Trắc nghiệm ôn tập môn Bệnh học Bài 14: Sỏi tiết niệu

Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 14 về Sỏi tiết niệu. Nội dung bao gồm các loại sỏi thường gặp (Sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang), cơ chế hình thành sỏi, triệu chứng lâm sàng điển hình như cơn đau quặn thận, các phương pháp chẩn đoán hình ảnh và nguyên tắc điều trị nội khoa, ngoại khoa hiện đại. Tài liệu ôn thi hữu ích cho sinh viên Y khoa.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học sỏi tiết niệu bài 14 bệnh học sỏi thận sỏi niệu quản cơn đau quặn thận ôn thi y khoa ngoại tiết niệu sỏi bàng quang chẩn đoán sỏi tiết niệu

Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài

Số câu hỏi: 32 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

421,222 lượt xem 32,400 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.31 điểm
Sỏi tiết niệu được hình thành bắt nguồn từ:
A.  
Các muối khoáng không tan trong nước tiểu
B.  
Các muối khoáng hòa tan trong nước tiểu
C.  
Các nitơ phi protein trong nước tiểu
D.  
Các yếu tố vi lượng không tan trong nước tiểu
Câu 2: 0.31 điểm
Để hình thành sỏi tiết niệu cần:
A.  
Xảy ra rối loạn sinh lý bệnh học các muối khoáng không tan kết tinh thành nhân nhỏ rồi lớn dần thành sỏi.
B.  
Khi có những điều kiện thuận lợi các muối khoáng tan kết tỉnh thành nhân nhỏ rồi lớn dần thành sỏi
C.  
Xảy ra rối loạn sinh lý bệnh học và có điều kiện thuận lợi các muối khoáng không tan kết tinh thành nhân nhỏ rồi lớn dần thành sỏi.
D.  
Xảy ra rối loạn sinh lý bệnh học và có điều kiện thuận lợi các muối khoáng hòa tan kết tỉnh thành nhân nhỏ rồi lớn dần thành sỏi.
Câu 3: 0.31 điểm
Khi có sỏi trong đường tiết niệu có thể gây, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Đau
B.  
Nhiễm khuẩn đường sinh dục
C.  
Ứ nước ở thận
D.  
Mủ ở thận
Câu 4: 0.31 điểm
Sỏi tiết niệu có loại, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Sỏi calci phosphate
B.  
Sỏi cholesterol
C.  
Sói calci oxalate
D.  
Sỏi urat
Câu 5: 0.31 điểm
Sỏi tiết niệu có loại, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Sỏi sắc tố mật
B.  
Sói cystin
C.  
Sỏi struvit
D.  
Sói calci oxalate
Câu 6: 0.31 điểm
Cường cận giáp trạng nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sỏi calci phosphate
B.  
Sói calci oxalate
C.  
Soi urat
D.  
Sỏi cystin
Câu 7: 0.31 điểm
Tăng cystin niệu nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sỏi calci phosphate
B.  
Sói calci oxalate
C.  
Sỏi urat
D.  
Sói cystin
Câu 8: 0.31 điểm
Ăn thức ăn nhiều purin nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sói calci phosphate
B.  
Sỏi calci oxalate
C.  
Sói urat
D.  
Sói cystin
Câu 9: 0.31 điểm
Tăng calci niệu vô căn nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sói calci phosphate
B.  
Sói struvit
C.  
Sỏi urat
D.  
Sỏi cystin
Câu 10: 0.31 điểm
Tăng calci máu nguyên phát không rõ nguyên nhân nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sỏi calci phosphate
B.  
Sỏi calci oxalate
C.  
Sỏi urat
D.  
Sỏi cystin
Câu 11: 0.31 điểm
Tăng calci niệu vô căn nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sỏi struvit
B.  
Sói calci oxalate
C.  
Sỏi urat
D.  
Sỏi cystin
Câu 12: 0.31 điểm
Thức ăn nhiều oxalat nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sỏi calci phosphate
B.  
Sói calci oxalate
C.  
Sỏi urat
D.  
Sói cystin
Câu 13: 0.31 điểm
Uống nhiều vitamin C kéo dài nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sỏi calci oxalate
B.  
Sỏi urat
C.  
Sỏi cystin
D.  
Sói struvit
Câu 14: 0.31 điểm
Nhiễm khuẩn tiết niệu mạn tính và tái phát nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sỏi calci phosphate
B.  
Sỏi urat
C.  
Sỏi cystin
D.  
Sỏi struvit
Câu 15: 0.31 điểm
Tăng acid uric máu và acid uric niệu nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sỏi calci phosphate
B.  
Sói urat
C.  
Sỏi cystin
D.  
Sói struvit
Câu 16: 0.31 điểm
Nước tiểu quá acid kéo dài nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sỏi calci phosphate
B.  
Sỏi urat
C.  
Sỏi cystin
D.  
Sói struvit
Câu 17: 0.31 điểm
Nguyên nhân hàng đầu hay gặp trong sỏi tiết niệu dạng calci do nước tiểu quá bão hòa calci là:
A.  
Cường tuyến cận giáp
B.  
Cường giáp
C.  
Tăng calci niệu vô căn
D.  
Tăng calci máu nguyên phát không rõ nguyên nhân
Câu 18: 0.31 điểm
Nước tiểu quá bão hòa oxalate gây sỏi calci là do, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Thức ăn nhiều oxalate
B.  
Rối loạn chuyển hóa oxalate ở gan
C.  
Tăng bài xuất acid oxalic và acid gluconic
D.  
Nước tiểu quá acid kéo dài
Câu 19: 0.31 điểm
Kiềm hóa nước tiểu tạo sỏi:
A.  
Sỏi calci phosphate
B.  
Soi urat
C.  
Sỏi cystin
D.  
Sói struvit
Câu 20: 0.31 điểm
Cơ chế tạo sỏi struvit:
A.  
Nhiễm khuẩn tiết niệu
B.  
Vi khuẩn giải phóng men transferase
C.  
Giảm tổng hợp NH4OHNH_{4}OH
D.  
NH4OHNH_{4}OH phân giải thành NH4+NH_{4}^{+}OHOH^{-} gây toan hóa nước tiểu
Câu 21: 0.31 điểm
Điều kiện thuận lợi tạo sỏi tiết niệu:
A.  
Tăng lưu lượng nước tiểu
B.  
Nhiễm khuẩn máu
C.  
Dị dạng mạch máu đường tiết niệu
D.  
Có yếu tố di truyền
Câu 22: 0.31 điểm
Triệu chứng sỏi tiết niệu, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Đa số bệnh nhân không có triệu chứng lâm sàng
B.  
Tiền sử tiểu sỏi
C.  
Cơn đau quặn gan
D.  
Nhiễm khuẩn tiết niệu tái phát nhiều lần
Câu 23: 0.31 điểm
Triệu chứng lâm sàng sỏi tiết niệu:
A.  
Cơn đau quặn thận: đau dữ dội hạ sườn phải
B.  
Đau điểm Murphy
C.  
Sốt cao, rét run nếu có kèm theo viêm bàng quang
D.  
Tiểu buốt, lắt nhắt, tiểu đục hoặc máu: do viêm bàng quang hoặc viêm thận, bể thận
Câu 24: 0.31 điểm
Triệu chứng lâm sàng sỏi tiết niệu, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Đau hông lưng
B.  
Vàng da
C.  
Tiều máu đại thể
D.  
Tiểu buốt, lắt nhắt
Câu 25: 0.31 điểm
Cận lâm sàng cần làm để chẩn đoán sỏi tiết niệu, CHỌN CÂU SAI
A.  
Xét nghiệm nước tiểu
B.  
UIV để tìm sỏi không căn quang
C.  
Siêu âm
D.  
Phân tích sỏi
Câu 26: 0.31 điểm
Trong sỏi tiết niệu, xét nghiệm nước tiểu có giá trị, CHỌN CÂU SAI
A.  
Dự đoán loại sỏi
B.  
Dự đoán biến chứng
C.  
Mức độ tổn thương thận
D.  
Cặn oxalat
Câu 27: 0.31 điểm
Trong sỏi tiết niệu, xét nghiệm nước tiểu để dự đoán biến chứng bằng trị số, CHỌN CÂU SAI
A.  
Protein niệu (+) là có viêm thận – bể thận
B.  
Protein niệu (+) là có nhiễm khuẩn
C.  
Protein niệu (+) là có hoại tử ống thận
D.  
Nhiều bạch cầu thoái hóa là có nhiễm khuẩn tiết niệu
Câu 28: 0.31 điểm
Trong sỏi tiết niệu, kỹ thuật UIV là:
A.  
XQ thận có cản quang
B.  
Chụp thận ngược dòng
C.  
Siêu âm bụng
D.  
XQ bụng
Câu 29: 0.31 điểm
Trong sỏi tiết niệu, chụp UIV có tác dụng:
A.  
Thấy sự thay đổi hình ảnh thận
B.  
Định lượng calci
C.  
Dự đoán loại sỏi
D.  
Biết thành phần sỏi
Câu 30: 0.31 điểm
Trong sỏi tiết niệu, chụp thận ngược dòng có tác dụng:
A.  
Tìm sỏi cản quang
B.  
Tìm sỏi không cản quang
C.  
Biết thành phần sỏi
D.  
Xác định số lượng sỏi
Câu 31: 0.31 điểm
Trong sỏi tiết niệu, siêu âm thận có tác dụng, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Đánh giá kích thước thận
B.  
Đánh giá viêm đường tiết niệu
C.  
Xác định số lượng sỏi
D.  
Vị trí sỏi trên đường tiết niệu
Câu 32: 0.31 điểm
Trong sỏi tiết niệu, phân tích sỏi có tác dụng, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Biết thành phần sỏi
B.  
Giúp lựa chọn thuốc điều trị
C.  
Các biện pháp dự phòng tái phát
D.  
Đánh giá tình trạng tổn thương đường tiết niệu