Trắc nghiệm ôn tập môn Bệnh học Bài 12: Suy thận cấp

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 12 về Suy thận cấp (Tổn thương thận cấp - AKI). Nội dung bao gồm định nghĩa, phân loại (trước thận, tại thận, sau thận), các giai đoạn tiến triển lâm sàng, tiêu chuẩn chẩn đoán KDIGO/RIFLE và nguyên tắc xử trí cấp cứu. Tài liệu ôn tập trọng tâm giúp sinh viên Y khoa vững kiến thức lâm sàng.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học suy thận cấp bài 12 bệnh học tổn thương thận cấp AKI bệnh lý thận tiết niệu ôn thi y khoa tiêu chuẩn KDIGO suy thận cấp trước thận lọc máu cấp cứu

Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài

Số câu hỏi: 58 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

421,187 lượt xem 32,398 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.17 điểm
Suy thận cấp là:
A.  
Thay đổi cấu trúc thận nhanh chóng
B.  
Thay đổi cấu trúc thận từ từ
C.  
Suy giảm chức năng thận nhanh chóng
D.  
Suy giảm chức năng thận từ từ
Câu 2: 0.17 điểm
Suy thận cấp, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Nhiều nguyên nhân cấp gây giảm chức năng thận nhanh chóng.
B.  
Tăng nồng độ ure huyết tương
C.  
Tăng creatinin huyết tương
D.  
Tăng tích tụ kiềm - kiềm máu
Câu 3: 0.17 điểm
Suy thận cấp là tình trạng:
A.  
Cấp cứu, cần xử trí nhanh
B.  
Điều trị ngoại khoa
C.  
Điều trị nội khoa
D.  
Có thể tự khỏi không cần điều trị
Câu 4: 0.17 điểm
Suy thận cấp có thể gây tử vong do:
A.  
Hội chứng gan thận
B.  
Phù phổi cấp
C.  
Ngừng tim do giảm K+ máu
D.  
Hôn mê do glucose máu cao
Câu 5: 0.17 điểm
Suy thận cấp:
A.  
Điều trị kịp thời và chính xác thì cấu trúc thận có thể phục hồi hoàn toàn
B.  
Điều trị kịp thời và chính xác thì chức năng thận có thể phục hồi hoàn toàn
C.  
Điều trị kịp thời và chính xác thì có thể kéo dài sự sống, không thể phục hồi hoàn toàn.
D.  
Có thể tự khỏi không cần điều trị
Câu 6: 0.17 điểm
Giảm lượng máu đến thận gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 7: 0.17 điểm
Miễn dịch gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 8: 0.17 điểm
Sỏi oxalate gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 9: 0.17 điểm
Khối u đường tiết niệu gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 10: 0.17 điểm
Bệnh tim gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 11: 0.17 điểm
Suy tim cấp gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 12: 0.17 điểm
Lupus ban đỏ hệ thống gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 13: 0.17 điểm
Bệnh thận đái tháo đường gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 14: 0.17 điểm
Viêm tuyền liệt tuyến gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 15: 0.17 điểm
Nhồi máu cơ tim gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 16: 0.17 điểm
Thiếu máu do phẫu thuật gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 17: 0.17 điểm
Nhiễm độc penicilamin gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 18: 0.17 điểm
Nhiễm trùng huyết sốc nhiễm trùng gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 19: 0.17 điểm
Tăng huyết áp (vô căn, ác tính) gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC tại thận, liên quan mạch máu thận
Câu 20: 0.17 điểm
Nhiễm độc kim loại nặng gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 21: 0.17 điểm
Hoại tử do thuốc, hóa chất gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 22: 0.17 điểm
U buồng trứng gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 23: 0.17 điểm
Nhồi máu thận gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC tại thận, liên quan mạch máu thận
Câu 24: 0.17 điểm
U nang thận gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
B.  
STC tại thận, liên quan ống thận
C.  
STC tại thận, liên quan bẩm sinh
D.  
STC tại thận, liên quan kẽ thận
Câu 25: 0.17 điểm
Viêm tắc mạch thận gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan ống thận
C.  
STC tại thận, liên quan mạch máu thận
D.  
STC tại thận, liên quan kề thận
Câu 26: 0.17 điểm
Tăng acid uric máu gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
B.  
STC tại thận, liên quan ống thận
C.  
STC tại thận, liên quan chuyển hóa
D.  
STC sau thận
Câu 27: 0.17 điểm
Viêm đa động mạch gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC tại thận, liên quan mạch máu thận
Câu 28: 0.17 điểm
Thiếu máu do NSAIDs gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC tại thận, liên quan chuyển hóa
Câu 29: 0.17 điểm
Viêm thận – bể thận gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC tại thận, liên quan mạch máu thận
B.  
STC tại thận, liên quan chuyển hóa
C.  
STC tại thận, liên quan nhiễm khuẩn
D.  
STC sau thận
Câu 30: 0.17 điểm
Cơ chế bệnh sinh của suy thận cấp:
A.  
Giảm lưu lượng máu đến ống thận làm giảm mức lọc ống thận cấp tính
B.  
Tăng tỉnh thấm màng đáy mao mạch cầu thận
C.  
Màng tế bào ống thận bị hủy hoại làm khuếch tán trở lại của dịch lọc ống thận khi đi qua ống thận.
D.  
Tăng áp lực tổ chức kè thận do phù nề
Câu 31: 0.17 điểm
Cơ chế bệnh sinh của suy thận cấp:
A.  
Giảm lưu lượng máu đến ống thận làm giảm mức lọc ống thận cấp tính
B.  
Giảm tính thấm màng đáy mao mạch ống thận
C.  
Tắc ống thận do xác tế bào, sắc tố, hoặc sản phẩm của protein
D.  
Giảm áp lực tổ chức kẽ thận do phù nề
Câu 32: 0.17 điểm
Diễn tiến suy thận cấp theo trình tự:
A.  
Giai đoạn tiểu nhiều – Giai đoạn tiểu ít, vô niệu – Giai đoạn hồi phục
B.  
Giai đoạn hồi phục – Giai đoạn tiểu nhiều – Giai đoạn tiểu ít, vô niệu
C.  
Giai đoạn tiểu ít, vô niệu – Giai đoạn hồi phục – Giai đoạn tiểu nhiều
D.  
Giai đoạn tiểu ít, vô niệu – Giai đoạn tiểu nhiều – Giai đoạn hồi phục
Câu 33: 0.17 điểm
Trong diễn tiến lâm sàng điển hình của STC, điều trị tích cực giai đoạn nào làm khả năng sống cao:
A.  
Giảm mức lọc cầu thận, chưa có hoại tử ống thận
B.  
Hoại tử ống thận cấp
C.  
Giai đoạn tiểu ít
D.  
Giai đoạn tiểu nhiều
Câu 34: 0.17 điểm
Trong diễn tiến lâm sàng điển hình của STC, giai đoạn tiểu ít là có tổn thương của:
A.  
Giảm chức năng cầu thận
B.  
Giảm chức năng ống thận
C.  
Giảm chức năng cầu thận hoặc ống thận
D.  
Giảm chức năng cầu thận và ống thận
Câu 35: 0.17 điểm
Trong diễn tiến lâm sàng điển hình của STC, giai đoạn tiểu nhiều là có tổn thương của:
A.  
Giảm chức năng cầu thận
B.  
Giảm chức năng ống thận
C.  
Giảm chức năng cầu thận hoặc ống thận
D.  
Giảm chức năng cầu thận và ống thận
Câu 36: 0.17 điểm
Triệu chứng lâm sàng giai đoạn vô niệu của STC:
A.  
Lượng nước tiểu >2lit/ngay>2 lit/ngay
B.  
K+K^{+} máu giảm
C.  
Na+Na^{+}, Ca++Ca^{++} máu giảm do tăng thải qua cầu thận
D.  
Khó thở, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, có thể hôn mê
Câu 37: 0.17 điểm
Triệu chứng lâm sàng giai đoạn vô niệu của STC:
A.  
Đa niệu
B.  
Ure máu giảm
C.  
Acid uric máu tăng
D.  
Creatinin máu giảm
Câu 38: 0.17 điểm
Triệu chứng lâm sàng giai đoạn vô niệu của STC:
A.  
Thiểu niệu, vô niệu
B.  
Nitơ phi protein giảm
C.  
Rối loạn cân bằng nước: mất nước
D.  
Kiểm máu chuyển hóa
Câu 39: 0.17 điểm
Trong giai đoạn vô niệu của STC, triệu chứng của nitơ phi protein máu tăng là:
A.  
Ure máu giảm
B.  
Hội chứng ure huyết tăng
C.  
Creatinin máu giảm
D.  
Acid uric máu giảm
Câu 40: 0.17 điểm
Trong giai đoạn vô niệu của STC, triệu chứng của hội chứng tăng ure huyết, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Khó thở
B.  
Buồn nôn, nôn
C.  
Tiêu chảy
D.  
Hoa mắt, chóng mặt
Câu 41: 0.17 điểm
Trong giai đoạn vô niệu của STC, triệu chứng của rối loạn cân bằng nước, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Phù
B.  
Mắt trũng, da nhăn, môi khô
C.  
Có thể suy tim
D.  
Có thể phù não
Câu 42: 0.17 điểm
Trong giai đoạn vô niệu của STC, triệu chứng của rối loạn điện giải:
A.  
K+K^{+} máu giảm
B.  
Na+Na^{+} máu bình thường hoặc giảm do bị pha loãng
C.  
Ca++Ca^{++} máu giảm do giảm tái hấp thu tại ống thận
D.  
HCO3HCO_3^{-} máu tăng
Câu 43: 0.17 điểm
Trong giai đoạn vô niệu của STC, triệu chứng của tăng K+K^{+} máu:
A.  
ECG: QRS hẹp
B.  
ECG: sóng T cao nhọn, đối xứng
C.  
ECG: PQ ngắn, QRS hẹp
D.  
ECG: ST đi ngang
Câu 44: 0.17 điểm
Trong giai đoạn vô niệu của STC, triệu chứng của tăng K+K^{+} máu, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Nhịp tim nhanh, loạn nhịp, có thể ngừng tim
B.  
Yếu cơ
C.  
Liệt cơ
D.  
Run cơ
Câu 45: 0.17 điểm
Triệu chứng lâm sàng giai đoạn tiểu nhiều của STC, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Lượng nước tiểu >2lit/ngay>2 lit/ngay
B.  
Lượng nước tiểu >45lit/ngay>4-5 lit/ngay
C.  
Mất nước
D.  
K+K^{+} máu giảm, Na+Na^{+} máu tăng
Câu 46: 0.17 điểm
Triệu chứng lâm sàng giai đoạn hồi phục của STC:
A.  
Lượng nước tiểu >2lit/ngay>2 lit/ngay
B.  
Lượng nước tiểu 12lit/ngay1-2 lit/ngay
C.  
Ure, creatinin máu tăng dần
D.  
Ure, creatinin nước tiểu giảm dần
Câu 47: 0.17 điểm
Điều trị suy thận cấp:
A.  
Dùng thuốc đặc trị
B.  
Loại bỏ nguyên nhân
C.  
Dùng thuốc cải thiện chức năng thận
D.  
Không cần điều trị, chức năng thận tự phục hồi
Câu 48: 0.17 điểm
Mục tiêu điều trị suy thận cấp, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Điều trị, loại bỏ nguyên nhân
B.  
Tăng cường chức năng thận
C.  
Cân bằng nước và điện giải
D.  
Giảm các biến chứng của suy thận cấp
Câu 49: 0.17 điểm
Trong trường hợp STC trước thận (mất máu, mất nước) cần truyền đủ dịch hoặc máu với mục tiêu:
A.  
Nâng nhanh số lượng hồng cầu đến các cơ quan
B.  
Nâng nhanh huyết áp để tránh nguy cơ STC tại thận
C.  
Nâng nhanh thể tích tuần hoàn để tránh nguy cơ suy tim
D.  
Nâng nhanh thể tích tuần hoàn để tránh rối loạn hô hấp
Câu 50: 0.17 điểm
Trong trường hợp STC trước thận (mất máu, mất nước) khi truyền dịch hoặc máu để điều trị thì cần lưu ý gì:
A.  
Hạn chế quá tài dịch truyền
B.  
Không truyền dịch hoặc máu trong giai đoạn tiểu ít, vô niệu
C.  
Truyền dịch hoặc máu bắt đầu khi bệnh nhân có tiểu nhiều
D.  
Duy trì truyền dịch hoặc máu cho đến khi bệnh nhân kết thúc giai đoạn hồi phục
Câu 51: 0.17 điểm
Trong trường hợp STC trước thận (mất máu, mất nước) khi truyền dịch hoặc máu để điều trị thì cần theo dõi thông số:
A.  
Áp lực tĩnh mạch thận và lượng nước tiểu
B.  
Áp lực tình mạch trung tâm và lượng nước tiểu
C.  
Áp lực động mạch thận và lượng nước tiểu
D.  
Áp lực động mạch trung tâm và lượng nước tiểu
Câu 52: 0.17 điểm
Trong suy thận cấp, hạn chế tăng K+K^{+} máu bằng cách, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Hạn chế đưa K+K^{+} vào
B.  
Lợi tiểu mạnh thải K+K^{+}
C.  
Tăng thải K+K^{+} qua ruột
D.  
Đưa K+K^{+} vào trong tế bào: truyền glucose 90% 50 ml + insulin 10 UI
Câu 53: 0.17 điểm
Trong suy thận cấp, hạn chế tăng K+K^{+} máu bằng cách:
A.  
Tăng cường đưa Na+Na^{+} vào cơ thể
B.  
Giải quyết hoại tử, chống nhiễm khuẩn
C.  
Giảm thải K+K^{+} qua ruột
D.  
Giảm đưa K+K^{+} vào tế bào
Câu 54: 0.17 điểm
Trong suy thận cấp, chỉ định lọc máu ngoài thận khi nồng độ K+K^{+} máu tăng:
A.  
>2,5mmol/l>2,5 mmol/l
B.  
>4,5mmol/l> 4,5 mmol/l
C.  
>6.5mmol/l>6.5 mmol/l
D.  
>8,5mmol/l>8,5 mmol/l
Câu 55: 0.17 điểm
Trong suy thận cấp, lượng đạm đưa vào cơ thể được tiết chế ở mức:
A.  
0,4 g/kg/ngày
B.  
0,8 g/kg/ngày
C.  
1,2 g/kg/ngày
D.  
1,6 g/kg/ngay
Câu 56: 0.17 điểm
Trong suy thận cấp, lọc máu được chỉ định khi nồng độ ure thay đổi:
A.  
Ure máu >35mmol/l>35 mmol/l
B.  
Ure nước tiểu <35mmol/l<35 mmol/l
C.  
Ure máu >6.5mmol/l>6.5 mmol/l
D.  
Ure nước tiểu <6,5mmol/l<6,5 mmol/l
Câu 57: 0.17 điểm
Trong suy thận cấp, lọc máu được chỉ định khi nồng độ creatinin thay đổi:
A.  
Creatinin máu >300μmol/l>300 \mu mol/l
B.  
Creatinin nước tiểu >300mmol/l>300 mmol/l
C.  
Creatinin máu >600μmol/l>600 \mu mol/l
D.  
Creatinin máu >600mmol/l>600 mmol/l
Câu 58: 0.17 điểm
Trong suy thận cấp, lọc máu được chỉ định khi:
A.  
Ure máu >6.5mmol/l>6.5 mmol/l
B.  
Creatinin máu >600mmol/l>600 mmol/l
C.  
Có biểu hiện toan máu
D.  
K+K^{+} máu >4,5mmol/l> 4,5 mmol/l