Trắc nghiệm ôn tập môn Bệnh học Bài 16: Đái tháo đường

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 16 về bệnh Đái tháo đường. Nội dung bao quát các kiến thức trọng tâm: phân loại Đái tháo đường (Type 1, Type 2, thai kỳ), cơ chế bệnh sinh, tiêu chuẩn chẩn đoán theo ADA, các biến chứng cấp tính (hôn mê do nhiễm toan ceton) và biến chứng mạn tính. Tài liệu ôn thi thiết yếu dành cho sinh viên Y khoa.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học đái tháo đường bài 16 bệnh học tiểu đường type 1 tiểu đường type 2 ôn thi y khoa tiêu chuẩn ADA biến chứng đái tháo đường nội tiết chuyển hóa đề thi y khoa online

Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài

Số câu hỏi: 87 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

421,251 lượt xem 32,402 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.11 điểm
Tế bào nào trong cơ thể không cần insulin mà glucose vẫn vào được bên trong tế bào: CHỌN CÂU SAI
A.  
Gan
B.  
Thận
C.  
Tim
D.  
Ông tiêu hóa
Câu 2: 0.11 điểm
Ở gan nhờ quá trình gì làm nồng độ glucose trong tế bào giảm xuống, thúc đầy việc nhập tiếp glucose vào tế bào:
A.  
Phản ứng oxy hóa
B.  
Phản ứng khử
C.  
Phosphoryl hóa
D.  
Khử phosphoryl hóa
Câu 3: 0.11 điểm
Ở các mô lấy glucose không cần insulin, khi thiếu hụt insulin gây:
A.  
Tăng lấy glucose của mô trên
B.  
Giảm nhập glucose vào mô trên
C.  
Tăng nồng độ glucose trong tế bào, trong mô trên
D.  
Giảm khả năng sử dụng glucose trong các mô trên
Câu 4: 0.11 điểm
Insulin ngoài tác dụng trên glucose, còn có tác dụng: CHỌN CÂU SAI
A.  
Đẩy nhập acid amin vào trong gan
B.  
Đẩy nhập acid amin vào trong cơ
C.  
Đưa K+K^{+} vào trong hầu hết các tế bào
D.  
Đưa Na+Na^{+} vào trong hầu hết các tế bào
Câu 5: 0.11 điểm
Vai trò của gan đối với glucose: CHỌN CÂU SAI
A.  
Chuyển glucose sau ăn thành glycogen dự trữ
B.  
Chuyển glucose sau ăn thành lipid, sau đó chuyển thành LDL để chuyển lipid cho mô mỡ dự trữ
C.  
Ức chế giải phóng glucose vào máu khi nồng độ glucose máu ở mức bình thường
D.  
Vai trò quan trọng trong hạn chế việc thu nạp glucose vào các mô không cần insulin để vận chuyển glucose.
Câu 6: 0.11 điểm
Thiếu hụt insulin 1 phần thuộc type mấy đái tháo đường:
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 7: 0.11 điểm
Thiếu hụt insulin 1 phần trong đái tháo đường là:
A.  
Thiếu insulin tương đối do tổn thương 1 phần tế bào β\beta tụy
B.  
Bổ sung insulin dù lượng nhiều cũng không thể ngăn chặn được rối loạn chuyển hóa
C.  
Glucose vẫn có thể vào được trong cơ và tế bào mỡ nên không sinh thể ceton
D.  
Ngay sau ăn glucose máu vẫn bình thường, chỉ tăng khi đói.
Câu 8: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường liên quan thiếu hụt insulin 1 phần:
A.  
Glucose máu vượt ngưỡng thận (140 mg/dl) làm xuất hiện glucose niệu
B.  
Glucose niệu làm tăng áp lực keo ống thận gây lợi tiểu dẫn đến tiểu nhiều, khát nhiều, uống nhiều
C.  
Lipid máu tăng, LDL tăng, HDL giảm làm tăng nguy cơ xơ vữa động mạch
D.  
Glucose máu tăng cao sau ăn gây tăng áp lực thẩm thấu làm hôn mê
Câu 9: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường liên quan thiếu hụt insulin 1 phần (ĐTĐ type 2) gây:
A.  
Tăng sớm và nhanh thể ceton trong máu
B.  
Triglycerid nhiều tăng nhiều
C.  
LDL máu tăng nhiều
D.  
HDL máu giảm nhiều
Câu 10: 0.11 điểm
Đái tháo đường do thiếu hụt toàn bộ insulin thuộc type mấy:
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 11: 0.11 điểm
Thiếu hụt toàn bộ insulin gây đái tháo đường thường kèm theo tăng trong máu: CHỌN CÂU SAI
A.  
Thể ceton
B.  
Triglycerid
C.  
Acid béo tự do
D.  
HDL
Câu 12: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường type 1, hậu quả của tăng thể ceton và tăng glucose máu: CHỌN CÂU SAI
A.  
pH máu tăng
B.  
Mất nước do tăng thải nước qua thận
C.  
Rối loạn điện giải do tăng thải qua thận
D.  
Hôn mê hoặc tử vong
Câu 13: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biểu hiện lâm sàng:
A.  
Biểu hiện lâm sàng của ĐTĐ1 là hậu quả trực tiếp của tăng đường huyết
B.  
Biểu hiện lâm sàng của ĐTĐ2 là hậu quả trực tiếp của tăng chuyển hóa trong tế bào
C.  
Biểu hiện lâm sàng của ĐTĐ1 là hậu quả trực tiếp của tăng chuyển hóa trong tế bào
D.  
Biểu hiện lâm sàng của ĐTĐ2 là hậu quả trực tiếp của tăng đường huyết
Câu 14: 0.11 điểm
Biến chứng mạn tính trong đái tháo đường:
A.  
Tăng đường huyết mạn và giảm lipid mạn ở ĐTĐ1
B.  
Tăng đường huyết mạn và giảm lipid mạn ở ĐTĐ2
C.  
Tăng đường huyết mạn và tăng lipid mạn ở ĐTĐ1 và ĐTĐ2
D.  
Tăng đường huyết mạn và giảm lipid mạn ở ĐTĐ1 và ĐTĐ2
Câu 15: 0.11 điểm
Phân loại đái tháo đường:
A.  
Đái tháo đường nguyên phát: do bệnh lý tụy ngoại tiết
B.  
Đái tháo đường thứ phát: ĐTĐ2
C.  
Đái tháo đường nguyên phát: tăng cường tiết của tế bào alpha tụy
D.  
Đái tháo đường thứ phát: bệnh nội tiết
Câu 16: 0.11 điểm
Yếu tố nguy cơ của ĐTĐ1:
A.  
Kháng nguyên HLA-DR3
B.  
Ăn nhiều, ít vận động
C.  
Nhiễm virus
D.  
Phá hủy đảo tụy theo cơ chế tự miễn
Câu 17: 0.11 điểm
Yếu tố khởi phát của ĐTĐ1:
A.  
Béo phì
B.  
Stress chuyển hóa yêu cầu quá mức
C.  
Kháng nguyên HLA-DR7
D.  
Các tế bào tụy thoái hóa/suy yếu dần dần
Câu 18: 0.11 điểm
Yếu tố bệnh sinh của ĐTĐ1:
A.  
Kháng nguyên HLA-DR4
B.  
Phá hủy đảo tụy theo cơ chế tự miễn
C.  
Các tế bào tụy thoái hóa/suy yếu dần dần
D.  
Giảm receptor insulin ở ngoại biên
Câu 19: 0.11 điểm
Yếu tố nguy cơ của ĐTĐ2: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tiền sử gia đình
B.  
Ăn nhiều, ít vận động
C.  
Nhiễm virus
D.  
Yếu tố chủng tộc
Câu 20: 0.11 điểm
Yếu tố khởi phát ĐTĐ2:
A.  
Stress chuyển hóa yêu cầu quá mức
B.  
Nhiễm virus
C.  
Phá hủy tế bào tụy theo cơ chế tự miễn
D.  
Các tế bào tụy thoái hóa/suy yếu dần dần
Câu 21: 0.11 điểm
Yếu tố bệnh sinh ĐTĐ2:
A.  
Béo phì
B.  
Phá hủy tế bào tụy theo cơ chế tự miễn
C.  
Giảm receptor insulin ở ngoại biên
D.  
Stress chuyển hóa/yêu cầu quá mức
Câu 22: 0.11 điểm
Cơ chế bệnh sinh ĐTĐ1:
A.  
Hệ miễn dịch được hoạt hóa dưới tác động của môi trường và tấn công các đảo tụy
B.  
Có sự thâm nhiễm các tế bào viêm: bạch cầu đa nhân trung tính, bạch cầu eosinophil, đại thực bào, lympho T vào trong đảo tụy
C.  
Lympho B tạo nhiều tự kháng thể kháng tế bào a tụy
D.  
Ngay khi lượng nhỏ tế bào tụy bị kháng thể phá hủy thì các triệu chứng lâm sàng xuất hiện
Câu 23: 0.11 điểm
Cơ chế bệnh sinh ĐTĐ2 có vai trò quan trọng của:
A.  
Kháng insulin
B.  
Rối loạn tiết insulin
C.  
Kháng insulin và rối loạn tiết insulin
D.  
Kháng insulin hoặc rối loạn tiết insulin
Câu 24: 0.11 điểm
Cơ chế bệnh sinh kháng insulin gây ĐTĐ2:
A.  
Tăng phá hủy thụ thể insulin trên tế bào đích bởi các tế bào viêm
B.  
Giảm phá hủy thụ thể insulin trên tế bào đích bởi các tế bào viêm
C.  
Giảm số lượng thụ thể insulin trên tế bào đích
D.  
Tăng khả năng kết dính của insulin lên thụ thể insulin trên tế bào đích
Câu 25: 0.11 điểm
Cơ chế bệnh sinh rối loạn tiết insulin trong ĐTĐ2: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tăng insulin máu bù trừ
B.  
Tăng phá hủy insulin do các kháng thể trong huyết tương
C.  
Tăng tiền chất không có hoạt tính proinsulin
D.  
Mất tính chất tiết insulin theo từng đợt
Câu 26: 0.11 điểm
Gen gây ĐTĐ2 liên quan: CHỌN CÂU SAI
A.  
Glucokinase
B.  
Hexokinase
C.  
Thụ thể glucagon
D.  
Glycogen synthetase
Câu 27: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, hậu quả trực tiếp của tăng glucose máu là:
A.  
Tiểu nhiều lần, số lượng nước tiểu mỗi lần ít
B.  
Rối loạn thị giác do thay đổi áp lực thẩm thấu trong nhãn cầu
C.  
Viêm âm hộ, viêm âm đạo, bao quy đầu
D.  
Ngủ lịm, yếu mệt
Câu 28: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, hậu quả của rối loạn chuyển hóa glucose:
A.  
Ngủ lịm, mệt mỏi do thiếu glucose trong tế bào
B.  
Nhiễm ceton do tăng chuyển hóa glucose
C.  
Tăng lipid máu do tăng lấy glucose vào tế bào gan chuyển đổi thành lipid
D.  
Tăng acid lactic trong máu do glucose không lấy được vào tế bào nên tế bào chuyển hóa theo con đường yếm khí
Câu 29: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng mạn tính của tăng glucose máu và tăng lipid máu gây:
A.  
Bệnh lý mạch máu, thường gặp là xuất huyết
B.  
Bệnh lý thần kinh, do tắc nghẽn các vi mạch cung cấp máu cho hệ thần kinh
C.  
Bệnh lý hệ miễn dịch: suy giảm số lượng các tế bào hệ miễn dịch
D.  
Bệnh lý mắt, do tổn thương thần kinh thị giác
Câu 30: 0.11 điểm
Đặc điểm của ĐTĐ1:
A.  
Thiếu insulin tương đối
B.  
Không kháng insulin
C.  
Tổn thương đảo tụy nhẹ
D.  
Insulin máu cao
Câu 31: 0.11 điểm
Đặc điểm của ĐTĐ1:
A.  
Tuổi khởi phát thường > 40
B.  
Thể trạng gầy
C.  
Bệnh tiến triển và khởi phát âm thầm, không bộc lộ các triệu chứng lâm sàng
D.  
Biến chứng cấp tính hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu
Câu 32: 0.11 điểm
Đặc điểm của ĐTĐ1:
A.  
Kháng insulin có thể có
B.  
Insulin máu bình thường
C.  
Không kết hợp với HLA đặc hiệu
D.  
Triệu chứng khởi phát đột ngột, hội chứng tăng đường huyết rầm rộ, ceton niệu (+)
Câu 33: 0.11 điểm
Đặc điểm của ĐTĐ2:
A.  
Thiếu insulin tuyệt đối
B.  
Tiền sử ĐTĐ trong gia đình thường có
C.  
Biến chứng cấp tính: nhiễm toan ceton
D.  
Điều trị: hoàn toàn không cần insulin
Câu 34: 0.11 điểm
Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường theo WHO, 1999:
A.  
Đường huyết lúc đói 100 mg/dl\ge 100~mg/dl (5,6 mmol/l)
B.  
Đường huyết sau 2 giờ uống 75g glucose126 mg/dlglucose \ge 126~mg/dl (7 mmol/l)
C.  
Đường huyết lúc đói 126 mg/dl\ge 126~mg/dl (7mmol/l)
D.  
Đường huyết sau 2 giờ uống 75g glucose140 mg/dlglucose \ge 140~mg/dl (7,8 mmol/l)
Câu 35: 0.11 điểm
Gọi là đường huyết lúc đói là lấy máu làm xét nghiệm khi bệnh nhân nhịn ăn trong bao lâu:
A.  
Ít nhất 2 giờ
B.  
Ít nhất 4 giờ
C.  
Ít nhất 6 giờ
D.  
Ít nhất 8 giờ
Câu 36: 0.11 điểm
Nghiệm pháp dung nạp glucose để chẩn đoán đái tháo đường là pha dung dịch đường như thế nào:
A.  
50g glucose pha trong 250ml nước
B.  
50g glucose pha trong 500ml nước
C.  
75g glucose pha trong 250ml nước
D.  
75g glucose pha trong 500ml nước
Câu 37: 0.11 điểm
Trị số đường huyết lúc đói bao nhiêu theo WHO, 1999, được gọi là bình thường:
A.  
< 6,1 mmol/l
B.  
< 7 mmol/l
C.  
< 7,8 mmol/l
D.  
< 11,1 mmol/l
Câu 38: 0.11 điểm
Trỉ số đường huyết sau 2 giờ dung nạp glucose bằng bao nhiêu theo WHO, 1999 được gọi là bình thường:
A.  
< 6,1mmol/l
B.  
< 7 mmol/l
C.  
< 7,8 mmol/l
D.  
< 11,1 mmol/l
Câu 39: 0.11 điểm
Trị số đường huyết lúc đói bao nhiêu thì được gọi là đái tháo đường theo WHO, 1999:
A.  
6,1 mmol/l\ge 6,1~mmol/l (126 mg/dl)
B.  
7 mmol/l\ge 7~mmol/l (126 mg/dl)
C.  
7,8 mmol/l\ge 7,8~mmol/l (126 mg/dl)
D.  
11,1 mmol/l\ge 11,1~mmol/l (200 mg/dl)
Câu 40: 0.11 điểm
Trị số đường huyết sau khi dung nạp glucose 2 giờ được gọi là đái tháo đường khi: (theo WHO, 1999)
A.  
126 mg/dl\ge 126~mg/dl (6,1 mmol/l)
B.  
140 mg/dl\ge 140~mg/dl (7 mmol/l)
C.  
140 mg/dl\ge 140~mg/dl (11,1 mmol/l)
D.  
200 mg/dl\ge 200~mg/dl (11,1 mmol/l)
Câu 41: 0.11 điểm
Trị số đường huyết lúc đói bao nhiêu được gọi là rối loạn đường huyết đói: (theo WHO, 1999)
A.  
< 3,6 mmol/l
B.  
3,6-5,6 mmol/l
C.  
5,6-6,1 mmol/l
D.  
6,1-7 mmol/l
Câu 42: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng cấp tính là:
A.  
Nhiễm kiềm máu
B.  
Hôn mê do hạ đường huyết
C.  
Hôn mê do giảm áp lực thẩm thấu
D.  
Đục thủy tinh thể
Câu 43: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, yếu tố gây biến chứng cấp tính hạ đường huyết thường gặp là: CHỌN CÂU SAI
A.  
Dùng thuốc đái tháo đường quá liều
B.  
Dùng thuốc đái tháo đường lúc đói
C.  
Dùng thuốc đái tháo đường ngay sau bữa ăn
D.  
Dùng thuốc đái tháo đường ở bệnh nhân bỏ bữa
Câu 44: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, triệu chứng chính của biến chứng cấp tính: hạ đường huyết thường gặp ở bệnh nhân là:
A.  
Vã mồ hôi
B.  
Choáng váng
C.  
Đau đầu dữ dội
D.  
Co giật
Câu 45: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, cơ chế gây biến chứng cấp tính nhiễm toan ceton là do:
A.  
Tăng phân hủy lipid tạo thể ceton
B.  
Tăng chuyển hóa glucose theo con đường yếm khí trong tế bào gây nhiễm ceton máu
C.  
Tăng chuyển hóa glucose theo con đường pentose trong tế bào gây nhiễm ceton máu
D.  
Tăng chuyển hóa glucose theo con đường polyol trong tế bào gây nhiễm ceton máu
Câu 46: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng cấp tính nhiễm toan ceton máu thường gặp trong đái tháo đường type gì:
A.  
Type 1
B.  
Type 2
C.  
Đái tháo đường thai kỳ
D.  
Đái tháo đường do rối loạn nội tiết
Câu 47: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, triệu chứng của biến chứng cấp tính: nhiễm toan ceton thường gặp ở bệnh nhân là:
A.  
Thờ Kussmaul
B.  
Hơi thở có mùi ammoniac
C.  
Huyết áp tăng
D.  
Nhịp tim chậm
Câu 48: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, cơ chế gây biến chứng cấp tính: hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu là do:
A.  
Đường huyết tăng cao
B.  
Đường huyết tăng cao, mất nước nặng
C.  
Đường huyết tăng cao, rối loạn điện giải trong và ngoài tế bào
D.  
Đường huyết tăng cao, tăng thể ceton máu
Câu 49: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng cấp tính: hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu thường gặp trong đái tháo đường type gì:
A.  
Type 1
B.  
Type 2
C.  
Đái tháo đường thai kỳ
D.  
Đái tháo đường do rối loạn nội tiết
Câu 50: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, triệu chứng của biến chứng cấp tính: tăng áp lực thẩm thấu máu thường gặp ở bệnh nhân là: CHỌN CÂU SAI
A.  
Hôn mê
B.  
Huyết áp tụt
C.  
Hơi thở có mùi ceton
D.  
Mất nước nặng
Câu 51: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường khi bệnh nhân có triệu chứng cấp tính: huyết áp tụt, mất nước, rối loạn điện giải, hôn mê; vậy bệnh nhân đang có biến chứng cấp gì:
A.  
Nhiễm toan ceton
B.  
Hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu
C.  
Hạ đường huyết
D.  
Chưa xác định được
Câu 52: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, để phân biệt biến chứng cấp tính: nhiễm toan ceton và hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu là dựa vào triệu chứng có ở nhiễm toan ceton nhưng không có ở hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu, các triệu chứng chính đó là: CHỌN CÂU SAI
A.  
Nhịp thở Kussmaul
B.  
Hơi thở có mùi ceton
C.  
Rất ít hoặc không có thể ceton trong nước tiểu
D.  
Ceton tăng cao trong máu
Câu 53: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường khi bệnh nhân có triệu chứng cấp tính: huyết áp tụt, mất nước, rối loạn điện giải, hôn mê; có thể là biến chứng cấp của nhiễm toan ceton hoặc tăng áp lực thẩm thấu máu; vậy cần khám thêm gì để phân biệt: CHỌN CÂU SAI
A.  
Kiểu thở Kussmaul?
B.  
Da có khô hay nhăn nheo?
C.  
Hơi thở có mùi ceton?
D.  
Nước tiểu có thể ceton?
Câu 54: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng mạn tính là:
A.  
Bệnh mạch vành
B.  
Nhiễm toan ceton
C.  
Hôn mê do tăng áp lực thẩm thấu
D.  
Hạ đường huyết
Câu 55: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng mạn tính là: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tăng huyết áp
B.  
Rối loạn lipid máu
C.  
Bệnh lý thận do xơ tiểu cầu thận
D.  
Bệnh lý thần kinh do hạ đường huyết
Câu 56: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng mạn tính: biến chứng mạch máu lớn thường gặp do đái tháo đường thuộc:
A.  
ĐTĐ1
B.  
ĐTĐ2
C.  
ĐTĐ thai kỳ
D.  
Do bệnh lý tụy ngoại tiết
Câu 57: 0.11 điểm
Trong bệnh đái tháo đường, biến chứng mạn tính: biến chứng mạch máu lớn có biểu hiện thường gặp:
A.  
Bệnh mạch vành: xơ vữa tĩnh mạch xuất hiện sớm, tiến triển nhanh và trầm trọng
B.  
Tăng huyết áp
C.  
Rối loạn lipid máu: tăng triglyceride, tăng cholesterol toàn phần, tăng VLDL và tăng HDL
D.  
Bệnh lý võng mạc: do tắc các nghẽn các vi mạch cung cấp máu cho võng mạc
Câu 58: 0.11 điểm
Trong bệnh đái tháo đường, biến chứng mạch máu lớn với biểu hiện là bệnh mạch vành thì trước khi có triệu chứng lâm sàng, có thể phát hiện bằng: NGOẠI TRỪ
A.  
ECG
B.  
Công thức máu
C.  
Siêu âm tim
D.  
Siêu âm mạch máu
Câu 59: 0.11 điểm
Trong bệnh đái tháo đường, biến chứng mạch máu lớn với biểu hiện là tăng huyết áp thì trước khi có triệu chứng lâm sàng, có thể phát hiện bằng phương pháp gì:
A.  
Đo huyết áp
B.  
Xét nghiệm đường huyết
C.  
Xét nghiệm lipid máu
D.  
Đo ECG
Câu 60: 0.11 điểm
Trong bệnh đái tháo đường, biến chứng mạch máu lớn với biểu hiện là rối loạn lipid máu thì trước khi có triệu chứng lâm sàng, có thể phát hiện bằng phương pháp gì:
A.  
Đo huyết áp
B.  
Xét nghiệm đường huyết
C.  
Xét nghiệm lipid máu
D.  
Đo ECG
Câu 61: 0.11 điểm
Trong bệnh đái tháo đường, biến chứng mạch máu lớn với biểu hiện của bệnh mạch vành có xơ vữa động mạch, thành mạch dày lên, xuất hiện huyết khối trong lòng mạch làm ngăn cản sự lưu thông của máu đến tim và gây sức ép cho tim gây hậu quả: CHỌN CÂU SAI
A.  
Cơn đau thắt ngực
B.  
Hẹp van 2 lá
C.  
Nhồi máu cơ tim
D.  
Đột tử
Câu 62: 0.11 điểm
Trong bệnh đái tháo đường, biến chứng mạch máu lớn với biểu hiện là tăng huyết áp, gây hậu quả: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tăng tình trạng kháng insulin ở tổ chức
B.  
Tăng tình trạng phá hủy tế bào ẞ tụy
C.  
Tăng biến chứng tim mạch
D.  
Đẩy nhanh quá trình tạo ra biến chứng mạch máu nhỏ
Câu 63: 0.11 điểm
Trong bệnh đái tháo đường, biến chứng mạch máu lớn với biểu hiện là rối loạn lipid máu, gây hậu quả: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tăng nguy cơ mắc bệnh mạch vành
B.  
Tăng biến chứng các mạch máu lớn khác
C.  
Tăng biến chứng các mạch máu nhỏ
D.  
Tăng nguy cơ đột quỵ
Câu 64: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng mạch máu nhỏ là tình trạng tổn thương chủ yếu ở:
A.  
Các mao mạch
B.  
Các tiểu động mạch hậu mao mạch
C.  
Các tiểu tĩnh mạch hậu mao mạch
D.  
Các động mạch ngoại biên
Câu 65: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biểu hiện tổn thương các mạch máu nhỏ là:
A.  
Màng đáy mao mạch trở nên mỏng
B.  
Giảm tính thẩm mao mạch
C.  
Mao mạch dễ vỡ
D.  
Lớp cơ trơn mao mạch trở nên dày
Câu 66: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, cơ chế gây biến chứng mạch máu nhỏ ở võng mạc là:
A.  
Do tiếp xúc đường huyết cao
B.  
Áp lực thành mạch thấp
C.  
Giảm tính thẩm mao mạch
D.  
Lắng đọng cholesterol ở lớp áo trong thành mạch
Câu 67: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng mạch máu nhỏ ở võng mạc gây giảm thị lực và mù ở người đái tháo đường là: CHỌN CÂU SAI
A.  
Đục thủy tinh thể
B.  
Xuất huyết võng mạc
C.  
Xuất tiết võng mạc
D.  
Giảm áp lực nhãn cầu
Câu 68: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng mạch máu nhỏ tại thận chủ yếu là:
A.  
Dày màng đáy động mạch cầu thận
B.  
Tăng tính thẩm mao mạch cầu thận
C.  
Dày màng đáy mao mạch cầu thận
D.  
Tăng tính thấm động mạch cầu thận
Câu 69: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng mạch máu nhỏ tại thận gây hậu quả theo thứ tự:
A.  
Xơ tiểu cầu thận – Giảm mức lọc cầu thận – Suy thận
B.  
Xơ tiểu cầu thận – Suy thận – Giảm mức lọc cầu thận
C.  
Giảm mức lọc cầu thận – Suy thận – Xơ tiểu cầu thận
D.  
Giảm mức lọc cầu thận – Xơ tiểu cầu thận – Suy thận
Câu 70: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng mạch máu nhỏ gây bệnh lý thần kinh là do:
A.  
Xuất huyết các vi mạch máu cung cấp cho hệ thần kinh
B.  
Tắc nghẽn các vi mạch máu cung cấp cho hệ thần kinh
C.  
Xuất huyết não làm rối loạn chức năng hệ thần kinh
D.  
Nhồi máu não làm rối loạn chức năng hệ thần kinh
Câu 71: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biến chứng mạch máu nhỏ gây bệnh lý thần kinh làm tổn thương:
A.  
Thần kinh ngoại biên dưới vùng hành não trở xuống: dây thần kinh III, IV, VI, VII
B.  
Liệt dây thần kinh sọ não: viêm đa dây thần kinh
C.  
Rối loạn thần kinh thực vật: tăng huyết áp, nhịp tim tăng nhanh khi vận động
D.  
Thần kinh ngoại biên: viêm 1 dây thần kinh
Câu 72: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, nguyên nhân nào dễ dẫn đến các biến chứng cấp tính như hôn mê do nhiễm toan ceton hay tăng áp lực thẩm thấu máu:
A.  
Nhiễm trùng
B.  
Béo phí
C.  
Stress chuyển hóa
D.  
Ăn nhiều, ít vận động
Câu 73: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, bệnh nhân dễ nhiễm khuẩn và khi nhiễm khuẩn thường nặng vì:
A.  
Da bị tổn thương bởi thần kinh cảm giác tăng nhạy cảm
B.  
Tăng thị lực
C.  
Máu cung cấp kém và xơ vữa mạch máu
D.  
Giảm chức năng của lympho và bạch cầu đa nhân trung tính
Câu 74: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, yếu tố thuận lợi gây biến chứng loét bàn chân là: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tổn thương thần kinh
B.  
Tổn thương mạch máu ngoại vi
C.  
Nhiễm trùng ổ loét
D.  
Tổn thương da
Câu 75: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường, biểu hiện của biến chứng tổn thương khớp:
A.  
Khớp phù, ứ dịch gây hạn chế vận động
B.  
Khớp khô và cứng gây hạn chế vận động
C.  
Viêm khớp cấp: sưng, nóng, đỏ, đau
D.  
Viêm khớp mạn: đau âm i liên tục
Câu 76: 0.11 điểm
Mục tiêu điều trị đái tháo đường: CHỌN CÂU SAI
A.  
Kiểm soát đường huyết ở mức càng thấp càng tốt
B.  
Ngăn ngừa biến chứng
C.  
Điều trị biến chứng
D.  
Loại bỏ yếu tố nguy cơ
Câu 77: 0.11 điểm
Trong điều trị đái tháo đường không dùng thuốc gồm có: CHỌN CÂU SAI
A.  
Chế độ ăn
B.  
Vận động thể lực
C.  
Kiểm soát đường nước tiểu
D.  
Giáo dục bệnh nhân
Câu 78: 0.11 điểm
Điều trị đái tháo đường không dùng thuốc:
A.  
ĐTĐ1 cần chế độ ăn ít calo (<1200 Kcal/ngay< 1200~Kcal/ngay)
B.  
ĐTĐ2 cần chế độ ăn đủ calo để duy trì cân nặng hợp lý và phù hợp với số lần, loại insulin đưa hằng ngày
C.  
Khẩu phần ăn cân đối (50-60% protid, 30-35% glucid, 10% lipid)
D.  
Chia thành nhiều bữa nhỏ và giờ ăn phải đều
Câu 79: 0.11 điểm
Trong đái tháo đường type 2, vận động thể lực có tác dụng giúp:
A.  
Tăng cân
B.  
Tăng kháng insulin
C.  
Tăng sự dung nạp glucose vào tế bào
D.  
Tăng nồng độ lipid máu
Câu 80: 0.11 điểm
Trong điều trị đái tháo đường không dùng thuốc, mục đích giáo dục bệnh nhân để: CHỌN CÂU SAI
A.  
Bệnh nhân phối hợp tốt với bác sĩ điều trị
B.  
Biết cách dùng thuốc
C.  
Biến tự theo dõi
D.  
Biết điều trị biến chứng
Câu 81: 0.11 điểm
Các biến chứng sau đây sẽ gặp ở bệnh nhân đái tháo đường, ngoại trừ:
A.  
Đục thủy tinh thể
B.  
Hội chứng Kimmelstiel Wilson
C.  
Suy chức năng gan
D.  
Viêm đa dây đa rễ thần kinh
Câu 82: 0.11 điểm
Liều dùng của Insulin để điều trị bệnh ĐTĐ căn cứ vào:
A.  
Lượng đường trong máu lúc đói
B.  
Lượng đường trong nước tiểu vào buổi sáng
C.  
Lượng đường trong máu lúc no
D.  
Lượng đường trong nước tiểu trong 24 giờ
Câu 83: 0.11 điểm
Theo Hiệp hội đái tháo đường Hoa Kỳ, mức đường huyết an toàn trước bữa ăn là:
A.  
10mmol/l
B.  
5-7,2mmol/l
C.  
8,3mmol/l
D.  
4mmol/l
Câu 84: 0.11 điểm
Hôn mê hạ đường huyết ở bệnh nhân ĐTĐ là do :
A.  
Dùng thuốc quá liều
B.  
Kiêng rượu đột ngột
C.  
Rất hiếm gặp ở bệnh nhân đái tháo đường.
D.  
Nhiệt độ thay đổi đột ngột
Câu 85: 0.11 điểm
Chế độ ăn cho người trị ĐTĐ là khoảng bao nhiêu calo:
A.  
1000 calo
B.  
1200 calo
C.  
1400 calo
D.  
1500 calo
Câu 86: 0.11 điểm
Béo phì nguy cơ dẫn đến bệnh đái tháo đường type mấy :
A.  
Type 1
B.  
Type 2
C.  
Cả 2 đều đúng
D.  
Cả 2 đều sai
Câu 87: 0.11 điểm
Bệnh đái tháo đường là gì :
A.  
Tăng đường huyết mãn tính
B.  
Rối loạn chuyển hóa Hydrocacbon
C.  
Cả 2 đều đúng
D.  
Cả 2 đều sai