Trắc nghiệm ôn tập môn Bệnh học Bài 17: Bệnh lý tuyến giáp

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 17 về các bệnh lý tuyến giáp thường gặp. Nội dung bao quát kiến thức về hội chứng cường giáp (Bệnh Basedow), hội chứng suy giáp, viêm tuyến giáp, bướu nhân và ung thư tuyến giáp. Giúp sinh viên nắm vững cơ chế bệnh sinh, triệu chứng lâm sàng, các chỉ số xét nghiệm (TSH, FT3, FT4) và nguyên tắc điều trị.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học bệnh lý tuyến giáp cường giáp Basedow suy giáp bài 17 bệnh học ôn thi y khoa nội tiết học hormon tuyến giáp bướu cổ

Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài

Số câu hỏi: 122 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

421,254 lượt xem 32,403 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.08 điểm
Đặc điểm của tuyến giáp:
A.  
Khi nuốt tuyến giáp di động theo thực quản
B.  
Trọng lượng tuyến giáp 200 300 g
C.  
Lượng máu cấp cho mỗi gram tuyến giáp là 4-6 ml/phút
D.  
Lòng nang tuyến giáp chứa chủ yếu chất keo thyroid
Câu 2: 0.08 điểm
Quá trình tổng hợp hormone tuyến giáp qua 4 giai đoạn theo thứ tự:
A.  
Trùng hợp MIT và DIT Quá trình bắt iod – Oxy hóa ion iodua thành dạng oxy hóa của iod nguyên tử - Giải phóng T3 và T4 vào máu.
B.  
Quá trình bắt iod – Trùng hợp MIT và DIT – Oxy hóa ion iodua thành dạng oxy hóa của iod nguyên tử - Giải phóng T3 và T4 vào máu.
C.  
Quá trình bắt iod - Oxy hóa ion iodua thành dạng oxy hóa của iod nguyên tử - Trùng hợp MIT và DIT - Giải phóng T3 và T4 vào máu
D.  
Oxy hóa ion iodua thành dạng oxy hóa của iod nguyên tử - Quá trình bắt iod – Trùng hợp MIT và DIT Giải phóng T3 và T4 vào máu.
Câu 3: 0.08 điểm
Giai đoạn giải phóng T3 và T4 vào máu có đặc điểm:
A.  
Ở cơ quan đích, hormon được tách ra khỏi thyroid nhờ men
B.  
Ở cơ quan đích, hormone được chuyển phần lớn thành T4
C.  
Ở tuyến giáp, khi cần thì hormone được tách ra khỏi thyroid nhờ men và giải phóng vào máu
D.  
Ở tuyến giáp, khi cần thì hormone được tách ra khỏi thyroglobulin nhờ men và giải phóng vào máu
Câu 4: 0.08 điểm
Giai đoạn quá trình bắt iod trong tổng hợp hormone tuyến giáp có đặc điểm:
A.  
Iod của thức ăn hấp thu vào máu
B.  
Iod từ máu vào tế bào tuyến giáp bằng cơ chế khếch tán thụ động
C.  
Iod từ máu vào tế bào tuyến giáp bằng cơ chế vận chuyển tích cực bằng bơm K/I-
D.  
Nồng độ iod trong tế bào tuyến giáp cao gấp 30 - 250 lần so với nồng độ iod trong máu
Câu 5: 0.08 điểm
Giai đoạn trùng hợp MIT và DIT trong tổng hợp hormone tuyến giáp có đặc điểm:
A.  
Tạo thành T3 và T4 gắn với thyroglobulin trong lòng nang tuyến giáp
B.  
Tạo thành T3 và T4 gắn với thyroglobulin trong tế bào nang giáp
C.  
Tạo thành T3 và T4 trong lòng nang tuyến giáp
D.  
Tạo thành T3 và T4 trong tế bào nang giáp
Câu 6: 0.08 điểm
Giai đoạn oxy hóa ion iodua thành dạng oxy hóa của iod nguyên tử trong tổng hợp hormone tuyến giáp có đặc điểm:
A.  
Oxy hóa ion iodua bởi enzyme peroxydase, sau đó iod gắn vào tyrosin tạo MIT và DIT bởi enzyme peroxydase
B.  
Oxy hóa ion iodua bởi enzyme peroxydase, sau đó iod gắn vào thyroglobulin tạo MIT và DIT bởi enzyme peroxydase
C.  
Iod gắn vào tyrosin tạo MIT và DIT bởi enzyme peroxydase, sau đó oxy hóa ion iodua bởi enzyme peroxydase
D.  
Iod gắn vào thyroglobulin tạo MIT và DIT bởi enzyme peroxydase, sau đó oxy hóa ion iodua bởi enzyme peroxydase
Câu 7: 0.08 điểm
Điều hòa bài tiết hormone tuyến giáp khi nồng độ hormone tuyến giáp trong máu giảm:
A.  
Thủy trước tuyến yên tiết TRH kích thích tuyến giáp tổng hợp và bài tiết T3 và T4
B.  
Vùng dưới đồi tiết TRH kích thích tuyến yên tiết TSH, sau đó TSH kích thích tuyến giáp tổng hợp và bài tiết T3 và T4
C.  
Thùy trước tuyến yên tiết TRH kích thích vùng dưới đồi TSH, sau đó TSH kích thích tuyến giáp tổng hợp và bài tiết T3 và T4
D.  
Vùng dưới đồi tiết TSH kích thích tuyến giáp tổng hợp và bài tiết T3 và T4
Câu 8: 0.08 điểm
Cơ chế tự điều hòa (hiệu ứng Wolff - Chaikoff) của tuyến giáp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Nồng độ iod vô cơ trong máu tăng gây ức chế bài tiết T3 và T4
B.  
Nồng độ iod vô cơ trong tuyến giáp cao gây ức chế bài tiết T3 và T4
C.  
Ứ chế bài tiết T3 và T4 bằng cách giảm tổng hợp thyroglobulin
D.  
Hiệu ứng chỉ kéo dài 7 – 14 ngày, nếu dài hơn có thể gây suy giáp hoặc bướu giáp
Câu 9: 0.08 điểm
Khi nồng độ iod trong máu luôn ở mức thấp thì hormone tuyến giáp được điều hòa bài tiết như thế nào:
A.  
TRH (TRF) được tuyến yên tiết kích thích tuyến giáp tổng hợp và bài tiết T3 và T4
B.  
TRH (TRF) được tuyến yên tiết ức chế tuyến giáp tổng hợp và bài tiết T3 và T4
C.  
TRH (TRF) được vùng dưới đồi tiết kích thích tuyến yên tiết TSH, TSH kích thích tuyến giáp tổng hợp và bài tiết T3 và T4
D.  
TRH (TRF) được vùng dưới đồi tiết ức chế tuyến yên tiết TSH làm TSH không kích thích được tuyến giáp tổng hợp và bài tiết T3 và T4
Câu 10: 0.08 điểm
Tác dụng của hormone tuyến giáp:
A.  
Tăng tốc độ phát triển cơ thể
B.  
Giảm chuyển hóa tế bào
C.  
Giảm chuyển hóa các chất
D.  
Giảm phát triển hệ sinh dục
Câu 11: 0.08 điểm
Tác dụng của hormone tuyến giáp phát triển cơ thể:
A.  
Giảm tốc độ phát triển của cơ thể trong thời kỳ đang lớn
B.  
Giảm sự trưởng thành não trong thời kỳ bào thai
C.  
Giảm phát triển não trong thời kỳ bào thai
D.  
Tăng phát triển nào trong vài năm đầu sau sinh
Câu 12: 0.08 điểm
Tác dụng của hormone tuyến giáp trên chuyển hóa tế bào: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tăng chuyển hóa hầu hết các mô trong cơ thể
B.  
Tăng tốc độ phản ứng hóa học
C.  
Giảm tiêu thụ và thoái hóa thức ăn
D.  
Tăng tổng hợp ATP
Câu 13: 0.08 điểm
Tác dụng của hormone tuyến giáp trên chuyể hóa các chất:
A.  
Chuyển hóa glucid: tăng thoái hóa glucose ở tế bào và giảm phân giải glycogen ở gan.
B.  
Chuyển hóa glucid: giảm tạo đường mới ở gan và tăng tái hấp thu glucose ở ruột
C.  
Chuyển hóa glucid: giảm bài tiết insulin
D.  
Chuyển hóa lipid: giảm cholesterol toàn phần (tăng receptor LDL ở gan)
Câu 14: 0.08 điểm
Tác dụng của hormone tuyến giáp trên hệ tim mạch: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tăng nhịp tim
B.  
Tăng lượng máu đến mô
C.  
Tăng lượng máu về tim
D.  
Tăng huyết áp tâm trương
Câu 15: 0.08 điểm
Tác dụng của hormone tuyến giáp lên hệ thần kinh – cơ: CHỌN CÂU SAI
A.  
Thúc đẩy phát triển kích thước não
B.  
Tăng phát triển chức năng của não
C.  
Tăng phản ứng của cơ
D.  
Tăng ức chế synap thần kinh
Câu 16: 0.08 điểm
Tác dụng của hormone tuyến giáp trên hệ sinh dục:
A.  
Giảm phát triển hệ sinh dục
B.  
Giúp hệ sinh dục hoạt động bình thường
C.  
Ức chế quá trình rụng trứng
D.  
Ức chế quá trình sinh tỉnh trùng
Câu 17: 0.08 điểm
Tác dụng của hormone tuyến giáp:
A.  
Tăng tiêu thụ oxy và giảm phân ly oxy
B.  
Giảm cholesterol toàn phần (tăng receptor LDL gan)
C.  
Giảm tốc độ chuyển hóa cơ bản
D.  
Giảm nhiệt dộ
Câu 18: 0.08 điểm
Tác dụng của hormone tuyến giáp:
A.  
Tăng hấp thu carbohydrate vào tế bào gan để tổng hợp glycogen
B.  
Tăng lực co cơ tim (giảm receptor ẞ adrenergic)
C.  
Co mạch ngoại vi
D.  
Giữ lại dịch
Câu 19: 0.08 điểm
Cường giáp có tên tiếng anh là:
A.  
Nontoxic Nodular Goiter
B.  
Hyperthyroidism
C.  
Hypothyroidism
D.  
Basedow
Câu 20: 0.08 điểm
Cường giáp là gì:
A.  
Tình trạng tăng TSH trong máu
B.  
Tình trạng tăng T3, T4 và calcitonin trong máu
C.  
Tình trạng tăng TSH trong máu do hoạt động quá mức của tuyến giáp
D.  
Tình trạng tăng T3, T4 và calcitonin trong máu do hoạt động quá mức của tuyến giáp
Câu 21: 0.08 điểm
Nhiễm độc giáp là tình trạng của:
A.  
Cường giáp
B.  
Suy giáp
C.  
Bướu giáp đơn hoặc đa nhân độc
D.  
Bướu giáp đơn thuần
Câu 22: 0.08 điểm
Sự tăng quá khối lượng tuyến giáp do phì đại và quá sản tuyển sinh ra là thuộc bệnh:
A.  
Cường giáp
B.  
Suy giáp
C.  
Bướu giáp đơn hoặc đa nhân độc
D.  
Bướu giáp đơn thuần
Câu 23: 0.08 điểm
Cường giáp là tình trạng:
A.  
Tăng hormone tuyến giáp trong máu + hoạt động bình thường của tuyến giáp không gây tổn hại mô và chuyển hóa
B.  
Tăng hormone tuyến giáp trong máu + tăng hoạt động quá mức của tuyến giáp -> nhưng không gây tổn hại mô và chuyển hóa
C.  
Tăng hormone tuyến giáp trong máu + tăng hoạt động quá mức của tuyến giáp gây tổn hại mô và chuyển hóa
D.  
Tăng hormone tuyến giáp trong máu + giảm hoạt động của tuyến giáp gây tổn hại mô và chuyển hóa
Câu 24: 0.08 điểm
Nguyên nhân cường giáp:
A.  
Teo tuyến giáp
B.  
Viêm tuyến giáp
C.  
Viêm tuyến giáp tự miễn Hashimoto
D.  
Chế độ ăn thiếu iod
Câu 25: 0.08 điểm
Nguyên nhân cường giáp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Bệnh Basedow
B.  
Thuốc lithium
C.  
Thuốc levothyroxin
D.  
Thuốc amiodaron
Câu 26: 0.08 điểm
Nguyên nhân gây cường giáp thứ phát:
A.  
Tăng tiết TSH do u tuyến yên
B.  
U lành tính tuyến giáp
C.  
Chế độ ăn nhiều iod
D.  
Bệnh Basedow
Câu 27: 0.08 điểm
Bệnh Basedow là bệnh:
A.  
Cường vỏ thượng thận
B.  
Suy vỏ thượng thận
C.  
Cường giáp
D.  
Suy giáp
Câu 28: 0.08 điểm
Bệnh Basedow là bệnh do:
A.  
Tự miễn
B.  
Virus
C.  
Vi khuẩn
D.  
Ngộ độc thuốc
Câu 29: 0.08 điểm
Cơ chế gây bệnh của bệnh Basedow là do:
A.  
Dư Th (lympho T giúp đỡ)
B.  
Thiếu hụt Th (lympho T giúp đỡ)
C.  
Thiếu hụt Ts (lympho T ức chế)
D.  
Dư Th (lympho T ức chế)
Câu 30: 0.08 điểm
Cơ chế gây bệnh Basedow:
A.  
Dư Th làm cho Ts kích thích lympho B tăng tổng hợp tự kháng thể
B.  
Dư Ts làm cho Th kích thích lympho B tăng tổng hợp tự kháng thể
C.  
Thiếu Ts làm cho Th kích thích lympho B tăng tổng hợp tự kháng thể
D.  
Thiếu Th làm cho Ts kích thích lympho B tăng tổng hợp tự kháng thể
Câu 31: 0.08 điểm
Trong bệnh Basedow xuất hiện kháng thể gây bệnh:
A.  
Tự kháng thể kháng thyroglobulin
B.  
Tự kháng thể kháng thụ thể TRH
C.  
Tự kháng thể kháng yếu tố kích thích liên tục tuyến giáp
D.  
Tự kháng thể kháng T3 và T4
Câu 32: 0.08 điểm
Trong bệnh GRAVES điều nào sau đây đúng:
A.  
Thâm nhiễm các tế bào bạch cầu đa nhân trung tính vào mô tuyến giáp, cơ vận nhãn và vùng trước xương chày
B.  
Thâm nhiễm các đại thực bào vào mô tuyến giáp, cơ vận nhãn và vùng trước xương chày
C.  
Thâm nhiễm các lympho vào mô tuyến giáp, cơ vận nhân và vùng trước xương chày
D.  
Thâm nhiễm các tự kháng thể vào mô tuyến giáp, cơ vận nhãn và vùng trước xương chày
Câu 33: 0.08 điểm
Trong bệnh GRAVES có thể kèm theo các bệnh tự miễn khác: CHỌN CÂU SAI
A.  
Viêm khớp dạng thấp
B.  
Thoái hóa khớp
C.  
Đái tháo đường type 1
D.  
Thiếu máu ác tính
Câu 34: 0.08 điểm
Bệnh Basedow liên quan yếu tố di truyền:
A.  
Kháng nguyên nhạy cảm HLA B8
B.  
Kháng nguyên nhạy cảm HLA DR8
C.  
Kháng nguyên nhạy cảm HLA B5
D.  
Kháng nguyên nhạy cảm HLA DR5
Câu 35: 0.08 điểm
Bệnh Basedow thường gặp ở:
A.  
Nữ > nam
B.  
Nữ < nam
C.  
Nữ = nam
D.  
Trẻ > già
Câu 36: 0.08 điểm
Bệnh nhân cường giáp có mắt lòi là bệnh:
A.  
Bướu giáp đơn hoặc đa nhân độc
B.  
Bướu giáp đơn thuần
C.  
GRAVES
D.  
Cường giáp
Câu 37: 0.08 điểm
Trong bệnh Basedow, khi xét nghiệm hormone tuyến giáp thường cho kết quả:
A.  
T3 và T4 tăng, TSH tăng
B.  
T3 và T4 tăng, TSH giảm
C.  
T3 và T4 giảm, TSH tăng
D.  
T3 và T4 giảm. TSH giảm
Câu 38: 0.08 điểm
Bướu giáp đơn hoặc đa nhân độc là:
A.  
Nang giáp giảm tổng hợp các hormone tuyến giáp
B.  
Nang giáp bệnh ức chế các mô lành xung quanh
C.  
Kích thích tuyến yên tăng tiết TSH để tăng tiết T3 và T4
D.  
Ứ chế tuyến yên tăng tiết TSH để giảm tiết T3 và T4
Câu 39: 0.08 điểm
Bướu giáp đơn hoặc đa nhân độc là bệnh thuộc:
A.  
Cường giáp
B.  
Cường vỏ thượng thận
C.  
Suy giáp
D.  
Suy vỏ thượng thận
Câu 40: 0.08 điểm
Trong bệnh bướu giáp đơn hoặc đa nhân độc khi xét nghiệm hormone tuyến giáp trong máu thường cho kết quả:
A.  
T3 và T4 tăng, TSH tăng
B.  
T3 và T4 tăng, TSH giảm
C.  
T3 và T4 bình thường, TSH tăng
D.  
T3 và T4 bình thường, TSH bình thường
Câu 41: 0.08 điểm
Viêm tuyến giáp tự miễn Hashimoto có đặc điểm:
A.  
Tuyến giáp viêm cấp tính có thâm nhiễm bạch cầu đa nhân trung tính
B.  
Tuyến giáp viêm mạn tính có thâm nhiễm đại thực bào
C.  
Tuyến giáp viêm cấp tính có thâm nhiễm basophil
D.  
Tuyến giáp viêm mạn tính có thâm nhiễm lympho
Câu 42: 0.08 điểm
Viêm tuyến giáp tự miễn Hashimoto:
A.  
Hormon tuyến giáp tăng cao và xuất hiện các triệu chứng cường giáp
B.  
Hormon tuyến giáp tăng cao và xuất hiện các triệu chứng cường giáp trong giai đoạn muộn
C.  
Hormon tuyến giáp giảm và xuất hiện các triệu chứng nhược giáp trong giai đoạn sớm
D.  
Hormon tuyến giáp tăng cao và xuất hiện các triệu chứng cường giáp trong giai đoạn sớm
Câu 43: 0.08 điểm
Viêm giáp tự miễn Hashimoto gây triệu chứng cường giáp có đặc điểm:
A.  
Triệu chứng cường giáp thường tự hết, không bao giờ tái phát
B.  
Nếu điều trị sớm và tích cực, triệu chứng cường giáp sẽ mất hoàn toàn
C.  
Nếu điều trị sớm và tích cực, triệu chứng cường giáp sẽ mất 1 phần
D.  
Nếu điều trị muộn, triệu chứng cường giáp sẽ nặng và kéo dài suốt đời
Câu 44: 0.08 điểm
Bệnh iod – Basedow có đặc điểm:
A.  
Do thiếu iod
B.  
Do thiếu iod trên bệnh nhân thường có biểu hiện bệnh lý tuyến giáp trước đó
C.  
Do thừa iod
D.  
Do thừa iod trên bệnh nhân thường có biểu hiện bệnh lý tuyến giáp trước đó
Câu 45: 0.08 điểm
Bệnh iod - Basedow là bệnh:
A.  
Cường vỏ thượng thận
B.  
Suy vỏ thượng thận
C.  
Cường giáp
D.  
Suy giáp
Câu 46: 0.08 điểm
Bệnh iod – Basedow có đặc điểm:
A.  
Quá tải iod là nguyên nhân chính gây bệnh
B.  
Thiếu iod là nguyên nhân chính gây bệnh
C.  
Quá tải iod là yếu tố chính thúc đẩy bệnh
D.  
Thiếu iod là yếu tố chính thúc đẩy bệnh
Câu 47: 0.08 điểm
Triệu chứng của cường giáp trên chuyển hóa:
A.  
Ăn ít, chán ăn, gầy nhiều
B.  
Khát nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều
C.  
Sốt cao 3940C39-40^{\circ}C sợ nóng, da nóng và ẩm
D.  
Xuất hiện bướu giáp, không âm thổi
Câu 48: 0.08 điểm
Triệu chứng của cường giáp trên tim mạch:
A.  
Nhịp tim nhanh (>100 la^n/phuˊt)(>100~l\hat{a}n/ph\acute{u}t)
B.  
Nhịp tim giảm khi xúc động
C.  
Huyết áp tâm trương tăng
D.  
Hiệu số huyết áp kẹp
Câu 49: 0.08 điểm
Triệu chứng của cường giáp trên hệ thần kinh:
A.  
Thờ ơ, vô cảm, nói chậm, hay quên
B.  
Hay mất ngủ
C.  
Run đầu ngón tay, tần số thấp, biên độ cao, đều
D.  
Rối loạn vận mạch: mặt đỏ từng lúc, da lạnh và khô
Câu 50: 0.08 điểm
Triệu chứng của cường giáp trên hệ tiêu hóa:
A.  
Tăng nhu động ruột
B.  
Tiêu chảy xen kẽ táo bón
C.  
Táo bón
D.  
Đau quặn bụng từng cơn
Câu 51: 0.08 điểm
Triệu chứng của cường giáp trên cơ xương:
A.  
Giảm phản xạ gân xương
B.  
Phản xạ goˊt>0,3sg\acute{o}t > 0,3s
C.  
Giật cơ mi mắt
D.  
Rung cơ
Câu 52: 0.08 điểm
Triệu chứng của cường giáp trên hệ sinh dục:
A.  
Kinh dày, lượng ít
B.  
Kinh thưa, lượng nhiều
C.  
Tăng khả năng tình dục
D.  
Giảm khả năng tình dục
Câu 53: 0.08 điểm
Triệu chứng của cường giáp trên da:
A.  
Lạnh, khô
B.  
Nóng, khô
C.  
Phù toàn thân
D.  
Phù niêm trước xương chày
Câu 54: 0.08 điểm
Triệu chứng của bệnh Basedow tại tuyến giáp:
A.  
Bướu giáp phì đại lan tỏa
B.  
Bướu giáp không âm thổi
C.  
Bướu giáp có mật độ cứng, chắc
D.  
Bướu giáp nhiều nhân
Câu 55: 0.08 điểm
Triệu chứng của bệnh Basedow tại mắt: CHỌN CÂU SAI
A.  
Lồi mắt 2 bên
B.  
Chói mắt và chảy nước mắt
C.  
Có thể viêm võng mạc mắt
D.  
Có thể viêm củng mạc mắt
Câu 56: 0.08 điểm
Cường giáp do u tuyến yên khi xét nghiệm hormone tuyến giáp trong máu cho kết quả:
A.  
T3 và T4 tăng, TSH bình thường
B.  
T3 và T4 tăng, TSH giảm
C.  
T3 và T4 tăng, TSH tăng
D.  
T3 và T4 bình thường, TSH bình thường
Câu 57: 0.08 điểm
Khi bệnh nhân có triệu chứng cường giáp thì cận lâm sàng giúp chẩn đoán xác định cường giáp là:
A.  
Siêu âm giáp
B.  
Định lượng hormone giáp trong máu
C.  
Xạ hình tuyến giáp
D.  
Sinh thiết
Câu 58: 0.08 điểm
Khi bệnh nhân có triệu chứng cường giáp, siêu âm tuyến giáp phát hiện khối u, nếu nghi ngờ u ác thì cần làm gì để xác định:
A.  
Định lượng hormone giáp trong máu
B.  
Độ tập trung 131I^{131}I
C.  
Xạ hình tuyến giáp
D.  
Sinh thiết
Câu 59: 0.08 điểm
Khi xạ hình tuyến giáp cho biết: CHỌN CÂU SAI
A.  
Kích thước tuyến giáp
B.  
U giáp là lành hay ác
C.  
Mật độ tập trung iod trong các nhân tuyến
D.  
Số lượng và kích thước nhân
Câu 60: 0.08 điểm
Tiến triển và biến chứng có thể gặp của cường giáp:
A.  
Loạn dưỡng làm chảy máu tại tuyến giáp
B.  
Chèn ép cơ học
C.  
Thoái hóa ác tính gây ung thư tuyến giáp
D.  
Bão tố giáp
Câu 61: 0.08 điểm
Cường giáp sau khi tiến triển và biến chứng tim thì có triệu chứng:
A.  
Suy tim trái
B.  
Suy tim phải
C.  
Loạn nhịp nhanh
D.  
Có ngoại tâm trương
Câu 62: 0.08 điểm
Cường giáp sau khi tiến triển và biến chứng thành cơn bão giáp thì có triệu chứng:
A.  
Mệt mỏi, sốt cao, gầy nhanh
B.  
Nhịp tim nhanh (60100 la^n/phuˊt)(60-100~l\hat{a}n/ph\acute{u}t)
C.  
Loạn nhịp chậm dẫn tới suy tim tiến triển nhanh
D.  
Cơ phì đại, giả liệt cơ
Câu 63: 0.08 điểm
Mục tiêu điều trị cường giáp:
A.  
Điều trị triệt để nguyên nhân
B.  
Kiểm soát triệu chứng
C.  
Loại bỏ triệt để yếu tố nguy cơ
D.  
Tăng hormone tuyến giáp
Câu 64: 0.08 điểm
Điều trị cụ thể cường giáp:
A.  
Điều trị nội khoa, điều trị đồng vị phóng xạ
B.  
Điều trị nội khoa, điều trị ngoại khoa
C.  
Điều trị đồng vị phóng xạ, điều trị ngoại khoa
D.  
Điều trị nội khoa, điều trị đồng vị phóng xạ, điều trị ngoại khoa
Câu 65: 0.08 điểm
Điều trị nội khoa cường giáp:
A.  
Thuốc tăng cường tổng hợp hormone giáp
B.  
Thuốc chẹn cholin phó giao cảm
C.  
Thuốc chẹn a giao cảm
D.  
Thuốc chẹn β\beta giao cảm
Câu 66: 0.08 điểm
Trong điều trị cường giáp, thuốc ức chế tổng hợp hormone giáp có dạng:
A.  
Kháng giáp trạng tổng hợp
B.  
Iod hữu cơ
C.  
Tinh chất giáp trạng
D.  
Hormon giáp tổng hợp
Câu 67: 0.08 điểm
Suy giáp có tên tiếng anh là:
A.  
Nontoxic Nodular Goiter
B.  
Hyperthyroidism
C.  
Hypothyroidism
D.  
Basedow
Câu 68: 0.08 điểm
Suy giáp là gì:
A.  
Tình trạng giảm TSH trong máu
B.  
Tình trạng giảm T3, T4 và calcitonin trong máu
C.  
Tình trạng giảm TSH trong máu do giảm chức năng của tuyến giáp
D.  
Tình trạng giảm T3, T4 và calcitonin trong máu do giảm chức năng của tuyến giáp
Câu 69: 0.08 điểm
Suy giáp là tình trạng:
A.  
Giảm hormone tuyến giáp trong máu + hoạt động bình thường của tuyến giáp không gây tổn hại mô và chuyển hóa
B.  
Giảm hormone tuyến giáp trong máu + giảm chức năng của tuyến giáp nhưng không gây tổn hại mô và chuyển hóa
C.  
Giảm hormone tuyến giáp trong máu + giảm chức năng của tuyến giáp gây tổn hại mô và chuyển hóa
D.  
Giảm hormone tuyến giáp trong máu + tăng chức năng của tuyến giáp gây tổn hại mô và chuyển hóa
Câu 70: 0.08 điểm
Nguyên nhân gây suy giáp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Teo tuyến giáp
B.  
Quá liều levothyroxin
C.  
Viêm tuyến giáp tự miễn Hashimoto
D.  
Thứ phát sau điều trị cường giáp
Câu 71: 0.08 điểm
Triệu chứng của suy giáp trên chuyển hóa:
A.  
Mệt mỏi, chậm chạp, gầy nhiều
B.  
Khát nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều
C.  
Sợ lạnh, thân nhiệt giảm, chân tay lạnh và khô
D.  
Tuyến giáp teo
Câu 72: 0.08 điểm
Triệu chứng của suy giáp trên tim mạch:
A.  
Nhịp tim chậm (60100 la^n/phuˊt)(60-100~l\hat{a}n/ph\acute{u}t)
B.  
Tốc độ tuần hoàn tăng
C.  
Huyết áp tăng
D.  
Hay đau vùng trước tim
Câu 73: 0.08 điểm
Triệu chứng của suy giáp trên hệ thần kinh: CHỌN CÂU SAI
A.  
Lo lắng, bồn chồn, dễ cáu gắt
B.  
Giảm năng lực hoạt động trí óc
C.  
Trầm cảm
D.  
Sa sút trí tuệ
Câu 74: 0.08 điểm
Triệu chứng của suy giáp trên hệ tiêu hóa:
A.  
Tăng nhu động ruột
B.  
Tiêu chảy xen kẽ táo bón
C.  
Táo bón
D.  
Ăn nhiều
Câu 75: 0.08 điểm
Triệu chứng của suy giáp trên cơ xương:
A.  
Tăng phản xạ gân xương
B.  
Phản xạ gót < 0,3s
C.  
Hay bị chuột rút
D.  
Tăng trương lực cơ
Câu 76: 0.08 điểm
Triệu chứng của suy giáp trên hệ sinh dục:
A.  
Kinh dày, lượng ít
B.  
Vô sinh, mau dậy thì
C.  
Tăng khả năng tình dục
D.  
Giảm khả năng tình dục
Câu 77: 0.08 điểm
Triệu chứng của suy giáp trên da và niêm:
A.  
Phù niêm do ứ nước gian bào, phù mềm, ấn lõm
B.  
Bàn tay, chân dày, ngón to, đầu chi lạnh và tím
C.  
Vàng da niêm do nhiễm sắc tố caroten
D.  
Da mỏng, khô; lông, tóc, móng khô, dễ gãy
Câu 78: 0.08 điểm
Ở bệnh nhân suy giáp có triệu chứng giọng nói khàn, ồm và trầm do:
A.  
Viêm gây phù nề thanh hầu
B.  
Chất nhầy xâm nhiễm vào thanh quản và dây thanh âm
C.  
Chất nhầy xâm nhiễm mô lưỡi làm lưỡi to gây thay đổi âm thanh
D.  
Ứ nước ở gian bảo lưỡi làm lưỡi to gây thay đổi âm thanh
Câu 79: 0.08 điểm
Ở bệnh nhân suy giáp có triệu chứng ù tai, nghe kém do:
A.  
Viêm gây phù nề niêm mạc vòi Eustache
B.  
Viêm gây phù nề niêm mạc ống tai giữa
C.  
Chất nhầy xâm nhiễm niêm mạc vòi Eustache
D.  
Chất nhầy xâm nhiễm niêm mạc ống tai giữa
Câu 80: 0.08 điểm
Ở trẻ em khi có suy giáp thì gây ảnh hưởng đến quá trình phát triển:
A.  
Chậm phát triển thể chất nhưng phát triển trí tuệ bình thường
B.  
Chậm phát triển trí tuệ nhưng thể chất phát triển bình thường
C.  
Chậm phát triển thể chất hoặc trí tuệ
D.  
Chậm phát triển thể chất và trí tuệ
Câu 81: 0.08 điểm
Suy giáp do suy tuyến yên khi xét nghiệm hormone tuyến giáp trong máu cho kết quả:
A.  
T3 và T4 giảm, TSH bình thường
B.  
T3 và T4 giảm, TSH giảm
C.  
T3 và T4 giảm, TSH tăng
D.  
T3 và T4 bình thường, TSH bình thường
Câu 82: 0.08 điểm
Cận lâm sàng trong suy giáp:
A.  
Định lượng hormone giáp: T3 và T4 tự do trong máu giảm. TSH tăng
B.  
Siêu âm tuyến giáp, CT scan, MRI: không phát hiện bất thường
C.  
Độ tập trung 131I^{131}I: tăng, nhanh ngay những giờ đầu
D.  
Thời gian phản xạ gân gót < 0,32s
Câu 83: 0.08 điểm
Khi bệnh nhân có triệu chứng suy giáp thì cận lâm sàng giúp chẩn đoán xác định suy giáp là:
A.  
Siêu âm giáp
B.  
Định lượng hormone giáp trong máu
C.  
Xạ hình tuyến giáp
D.  
Sinh thiết
Câu 84: 0.08 điểm
Trong suy giáp, biểu hiện ngoại biên do thiếu hụt hormone giáp là:
A.  
Thời gian chuyển hóa cơ bản giảm < 70%
B.  
Thời gian phản xạ gân gót ngắn < 0,32s
C.  
Tăng cholesterol máu, LDL máu tăng cao
D.  
Thiếu máu nhược sắc hoặc đẳng sắc
Câu 85: 0.08 điểm
Triệu chứng suy giáp thứ phát:
A.  
Hội chứng da niêm rõ
B.  
Chủ yếu triệu chứng tăng chuyển hóa
C.  
Thường kèm theo suy các tuyến nội tiết khác
D.  
Cận lâm sàng: T3, T4 trong máu bình thường; TSH giảm
Câu 86: 0.08 điểm
Biến chứng có thể gặp của suy giáp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Hôn mê
B.  
Suy tim phải
C.  
Suy mạch vành
D.  
Suy tim toàn bộ
Câu 87: 0.08 điểm
Ở bệnh nhân suy giáp dễ diễn tiến thành biến chứng khi có yếu tố thuận lợi: CHỌN CÂU SAI
A.  
Chấn thương
B.  
Nhiễm khuẩn
C.  
Tăng nhiệt độ
D.  
Hạ nhiệt độ
Câu 88: 0.08 điểm
Mục tiêu điều trị suy giáp:
A.  
Tăng cao nồng độ T3, T4 trong máu
B.  
Tăng cao nồng độ TSH trong máu
C.  
Tăng cao nồng độ T3, T4 và TSH trong máu
D.  
Duy trì nồng độ T3, T4 và TSH trong máu ở giới hạn bình thường
Câu 89: 0.08 điểm
Điều trị suy giáp:
A.  
Tinh chất giáp trạng thyroid được sử dụng ưu tiên hàng đầu
B.  
Hormon giáp tổng hợp: levothyroxin (T3)
C.  
Hormon giáp tổng hợp: liothyronin (T4)
D.  
Tinh chất giáp trạng: thyroid chiết xuất từ tuyến giáp động vật
Câu 90: 0.08 điểm
Trong điều trị suy giáp thì việc theo dõi bệnh nhân dựa vào:
A.  
Triệu chứng lâm sàng
B.  
Định lượng T3, T4 và/hoặc TSH nước tiểu
C.  
Trị số huyết học
D.  
Trị số lipid máu
Câu 91: 0.08 điểm
Trong điều trị suy giáp vĩnh viễn:
A.  
Điều trị lâu dài
B.  
Không cần điều trị
C.  
Dùng hormone giáp tổng hợp kết hợp hormone tăng trưởng khi suy giáp nguyên phát
D.  
Phẫu thuật hoặc chiếu xạ tuyến yên khi suy giáp nguyên phát
Câu 92: 0.08 điểm
Điều trị suy giáp thoáng qua:
A.  
Suy giáp do dùng kháng giáp trạng tổng hợp: không cần điều trị
B.  
Suy giáp do thiếu hụt iod: ngừng thuốc và theo dõi, nếu sau ngừng thuốc không đỡ thì dùng thêm kháng giáp trạng tổng hợp
C.  
Suy giáp do dùng kháng giáp trạng tổng hợp: điều chỉnh giảm liều kháng giáp trạng
D.  
Suy giáp do viêm tuyến giáp bán cấp: dùng thêm hormone giáp
Câu 93: 0.08 điểm
Điều trị suy giáp thứ phát do suy tuyến yên hoặc vùng dưới đồi gây giảm TSH:
A.  
Hormon giáp tổng hợp + hormone thượng thận, hormone sinh dục (với trẻ em)
B.  
Hormon giáp tổng hợp + hormone thượng thận, hormone GH (ở người lớn tuổi)
C.  
Hormon giáp tổng hợp + hormone tuyến yên tổng hợp
D.  
Nếu do u tuyến yên: phẫu thuật hoặc chiếu xạ tuyến yên
Câu 94: 0.08 điểm
Bướu giáp đơn thuần có tên tiếng anh là:
A.  
Nontoxic Nodular Goiter
B.  
Hyperthyroidism
C.  
Hypothyroidism
D.  
Toxic solitary or multinodula goiter
Câu 95: 0.08 điểm
Bướu giáp đơn thuần là gì:
A.  
Tình trạng tăng T3, T4 và calcitonin trong máu
B.  
Tình trạng giảm T3, T4 và calcitonin trong máu do giảm chức năng của tuyến giáp
C.  
Tình trạng tăng T3, T4 và calcitonin trong máu do tăng chức năng của tuyến giáp
D.  
Tình trạng giảm T3, T4 và calcitonin trong máu và chức năng tuyến giáp bình thường
Câu 96: 0.08 điểm
Bướu giáp đơn thuần là tình trạng:
A.  
Giảm hormone tuyến giáp trong máu + hoạt động bình thường của tuyến giáp không gây tổn hại mô và chuyển hóa
B.  
Giảm hormone tuyến giáp trong máu + giảm chức năng của tuyến giáp nhưng không gây tổn hại mô và chuyển hóa
C.  
Giảm hormone tuyến giáp trong máu + giảm chức năng của tuyến giáp gây tổn hại mô và chuyển hóa
D.  
Tăng hormone tuyến giáp trong máu + hoạt động bình thường của tuyến giáp gây tổn hại mô và chuyển hóa
Câu 97: 0.08 điểm
Bướu giáp đơn thuần là sự:
A.  
Tăng khối lượng tuyến giáp do phì đại và quá sản tuyển sinh ra
B.  
Tăng chức năng tuyến giáp
C.  
Giảm chức năng tuyến giáp
D.  
Giảm khối lượng tuyến giáp do teo các nang tuyến giáp
Câu 98: 0.08 điểm
Nguyên nhân gây bướu giáp đơn thuần: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tăng iod trong tế bào tuyến giáp là nguyên nhân quan trọng gây bướu giáp địa phương
B.  
Tuyến giáp không tiếp nhận iod mặc dù lượng iod được cung cấp đầy đủ
C.  
Tăng yêu cầu của cơ thể trong một số giai đoạn sinh lý như dậy thì, có thai
D.  
Thiếu men peroxydase, dehalogenase
Câu 99: 0.08 điểm
Bắp cải gây bướu giáp đơn thuần do:
A.  
Chứa TGI gây thúc đầy tăng trưởng tế bào giáp
B.  
Thiếu vitamin B gây cấu trúc giáp bất thường
C.  
Chứa thiocyanat gây ức chế cổ định và vận chuyển iod
D.  
Chứa progoitrin gây ức chế cố định và vận chuyển iod
Câu 100: 0.08 điểm
Nước ngầm gây bướu cổ đơn thuần do:
A.  
Chứa progoitrin gây ức chế hữu cơ hóa iod
B.  
Chứa goitrin gây ức chế hữu cơ hóa iod
C.  
Thiếu vitamin B gây ức chế hữu cơ hóa iod
D.  
Chứa nhiều Ca++Ca^{++} gây ức chế hữu cơ hóa iod
Câu 101: 0.08 điểm
Kém dinh dưỡng gây bướu cổ đơn thuần do:
A.  
Thiếu vitamin A gây thải T3 quá nhiều qua ruột
B.  
Thiếu vitamin B gây thải T3 quá nhiều qua ruột
C.  
Thiếu vitamin A gây cấu trúc tuyến giáp bất thường
D.  
Thiếu vitamin B gây cấu trúc tuyến giáp bất thường
Câu 102: 0.08 điểm
Triệu chứng lâm sàng của bướu cổ đơn thuần:
A.  
Hội chứng tăng chuyển hóa
B.  
Hội chứng da niêm
C.  
Chủ yếu ở bướu giáp
D.  
Rối loạn ở các cơ quan trong cơ thể
Câu 103: 0.08 điểm
Đặc điểm tại bướu giáp của bướu giáp đơn thuần:
A.  
Bướu dính da
B.  
Bướu nóng
C.  
Bướu không rung miu
D.  
Bướu có âm thổi
Câu 104: 0.08 điểm
Đặc điểm của bướu giáp lan tỏa trong bệnh bướu cổ đơn thuần:
A.  
Bướu to đều
B.  
Mật độ cứng
C.  
Bề mặt lổm nhổm
D.  
Dính với cơ quan xung quanh
Câu 105: 0.08 điểm
Đặc điểm của bướu giáp nhân trong bệnh bướu cổ đơn thuần:
A.  
Bướu to đều, toàn thể
B.  
Mật độ mềm, đau
C.  
Giới hạn rõ so với mô xung quanh
D.  
Có âm thổi
Câu 106: 0.08 điểm
Cận lâm sàng trong chẩn đoán bướu giáp đơn thuần:
A.  
Thời gian phản xạ gân gót bình thường (0,1s-0,24s)
B.  
Chuyển hóa cơ bản bình thường
C.  
Chức năng tiết TSH tuyến giáp bình thường
D.  
Độ tập trung 131I^{131}I bình thường
Câu 107: 0.08 điểm
Tiến triển của bướu giáp đơn thuần:
A.  
Bướu giáp phì đại kéo dài vẫn có thể khỏi sau điều trị
B.  
Bướu giáp mới có thể tự khỏi
C.  
Bướu giáp phì đại kéo dài có thể tự khỏi
D.  
Bướu giáp mới thường không diễn tiến thành biến chứng
Câu 108: 0.08 điểm
Biến chứng của bướu giáp đơn thuần:
A.  
Chèn ép cơ học: chèn ép khí quản, thực quản, thần kinh quặt ngược, động mạch cảnh trong
B.  
Nhiễm khuẩn gây viêm bướu giáp
C.  
Thoái hóa ác tính gây ung thư tuyến cận giáp
D.  
Rối loạn chức năng: suy giáp ở bệnh nhân bướu giáp lan tỏa hoặc bướu giáp nhân
Câu 109: 0.08 điểm
Điều trị bướu giáp đơn thuần phụ thuộc:
A.  
Loại bướu giáp
B.  
Lứa tuổi
C.  
Loại bướu giáp và lứa tuổi
D.  
Loại bướu giáp và thời gian có bướu
Câu 110: 0.08 điểm
Điều trị bướu giáp đơn thuần thuộc bướu lan tỏa đã lâu và bướu có nhân: CHỌN CÂU SAI
A.  
Dùng hormone tuyến giáp giúp ổn định và nhỏ lại bướu giáp
B.  
Bướu giáp khổng lồ thì phẫu thuật
C.  
Bướu có nhân thì phẫu thuật
D.  
Bướu lặn gây chèn ép thì phẫu thuật
Câu 111: 0.08 điểm
Phòng bệnh bướu cổ đơn thuần: CHỌN CÂU SAI
A.  
Dùng muối iod để phòng bất kỳ bướu cổ đơn thuần nào
B.  
Dùng muối iod chủ yếu cho phòng bướu giáp địa phương do thiếu iod
C.  
Dùng muối iod để phòng bướu giáp địa phương trong giai đoạn dậy thì
D.  
Dùng muối iod đề phòng bướu giáp địa phương trong giai đoạn mang thai
Câu 112: 0.08 điểm
Basedow là:
A.  
Bệnh lí cường giáp
B.  
Nhiễm độc giáp
C.  
Bướu giáp lan tỏa
D.  
Lồi mắt và tổn thương ở ngoại biên
E.  
Tất cả các đáp án trên
Câu 113: 0.08 điểm
Yếu tố nguy cơ cao nhất của suy giáp trạng bẩm sinh:
A.  
Mùa
B.  
Giới
C.  
Nhiễm trùng
D.  
Môi trường
E.  
Hệ HLA đặc thù
Câu 114: 0.08 điểm
Triệu chứng cận lâm sàng Cường Giáp:
A.  
Tăng nhu động ruột gây tiêu chảy
B.  
Cholesterol máu cao , trilycerid máu tăng
C.  
Giảm cholesterol máu
Câu 115: 0.08 điểm
Sự hoạt động của tuyến giáp được kiểm soát bởi hormone nào sau đây:
A.  
GH
B.  
TSH
C.  
LH, PSH
D.  
ACTH
Câu 116: 0.08 điểm
Biến chứng suy giáp (chọn nhiều ý đúng ):
A.  
Nhịp tim nhanh
B.  
Teo cơ nhanh
C.  
Hôn mê
D.  
Gây ung thư tuyến giáp
Câu 117: 0.08 điểm
Chọn câu sai:
A.  
Thuốc chẹn B giao cảm (Propanolon) làm chậm nhịp tim
B.  
Bệnh Basedow không có yếu tố di truyền
C.  
Lượng máu cấp cho mỗi gram tuyến giáp là 7-10ml/ phút
D.  
Bướu giáp đơn thuần là sự tăng khối lượng tuyến giáp
Câu 118: 0.08 điểm
Trong quá trình điều trị tuyến giáp tăng thể tích là do:
A.  
Tăng TSH
B.  
Giảm T4
C.  
Giảm T3
D.  
Giảm FT4
Câu 119: 0.08 điểm
Phương pháp điều trị chủ yếu của bệnh ung thư tuyến giáp giai đoạn sớm:
A.  
Phẫu thuật.
B.  
Điều trị I-131.
C.  
A và B đúng
D.  
A và B sai
Câu 120: 0.08 điểm
Dẫn xuất imidazol gồm:
A.  
Methimazol
B.  
Carbimazol
C.  
Pethidin
D.  
Thiamazol
E.  
Cả A, B, D đúng
Câu 121: 0.08 điểm
Trong bệnh Hashimoto, TSI (Thyroid Stimulating Ig) thường dương tính:
A.  
Đúng
B.  
Sai
C.  
Không biết
Câu 122: 0.08 điểm
Nối nội dung phù hợp: 1-Hashimoto; 2-Graves; 3-Bướu đơn thuần. (a-I131 bt; b-HLA B8/DR3; c-Hormon tăng sớm)
A.  
1-a ; 2-c ; 3-b
B.  
1-c ; 2-a ; 3-b
C.  
1-c ; 2-b ; 3-a