Trắc nghiệm ôn tập môn Bệnh học Bài 23: Parkinson

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 23 về bệnh Parkinson. Nội dung bao gồm cơ chế bệnh sinh (thoái hóa hệ Dopaminergic), tam chứng lâm sàng điển hình (run khi nghỉ, cứng đờ cơ, chậm vận động), các giai đoạn tiến triển của bệnh và nguyên tắc sử dụng thuốc (Levodopa, đồng vận Dopamine). Tài liệu ôn tập chuyên sâu cho sinh viên Y khoa.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học bệnh parkinson bài 23 bệnh học thần kinh học hội chứng ngoại tháp dopamine ôn thi y khoa run khi nghỉ điều trị parkinson đề thi y khoa online

Bộ sưu tập: 900+ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Bệnh Học Có Đáp Án - Ôn Thi Y Khoa

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.5 điểm
Định nghĩa bệnh Parkinson điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A.  
Là một rối loạn thần kinh mạn tính, tiến triển chậm
B.  
Do thoái hóa tế bào thần kinh ở chất đen gây thiếu hụt dopamine
C.  
Làm mất cân bằng trong hoạt động của các chất dẫn dẫn truyền thần kinh
D.  
Bệnh có xu hướng nặng dần theo thời gian nhưng không dẫn đến tàn phế
Câu 2: 0.5 điểm
Một số nguyên nhân gây bệnh Parkinson đã biết:
A.  
Sau viêm não do virus nhóm B
B.  
Tiếp xúc trong thời gian ngắn với một số chất độc (bụi mangan, carbon disulfit)
C.  
Teo hệ nhân xám của hệ thần kinh trung ương
D.  
A và C đều đúng
Câu 3: 0.5 điểm
Các chất dẫn truyền thần kinh có tác dụng kích thích và ức chế bao gồm:
A.  
Dopamin, Acetylcholin
B.  
Pachioni
C.  
GABA và Glutamat
D.  
A và C đều đúng
Câu 4: 0.5 điểm
Các triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh Parinson, NGOẠI TRỪ :
A.  
Run khi nghỉ
B.  
Tăng trương lực cơ, giảm động tác
C.  
Rối loạn cảm xúc như biểu hiện trầm cảm
D.  
Bất thường về dáng đi và tư thế
Câu 5: 0.5 điểm
Tư thế điển hình của người bệnh Parkinson là:
A.  
Lúc đầu gấp ở khủy tay
B.  
Giai đoạn sau đầu và thân chúi ra trước
C.  
Chi trên gấp và khép
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 6: 0.5 điểm
Các chức năng trí tuệ và hoạt động tâm trí của người bệnh Parkinson, chọn ý đúng
A.  
Không có biểu hiện sa sút trí tuệ
B.  
Hoạt động tâm trí thường chậm chạp
C.  
Không có rối loạn cảm xúc như biểu hiện trầm cảm
D.  
A và B đều đúng
Câu 7: 0.5 điểm
Tiến triển của bệnh Parkinson, chọn ý sai
A.  
Parkinson có thời gian ủ bệnh âm thầm
B.  
Tiến triển của bệnh chia thành 5 giai đoạn
C.  
Thời gian sống sót khoảng 10 năm kể từ khi xuất hiện triệu chứng nếu không được điều trị
D.  
Tiến triển của bệnh rất đa dạng và dễ xác định rằng việc điều trị có làm chậm tiến triển của bệnh hay không
Câu 8: 0.5 điểm
Các phương pháp theo dõi trong bệnh Parkinson :
A.  
Chụp cắt lớp vi tính sọ não
B.  
Chụp cộng hưởng từ hạt nhân não
C.  
A đúng, B sai
D.  
A và B đều đúng
Câu 9: 0.5 điểm
Các biện pháp điều trị cụ thể, ngoại trừ
A.  
Điều trị nội khoa bằng thuốc
B.  
Phẫu thuật cắt bỏ đồi thị hoặc cắt bỏ nhân đậu với những bệnh nhân đáp ứng với điều trị nội khoa
C.  
Phục hồi chức năng
D.  
Dinh dưỡng: cần ăn đủ dinh dưỡng, giàu chất xơ và uống nhiều nước
Câu 10: 0.5 điểm
Các thuốc điều trị bệnh Parkinson có tác dụng:
A.  
Phục hồi tổn thương chất đen
B.  
Làm giảm triệu chứng
C.  
Giúp cho bệnh nhân duy trì được mức độ chủ động, ít bị phụ thuộc trong cuộc sống
D.  
B và C đều đúng
Câu 11: 0.5 điểm
Thuốc nào có khả năng thâm nhập vào não rồi chuyển hóa thành dopamin?
A.  
Amantadin
B.  
Selegillin
C.  
Pramipexol
D.  
Levodopa
Câu 12: 0.5 điểm
Thuốc có tác dụng kích thích trực tiếp các thụ thề dopamin ở sau synap tại thể vân:
A.  
Aman tadin
B.  
Bromocriptin
C.  
Selegillin
D.  
A và C đúng
Câu 13: 0.5 điểm
Đặc điểm giải phẫu bệnh đặc trưng của bệnh Parkinson là sự xuất hiện của:
A.  
Đám rối tơ thần kinh (Neurofibrillary tangles)
B.  
Mảng amyloid ở vỏ não
C.  
Thể Lewy trong các tế bào thần kinh
D.  
Tổn thương thoái hóa vỏ myelin
Câu 14: 0.5 điểm
Triệu chứng "chậm chạp vận động" (Bradykinesia) ở bệnh nhân Parkinson thường biểu hiện như thế nào trên khuôn mặt?
A.  
Khuôn mặt co giật liên tục không tự chủ
B.  
Khuôn mặt vô cảm, ít chớp mắt (vẻ mặt mặt nạ)
C.  
Mắt lác và sụp mi mắt nặng
D.  
Rối loạn cảm giác vùng mặt
Câu 15: 0.5 điểm
Tác dụng phụ thường gặp nhất ở đường tiêu hóa của Levodopa trong giai đoạn đầu điều trị là:
A.  
Buồn nôn và nôn mửa
B.  
Loét dạ dày tá tràng
C.  
Viêm ruột thừa cấp
D.  
Xuất huyết tiêu hóa dưới
Câu 16: 0.5 điểm
Trong chăm sóc dinh dưỡng cho bệnh nhân Parkinson đang sử dụng Levodopa, cần lưu ý điều gì về khẩu phần ăn?
A.  
Tuyệt đối kiêng ăn các thực phẩm chứa protein
B.  
Ăn nhiều thức ăn giàu protein cùng lúc uống thuốc để tăng hấp thu
C.  
Uống thuốc cùng bữa ăn nhiều protein sẽ làm giảm hấp thu của thuốc qua hàng rào máu não
D.  
Cần nhịn ăn hoàn toàn trước khi uống thuốc 4 tiếng
Câu 17: 0.5 điểm
Đặc điểm triệu chứng run trong bệnh Parkinson có tính chất nào sau đây?
A.  
Run tăng lên khi vận động chủ ý hoặc chạm đích
B.  
Run tư thế, tăng lên khi duy trì một tư thế tĩnh kéo dài
C.  
Run khi nghỉ ngơi, thường bắt đầu ở một bên cơ thể kiểu "vê thuốc"
D.  
Run kèm theo múa giật, múa vờn liên tục
Câu 18: 0.5 điểm
Phương pháp phẫu thuật nào sau đây được áp dụng phổ biến nhất cho bệnh nhân Parkinson tiến triển không còn đáp ứng tốt với điều trị nội khoa?
A.  
Cắt bỏ thùy trán
B.  
Kích thích não sâu (Deep Brain Stimulation - DBS)
C.  
Phẫu thuật nối tắt động mạch não trung tâm
D.  
Phẫu thuật cắt bỏ một phần tiểu não
Câu 19: 0.5 điểm
Mục đích của việc phối hợp thuốc ức chế Dopa-decarboxylase ngoại biên (như Carbidopa) với Levodopa là:
A.  
Ngăn chặn quá trình thoái hóa tế bào thần kinh ở chất đen
B.  
Ức chế men COMT để kéo dài thời gian bán thải của dopamin
C.  
Ngăn chặn sự chuyển hóa ngoại vi của Levodopa thành dopamin, giúp Levodopa vào não nhiều hơn và giảm tác dụng phụ
D.  
Kích thích trực tiếp các thụ thể dopamin ở hệ thần kinh trung ương
Câu 20: 0.5 điểm
Các triệu chứng ngoài vận động nào sau đây thường xuất hiện SỚM, có thể có trước khi xuất hiện các triệu chứng vận động ở bệnh nhân Parkinson?
A.  
Rối loạn nhận thức nặng (sa sút trí tuệ)
B.  
Giảm hoặc mất khứu giác, táo bón và rối loạn hành vi giấc ngủ REM
C.  
Ảo giác thị giác và thính giác
D.  
Yếu liệt vận động nửa người kiểu trung ương