoại trên, hãy chọn từ điền khuyết tương ứng bên dưới)
Câu 5: Chữ thích hợp để điền vào vị trí (1) trong đoạn văn 2 là:
Câu 6: Từ thích hợp để điền vào vị trí (2) trong đoạn văn 2 chỉ phương tiện giao thông là:
Câu 7: Từ thích hợp để điền vào vị trí (3) trong đoạn văn 2 để diễn đạt ý "cùng nhau" là:
Câu 8: Chọn câu đúng ngữ pháp để nhấn mạnh thời gian hành động ĐÃ XẢY RA trong quá khứ: "Tôi mua cái cốc này vào ngày hôm qua."
Câu 9: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 认识 / 的 / 你们 / 在哪儿 / 是 / ?
Câu 10: Thể phủ định của câu "我是坐飞机来的" (Tôi đi máy bay đến) là gì?
Câu 11: Chọn từ khác loại với các từ còn lại về mặt ý nghĩa:
Câu 12: Khi đọc số điện thoại hoặc mã số ở Trung Quốc, số "1" thường được đọc phát âm thành gì?
Câu 13: Số điện thoại di động ở Trung Quốc thống nhất trên toàn quốc gồm bao nhiêu chữ số?
Câu 14: Cách diễn đạt "Thứ Sáu, ngày 8 tháng 8 năm 2008" đúng thứ tự trong tiếng Trung Quốc là:
Câu 15: Cách đọc năm "2011年" chuẩn xác nhất theo quy tắc tiếng Trung là:
Câu 16: Khi nghe câu "他是和朋友一起开车来的", ta hiểu hành động của ông Lý là gì?
Câu 17: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu: "我们是 2011 年 9 月 _________ 的。"
Câu 18: Chữ Hán "茶" (chá - trà) và "菜" (cài - rau) có chung bộ thủ nào ở trên cùng mang ý nghĩa liên quan đến cỏ cây, thực vật?
Câu 19: Chữ Hán "家" (jiā - nhà) có chứa bộ thủ nào mang ý nghĩa liên quan đến ngôi nhà/ mái nhà?
Câu 20: Từ "McDonald's" trong tiếng Trung (麦当劳) có phiên âm và thanh điệu chuẩn xác là gì?
Câu 21: Từ "是" trong cấu trúc nhấn mạnh "是...的" có thể được lược bỏ trong loại câu nào?
Câu 22: Khi một người nói: "很高兴认识您!" (Rất vui được biết ngài!), bạn nên đáp lại thế nào cho lịch sự và tự nhiên nhất?
Câu 23: Câu nào sau đây đồng nghĩa với "听张先生说,你是坐飞机来北京的?"
Câu 24: Chữ Hán "出" (chū) ban đầu được tạo ra từ hình tượng bộ phận nào trên cơ thể đang bước rời đi?
Câu 25: Làm sao để hỏi "Các bạn đến khách sạn bằng cách nào?" bằng tiếng Trung?
Câu 26: Câu "我不是昨天来的北京的" sai ngữ pháp ở đâu? (Chọn cách sửa đúng nhất)
Câu 27: Cấu trúc "是...的" chủ yếu dùng để nhấn mạnh điều gì của một hành động ĐÃ xảy ra?
Câu 28: Hoàn thành đoạn hội thoại sau: "A: 你和李小姐是什么时候认识的? - B: __________。"
Câu 29: Sắp xếp các từ thành câu đúng: 他 / 一起 / 和 / 来的 / 朋友 / 是 / 开车 。
Câu 30: Động từ "听" (nghe) liên quan trực tiếp đến bộ phận nào trên cơ thể?
Câu 31: Chữ Hán "飞" (fēi - bay) ban đầu được tạo ra dựa trên hình tượng của con vật nào đang hoạt động?
Câu 32: Điền vào chỗ trống cặp từ phù hợp: "这件衣服不是今天买____,是昨天买____。"
Câu 33: Khi muốn nói "bạn học đại học" trong tiếng Trung, ta dùng cụm từ nào?
Câu 34: Nếu bạn muốn hỏi bạn của mình mua chiếc cốc này ở đâu bằng cấu trúc "是...的", bạn sẽ nói câu nào?
Câu 35: Câu "明天是 2014年 5月 11号" đọc phiên âm Pinyin như thế nào là đúng nhất?
A. Míngtiān shì èr líng yī sì nián wǔ yuè shíyī hào.
B. Míngtiān shì liǎng qiān líng shí sì nián wǔ yuè shíyī hào.
C. Míngtiān shì èr líng yī sì nián wǔ qī shíyī hào.
D. Míngtiān shì liǎng qiān yī sì nián wǔ yuè shíyī hào.
Câu 36: Tiểu Minh muốn nói rằng cậu ấy KHÔNG thích đi bằng xe taxi. Cậu ấy nên nói thế nào?
Câu 37: Để nói các thứ trong tuần (từ Thứ Hai đến Thứ Bảy), người Trung Quốc đặt từ nào trước các con số từ 1 đến 6?
Câu 38: Trong câu "她是我大学同学", đại từ "她" (tā) được dùng để chỉ đối tượng nào?
Câu 39: Phiên âm Pinyin đúng của cụm từ "出租车" (xe taxi) là gì?
Câu 40: A: "你们怎么去北京?" - B: "_________" . Chọn câu trả lời hợp lý nhất dựa trên kiến thức bài 15.