900 Câu Trắc Nghiệm Bệnh Học Ngành Dược (Có Đáp Án)

Tổng hợp bộ đề thi ôn tập 900 câu trắc nghiệm môn Bệnh học dành riêng cho sinh viên ngành Dược. Nội dung bao gồm 23 bài học trọng tâm từ các bệnh lý hô hấp, tim mạch, tiêu hóa đến nội tiết và thần kinh như: Hen phế quản, Suy tim, Đái tháo đường, Xơ gan, Thận hư... Tài liệu có đáp án đầy đủ, giúp sinh viên củng cố kiến thức và luyện thi hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm bệnh học bệnh học ngành dược 900 câu trắc nghiệm bệnh học đề thi bệnh học có đáp án tài liệu y dược

Số câu hỏi: 911 câuSố mã đề: 19 đềThời gian: 1 giờ

421,054 lượt xem 32,386 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Triệu chứng lâm sàng của bướu cổ đơn thuần:
A.  
Hội chứng tăng chuyển hóa
B.  
Hội chứng da niêm
C.  
Chủ yếu ở bướu giáp
D.  
Rối loạn ở các cơ quan trong cơ thể
Câu 2: 0.2 điểm
Nguyên nhân thiếu máu:
A.  
Thiếu sắt, vitamin B12, axid folic
B.  
Thiếu máu tan máu tự nhiên
C.  
Suy tủy
D.  
Trong các bệnh mãn tính
E.  
Tất cả đều đúng
Câu 3: 0.2 điểm
Thuốc điều trị suy tim được sử dụng với mục đích?
A.  
Tăng sức co bóp cơ tim
B.  
Giảm đào thải nước, muối
C.  
Tăng tiền gánh, hậu gánh
D.  
Tất cả đều sai
Câu 4: 0.2 điểm
Thận hư nhiễm mỡ là khi:
A.  
Protein niệu >3.5g/1,73m2>3.5g/1,73m^{2} da trong 24h
B.  
Lipid niệu >3.5g/1,73m2>3.5g/1,73m^{2} da trong 24h
C.  
Glucid niệu >3,5g/1,73m2>3,5g/1,73m^{2} da trong 24h
D.  
Creatinin niệu >3.5g/1,73m2>3.5g/1,73m^{2} da trong 24h
Câu 5: 0.2 điểm
Dựa vào kết luận X-quang nào có thể xác định bệnh nhân có triệu chứng Suy tim NẶNG?
A.  
Tim to ra nhất ở buồng bên trái
B.  
Tim to ra nhất ở buồng bên phải
C.  
Tim to toàn bộ
D.  
Tim không xảy ra hiện tượng bất thường
Câu 6: 0.2 điểm
Điều trị suy giáp:
A.  
Tinh chất giáp trạng thyroid được sử dụng ưu tiên hàng đầu
B.  
Hormon giáp tổng hợp: levothyroxin (T3)
C.  
Hormon giáp tổng hợp: liothyronin (T4)
D.  
Tinh chất giáp trạng: thyroid chiết xuất từ tuyến giáp động vật
Câu 7: 0.2 điểm
Trị số huyết áp của cường vỏ thượng thận bị thay đổi:
A.  
Giảm huyết áp tâm thu, huyết áp tâm trương bình thường
B.  
Tăng huyết áp tâm thu, giảm huyết áp tâm trương
C.  
Giảm huyết áp tâm thu, tăng huyết áp tâm trương
D.  
Tăng huyết áp tâm thu, tăng huyết áp tâm trương
Câu 8: 0.2 điểm
Triệu chứng lâm sàng của bệnh COPD: CHỌN CÂU SAI
A.  
Khó thở
B.  
Ho
C.  
Sốt cao
D.  
Ran rít, ran ngáy, ran ẩm
Câu 9: 0.2 điểm
Mục tiêu điều trị suy thận mạn, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Phát hiện bệnh sớm
B.  
Loại bỏ nguyên nhân
C.  
Tích cực điều trị cho đến khi mức lọc cầu thận phục hồi
D.  
Điều trị và theo dõi biến chứng
Câu 10: 0.2 điểm
Từ viết tắt của bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính:
A.  
COPD
B.  
AB
C.  
CB
D.  
CRF
Câu 11: 0.2 điểm
Yếu tố dạng thấp xuất hiện trong bệnh nào:
A.  
Thấp khớp
B.  
Viêm khớp dạng thấp
C.  
Thoái hóa khớp
D.  
Thấp tim
Câu 12: 0.2 điểm
Bệnh nào khi tiến triển gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính:
A.  
Viêm phế quản cấp
B.  
Khí phế thũng
C.  
Hen phế quản hồi phục
D.  
Viêm phổi
Câu 13: 0.2 điểm
Cận lâm sàng trong chẩn đoán bướu giáp đơn thuần:
A.  
Thời gian phản xạ gân gót bình thường (0,1s-0,24s)
B.  
Chuyển hóa cơ bản bình thường
C.  
Chức năng tiết TSH tuyến giáp bình thường
D.  
Độ tập trung 131I^{131}I bình thường
Câu 14: 0.2 điểm
Trong nhiễm trùng tiết niệu, triệu chứng của viêm thận – bể thận là:
A.  
Đau hố sườn lưng 1 hoặc 2 bên
B.  
Đau hố chậu 1 hoặc 2 bên
C.  
Đau hạ vị
D.  
Đau hạ sườn 1 hoặc 2 bên
Câu 15: 0.2 điểm
Cường giáp có tên tiếng anh là:
A.  
Nontoxic Nodular Goiter
B.  
Hyperthyroidism
C.  
Hypothyroidism
D.  
Basedow
Câu 16: 0.2 điểm
Để khởi phát hen phế quản trên bệnh nhân cần có:
A.  
Yếu tố cơ địa gây ra bệnh HPQ
B.  
Yếu tố kích thích xuất hiện các triệu chứng HPQ
C.  
Yếu tố cơ địa hoặc yếu tố kích thích xuất hiện triệu chứng HPQ
D.  
Yếu tố cơ địa và yếu tố kích thích xuất hiện triệu chứng HPQ
Câu 17: 0.2 điểm
Trong giai đoạn xơ gan còn bù, triệu chứng có thể có: CHỌN CÂU SAI
A.  
Tình trạng viêm gan: mệt mỏi, chán ăn, khó tiêu, rối loạn tiêu hóa, đau hạ sườn phải
B.  
Gan to (mặt nhẵn, mật độ mềm), lách to
C.  
Cổ chướng phát triển nhanh
D.  
Chảy máu cam, chảy máu chân răng
Câu 18: 0.2 điểm
Uống nhiều vitamin C kéo dài nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sỏi calci oxalate
B.  
Sỏi urat
C.  
Sỏi cystin
D.  
Sói struvit
Câu 19: 0.2 điểm
Theo dõi điều trị hội chứng thận hư, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Protein máu/24h
B.  
Hồng cầu niệu
C.  
Tình trạng phù
D.  
Công thức máu
Câu 20: 0.2 điểm
Trong hội chứng thận hư, chất nào được tăng tạo để giúp cân bằng áp lực keo thay thế sự mất protein máu:
A.  
Glucid
B.  
Lipid
C.  
Protid
D.  
Creatinin
Câu 21: 0.2 điểm
Các thuốc điều trị Loét DD-TT?
A.  
Các Antacid, NSAIDs
B.  
Thuốc chống bài tiết HCl, thuốc Antacid
C.  
Thuốc diệt HP, các Corticoid
D.  
Cả A,B,C sai
Câu 22: 0.2 điểm
Tình huống: Bệnh nhân A vào viện vì đau vùng thượng vị có hướng lan ra sau lưng, đau nhiều hơn khi đói, kèm ợ chua, ợ hơi, đau nhiều về đêm và mùa lạnh. Nguyên nhân nào được nghĩ đến nhiều nhất ở bệnh nhân này:
A.  
Áp xe gan
B.  
Loét dạ dày
C.  
Giun chui ông mật
D.  
Loét tá tràng
Câu 23: 0.2 điểm
Suy thận cấp, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Nhiều nguyên nhân cấp gây giảm chức năng thận nhanh chóng.
B.  
Tăng nồng độ ure huyết tương
C.  
Tăng creatinin huyết tương
D.  
Tăng tích tụ kiềm - kiềm máu
Câu 24: 0.2 điểm
Trong bệnh COPD, cận lâm sàng XQ phổi có giá trị: CHỌN CÂU SAI
A.  
Phát hiện hội chứng phế nang
B.  
Phát hiện hội chứng mạch máu
C.  
Phát hiện biến chứng viêm phổi
D.  
Phát hiện biến chứng áp xe phổi
Câu 25: 0.2 điểm
Biến chứng mạn tính trong đái tháo đường:
A.  
Tăng đường huyết mạn và giảm lipid mạn ở ĐTĐ1
B.  
Tăng đường huyết mạn và giảm lipid mạn ở ĐTĐ2
C.  
Tăng đường huyết mạn và tăng lipid mạn ở ĐTĐ1 và ĐTĐ2
D.  
Tăng đường huyết mạn và giảm lipid mạn ở ĐTĐ1 và ĐTĐ2
Câu 26: 0.2 điểm
Xét nghiệm chẩn đoán nhiễm khuẩn tiết niệu dựa vào:
A.  
Số lượng bạch cầu ái toan tăng, cấy máu có vi khuẩn
B.  
Xét nghiệm nước tiểu ly tâm có nhiều bạch cầu, hồng cầu, có thể có bạch cầu và protein niệu <1g/24h< 1g/24h
C.  
A,B sai
D.  
A,B đúng
Câu 27: 0.2 điểm
Các triệu chứng của cơn hen thường xuất hiện khi: CHỌN CÂU SAI
A.  
Nhiễm trùng hô hấp trên
B.  
Vận động mạnh
C.  
Nghỉ ngơi
D.  
Thuốc
Câu 28: 0.2 điểm
Tổn thương giải phẫu bệnh của xơ gan: CHỌN CÂU SAI
A.  
Gan to
B.  
Gan teo
C.  
Mật độ chắc và cứng
D.  
Màu đỏ nâu
Câu 29: 0.2 điểm
Theo Hiệp hội đái tháo đường Hoa Kỳ, mức đường huyết an toàn trước bữa ăn là:
A.  
10mmol/l
B.  
5-7,2mmol/l
C.  
8,3mmol/l
D.  
4mmol/l
Câu 30: 0.2 điểm
Thiếu máu do phẫu thuật gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 31: 0.2 điểm
Phản xạ mót rặn là gồm: CHỌN CÂU SAI
A.  
Co cơ nâng hậu môn
B.  
Mở cơ vòng hậu môn
C.  
Trực tràng co bóp mạnh
D.  
Đồng thời cơ hoành và cơ thành bụng co lại
Câu 32: 0.2 điểm
Phương pháp được áp dụng trong điều trị chủ yếu và rộng rãi hiện nay:
A.  
Dùng thuốc làm tan sỏi
B.  
Phá sỏi bằng siêu âm, laser và cơ học
C.  
Nội soi
D.  
Điều trị triệu chứng
Câu 33: 0.2 điểm
Xét nghiệm máu cần bao nhiêu dấu hiệu để bệnh nhân được gọi là thiếu máu:
A.  
2/5 dấu hiệu
B.  
2/3 dấu hiệu
C.  
1/2 dấu hiệu
D.  
3/4 dấu hiệu
Câu 34: 0.2 điểm
Ăn thức ăn nhiều purin nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sói calci phosphate
B.  
Sỏi calci oxalate
C.  
Sói urat
D.  
Sói cystin
Câu 35: 0.2 điểm
Trong tiêu chảy, xét nghiệm được sử dụng để chẩn đoán nguyên nhân và đánh giá mức độ điều trị: CHỌN CÂU SAI
A.  
Hematocrit
B.  
Điện giải đồ
C.  
Điện tâm đồ
D.  
Soi phân
Câu 36: 0.2 điểm
Trong hen phế quản, cơ chế làm tăng tính phản ứng của phế quản: CHỌN CÂU SAI
A.  
Co thắt quá mức của cơ trơn phế quản
B.  
Thành phế quản bị dày lên
C.  
Thần kinh cảm giác tăng ngưỡng kích thích
D.  
Do mối liên quan giữa tình trạng viêm và tái tạo đường dẫn khí
Câu 37: 0.2 điểm
Trong đái tháo đường, hậu quả trực tiếp của tăng glucose máu là:
A.  
Tiểu nhiều lần, số lượng nước tiểu mỗi lần ít
B.  
Rối loạn thị giác do thay đổi áp lực thẩm thấu trong nhãn cầu
C.  
Viêm âm hộ, viêm âm đạo, bao quy đầu
D.  
Ngủ lịm, yếu mệt
Câu 38: 0.2 điểm
Phân loại mức độ suy tim theo NYHA là dựa vào:
A.  
Mức độ hoạt động thể lực và triệu chứng cơ năng của bệnh nhân
B.  
Mức độ khó thở và mức độ gan to
C.  
Sinh lý bệnh
D.  
Diễn biến bệnh
Câu 39: 0.2 điểm
Nguyên nhân gây suy vỏ thượng thận nguyên phát do rối loạn sản xuất hormone:
A.  
Lao tuyến thượng thận
B.  
Loạn dưỡng chất trắng – thượng thận
C.  
Nhiễm trùng thượng thận
D.  
Thiếu men 21-hydroxylase
Câu 40: 0.2 điểm
Bướu giáp đơn thuần là tình trạng:
A.  
Giảm hormone tuyến giáp trong máu + hoạt động bình thường của tuyến giáp không gây tổn hại mô và chuyển hóa
B.  
Giảm hormone tuyến giáp trong máu + giảm chức năng của tuyến giáp nhưng không gây tổn hại mô và chuyển hóa
C.  
Giảm hormone tuyến giáp trong máu + giảm chức năng của tuyến giáp gây tổn hại mô và chuyển hóa
D.  
Tăng hormone tuyến giáp trong máu + hoạt động bình thường của tuyến giáp gây tổn hại mô và chuyển hóa
Câu 41: 0.2 điểm
Giai đoạn trùng hợp MIT và DIT trong tổng hợp hormone tuyến giáp có đặc điểm:
A.  
Tạo thành T3 và T4 gắn với thyroglobulin trong lòng nang tuyến giáp
B.  
Tạo thành T3 và T4 gắn với thyroglobulin trong tế bào nang giáp
C.  
Tạo thành T3 và T4 trong lòng nang tuyến giáp
D.  
Tạo thành T3 và T4 trong tế bào nang giáp
Câu 42: 0.2 điểm
Biểu hiện lâm sàng của động kinh là gì?
A.  
Ảo giác
B.  
Tiếp xúc ánh sáng ở cường độ mạnh
C.  
Xảy ra có triệu chứng điển hình
D.  
Tinh thần hưng phấn
Câu 43: 0.2 điểm
Khối u đường tiết niệu gây suy thận cấp là thuộc nguyên nhân:
A.  
STC trước thận
B.  
STC tại thận, liên quan cầu thận
C.  
STC tại thận, liên quan ống thận
D.  
STC sau thận
Câu 44: 0.2 điểm
Triệu chứng lâm sàng của suy vỏ thượng thận cấp: CHỌN CÂU SAI
A.  
Trụy mạch
B.  
Hạ đường huyết
C.  
Tăng huyết áp
D.  
Mệt mỏi
Câu 45: 0.2 điểm
Hội chứng thận hư, CHỌN CÂU SAI:
A.  
Đáp ứng tốt với corticoid
B.  
Đáp ứng kém với thuốc ức chế miễn dịch
C.  
Thường có kết hợp với bệnh dị ứng khác
D.  
Xảy ra sau tiêm phòng hoặc nhiễm khuẩn
Câu 46: 0.2 điểm
Quá trình hình thành ổ loét ở dạ dày – tá tràng là do mất cân bằng giữa: CHỌN CÂU SAI
A.  
Yếu tố bảo vệ tăng, yếu tố phá hủy giảm
B.  
Yếu tố bảo vệ giảm, yếu tố phá hủy tăng
C.  
Yếu tố bảo vệ bình thường, yếu tố phá hủy tăng
D.  
Yếu tố bảo vệ tăng nhưng yếu tố phá hủy tăng mạnh hơn
Câu 47: 0.2 điểm
Trong cường vỏ thượng thận, rối loạn sinh hóa máu:
A.  
Tăng kali máu
B.  
Tăng đường huyết, có thể đái tháo đường type 1
C.  
Tăng cholesterol máu
D.  
Tăng calci máu, calci niệu bình thường
Câu 48: 0.2 điểm
Tăng calci máu nguyên phát không rõ nguyên nhân nếu có gây sỏi tiết niệu thì sỏi thuộc loại nào:
A.  
Sỏi calci phosphate
B.  
Sỏi calci oxalate
C.  
Sỏi urat
D.  
Sỏi cystin
Câu 49: 0.2 điểm
Trong giai đoạn vô niệu của STC, triệu chứng của tăng K+K^{+} máu:
A.  
ECG: QRS hẹp
B.  
ECG: sóng T cao nhọn, đối xứng
C.  
ECG: PQ ngắn, QRS hẹp
D.  
ECG: ST đi ngang
Câu 50: 0.2 điểm
Tầm soát và phát hiện biến chứng xuất huyết tiêu hóa ở bệnh nhân xơ gan bằng: CHỌN CÂU SAI
A.  
Quan sát màu sắc da niêm, phân
B.  
Công thức máu
C.  
Nội soi thực quản
D.  
Nội soi dạ dày – tá tràng

 

Đề thi tương tự