Trắc nghiệm ôn tập môn Bệnh học Bài 14: Sỏi tiết niệu
Tổng hợp bộ câu hỏi trắc nghiệm Bệnh học Bài 14 về Sỏi tiết niệu. Nội dung bao gồm các loại sỏi thường gặp (Sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang), cơ chế hình thành sỏi, triệu chứng lâm sàng điển hình như cơn đau quặn thận, các phương pháp chẩn đoán hình ảnh và nguyên tắc điều trị nội khoa, ngoại khoa hiện đại. Tài liệu ôn thi hữu ích cho sinh viên Y khoa.
Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học sỏi tiết niệu bài 14 bệnh học sỏi thận sỏi niệu quản cơn đau quặn thận ôn thi y khoa ngoại tiết niệu sỏi bàng quang chẩn đoán sỏi tiết niệu
Bộ sưu tập: Bộ đề thi 900+ câu trắc nghiệm môn Bệnh Học - phân theo bài
Câu 1: Sỏi tiết niệu được hình thành bắt nguồn từ:
A. Các muối khoáng không tan trong nước tiểu
B. Các muối khoáng hòa tan trong nước tiểu
C. Các nitơ phi protein trong nước tiểu
D. Các yếu tố vi lượng không tan trong nước tiểu
Câu 2: Để hình thành sỏi tiết niệu cần:
A. Xảy ra rối loạn sinh lý bệnh học các muối khoáng không tan kết tinh thành nhân nhỏ rồi lớn dần thành sỏi.
B. Khi có những điều kiện thuận lợi các muối khoáng tan kết tỉnh thành nhân nhỏ rồi lớn dần thành sỏi
C. Xảy ra rối loạn sinh lý bệnh học và có điều kiện thuận lợi các muối khoáng không tan kết tinh thành nhân nhỏ rồi lớn dần thành sỏi.
D. Xảy ra rối loạn sinh lý bệnh học và có điều kiện thuận lợi các muối khoáng hòa tan kết tỉnh thành nhân nhỏ rồi lớn dần thành sỏi.
Câu 3: Khi có sỏi trong đường tiết niệu có thể gây, CHỌN CÂU SAI:
B. Nhiễm khuẩn đường sinh dục
Câu 4: Sỏi tiết niệu có loại, CHỌN CÂU SAI:
Câu 5: Sỏi tiết niệu có loại, CHỌN CÂU SAI:
Câu 6: Cường cận giáp trạng nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
Câu 7: Tăng cystin niệu nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
Câu 8: Ăn thức ăn nhiều purin nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
Câu 9: Tăng calci niệu vô căn nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
Câu 10: Tăng calci máu nguyên phát không rõ nguyên nhân nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
Câu 11: Tăng calci niệu vô căn nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
Câu 12: Thức ăn nhiều oxalat nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
Câu 13: Uống nhiều vitamin C kéo dài nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
Câu 14: Nhiễm khuẩn tiết niệu mạn tính và tái phát nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
Câu 15: Tăng acid uric máu và acid uric niệu nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
Câu 16: Nước tiểu quá acid kéo dài nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
Câu 17: Nguyên nhân hàng đầu hay gặp trong sỏi tiết niệu dạng calci do nước tiểu quá bão hòa calci là:
C. Tăng calci niệu vô căn
D. Tăng calci máu nguyên phát không rõ nguyên nhân
Câu 18: Nước tiểu quá bão hòa oxalate gây sỏi calci là do, CHỌN CÂU SAI:
B. Rối loạn chuyển hóa oxalate ở gan
C. Tăng bài xuất acid oxalic và acid gluconic
D. Nước tiểu quá acid kéo dài
Câu 19: Kiềm hóa nước tiểu tạo sỏi:
Câu 20: Cơ chế tạo sỏi struvit:
B. Vi khuẩn giải phóng men transferase
C. Giảm tổng hợp
NH4OH D. NH4OH phân giải thành
NH4+ và
OH− gây toan hóa nước tiểu
Câu 21: Điều kiện thuận lợi tạo sỏi tiết niệu:
A. Tăng lưu lượng nước tiểu
C. Dị dạng mạch máu đường tiết niệu
Câu 22: Triệu chứng sỏi tiết niệu, CHỌN CÂU SAI:
A. Đa số bệnh nhân không có triệu chứng lâm sàng
D. Nhiễm khuẩn tiết niệu tái phát nhiều lần
Câu 23: Triệu chứng lâm sàng sỏi tiết niệu:
A. Cơn đau quặn thận: đau dữ dội hạ sườn phải
C. Sốt cao, rét run nếu có kèm theo viêm bàng quang
D. Tiểu buốt, lắt nhắt, tiểu đục hoặc máu: do viêm bàng quang hoặc viêm thận, bể thận
Câu 24: Triệu chứng lâm sàng sỏi tiết niệu, CHỌN CÂU SAI:
Câu 25: Cận lâm sàng cần làm để chẩn đoán sỏi tiết niệu, CHỌN CÂU SAI
B. UIV để tìm sỏi không căn quang
Câu 26: Trong sỏi tiết niệu, xét nghiệm nước tiểu có giá trị, CHỌN CÂU SAI
C. Mức độ tổn thương thận
Câu 27: Trong sỏi tiết niệu, xét nghiệm nước tiểu để dự đoán biến chứng bằng trị số, CHỌN CÂU SAI
A. Protein niệu (+) là có viêm thận – bể thận
B. Protein niệu (+) là có nhiễm khuẩn
C. Protein niệu (+) là có hoại tử ống thận
D. Nhiều bạch cầu thoái hóa là có nhiễm khuẩn tiết niệu
Câu 28: Trong sỏi tiết niệu, kỹ thuật UIV là:
Câu 29: Trong sỏi tiết niệu, chụp UIV có tác dụng:
A. Thấy sự thay đổi hình ảnh thận
Câu 30: Trong sỏi tiết niệu, chụp thận ngược dòng có tác dụng:
B. Tìm sỏi không cản quang
Câu 31: Trong sỏi tiết niệu, siêu âm thận có tác dụng, CHỌN CÂU SAI:
A. Đánh giá kích thước thận
B. Đánh giá viêm đường tiết niệu
D. Vị trí sỏi trên đường tiết niệu
Câu 32: Trong sỏi tiết niệu, phân tích sỏi có tác dụng, CHỌN CÂU SAI:
B. Giúp lựa chọn thuốc điều trị
C. Các biện pháp dự phòng tái phát
D. Đánh giá tình trạng tổn thương đường tiết niệu