900+ Câu hỏi Trắc nghiệm Miễn dịch Huyết học - Có đáp án

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Miễn dịch Huyết học giúp ôn tập và củng cố kiến thức về cơ chế miễn dịch, các thành phần của hệ miễn dịch, và vai trò trong huyết học. Tài liệu phù hợp cho sinh viên y khoa và các ngành liên quan, hỗ trợ chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần.

Từ khoá: trắc nghiệm Miễn dịch Huyết học hệ miễn dịch cơ chế miễn dịch huyết học câu hỏi trắc nghiệm ôn tập miễn dịch luyện thi y khoa kiến thức huyết học học phần miễn dịch

Số câu hỏi: 907 câuSố mã đề: 23 đềThời gian: 1 giờ

30,068 lượt xem 2,315 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
.......là nơi tiêu hủy các tế bào máu , nhất là các tế bào già (điền từ)
A.  
Lách 
B.  
Gan 
C.  
Tụy 
D.  
Đại thực bào
Câu 2: 0.25 điểm
Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do
A.  
Bất thường nhiễm sắc thể ở thai
B.  
Mẹ bị sang chấn
C.  
Đa thai
D.  
Mẹ bị lao phổi
Câu 3: 0.25 điểm
Mỗi hồng cầu có bao nhiêu Hb
A.  
400-500 tr
B.  
100-200 tr
C.  
 200-300 tr
D.  
300-400 tr
Câu 4: 0.25 điểm
Nếu nghi ngờ thai ngoài tử cung, sau khi xét nghiệm Beta -hCG 2000mIU/ml, siêu âm đầu dò âm đạo không có túi thai trong tử cung, theo dõi Beta -hCG không thay đổi, hướng xử trí 
A.  
Nội soi ổ bụng
B.  
Mổ thăm dò
C.  
Chờ khi có triệu chứng rõ thai ngoài tử cung vỡ thì mổ cấp cứu
D.  
Nạo sinh thiết buồng tử cung gửi GPBL
Câu 5: 0.25 điểm
Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng
A.  
Hoà tan trong huyết tương
B.  
Gắn với nhóm -NH2 của globin
C.  
Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương
D.  
Ở dạng NaHCO3
Câu 6: 0.25 điểm
EPO giảm mạnh trên bệnh nhân nào
A.  
Suy gan
B.  
Hệ miễn dịch yếu
C.  
Suy tụy
D.  
Suy thận
Câu 7: 0.25 điểm
Tuỷ đồ giúp
A.  
Thể tích khối HC chiếm chỗ trong máu
B.  
Chẩn đoán bệnh về máu và cơ quan tạo máu
C.  
Biết số lượng HC, BC, TC, đơn vị đo, giá trị bình thường
D.  
Số lượng và hình thái TB máu ngoại vi
Câu 8: 0.25 điểm
Khối u buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do
A.  
U nang nhầy
B.  
U nang bì
C.  
U nang nước
D.  
U nội tiết
Câu 9: 0.25 điểm

Doạ vỡ tử cung có những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ

A.  
Hai dây chằng tròn căng
B.  
Tử cung hình bầu nậm
C.  
Cơn co tử cung dồn dập
D.  
Dấu hiệu shock mất máu cấp
Câu 10: 0.25 điểm

Triệu chứng không có trong rau tiền đạo

A.  
Ra máu tự nhiên
B.  
Tử cung co cứng như gỗ
C.  
Toàn trạng có biểu hiện thiếu máu cấp hoặc mãn
D.  
Tim thai có biểu hiện suy
Câu 11: 0.25 điểm
Về rau tiền đạo
A.  
Rau tiền đạo có thể hoàn toàn không có triệu chứng, chỉ phát hiện tình cờ bởi siêu âm
B.  
Tất cả rau bám mép sau tuần lễ thứ 37 đề phải mổ lấy thai
C.  
Khám âm đạo có chống chỉ định tuyệt đối trong trường hợp nghi ngờ rau tiền đạo
D.  
Rau tiền đạo bám mặt tước nguy hiểm hơn nhiều nhau tiền đạo bám mặt sau
Câu 12: 0.25 điểm
Rau bong non là rau bong
A.  
Trước khi sổ thai
B.  
Sau khi sổ thai 30 phút
C.  
Sau khi sổ thai 5 phút
D.  
Ngay sau khi sổ thai
Câu 13: 0.25 điểm
Máu ra khỏi lách theo tĩnh mạch
A.  
Mạc treo tràng dưới
B.  
Cửa 
C.  
Lách 
D.  
Mạc treo tràng trên 
Câu 14: 0.25 điểm

Những yếu tố thuận lợi gây rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ

A.  
Tiền sử nạo, hút thai nhiều lần
B.  
Đẻ nhiều lần
C.  
Thai to
D.  
Tử cung bất thường (dị dạng, u xơ)
Câu 15: 0.25 điểm
Hồng cầu đầu tiên được sinh ta từ đâu 
A.  
Gan 
B.  
Lách 
C.  
Túi noãn hoàng 
D.  
Tủy xương 
Câu 16: 0.25 điểm
Chức năng của bạch cầu lympho B
A.  
Sản xuất kháng thể dịch thể vào máu
B.  
Biệt hoá thành tương bào - các tương bào sản xuất kháng thể
C.  
Biệt hoá thành nguyên bào lympho -> nguyên tương bào -> các tương bào sản xuất kháng thể
D.  
Hoạt hoá bạch cầu lympho T
Câu 17: 0.25 điểm
Xét nghiệm máu ở một phụ nữ 40 tuổi thấ y: số lượng hồng cầu là 2,8 T/l, Hb là 110g/l, đường kính hồng cầu là 8,2mm. Có thể nhận xét các số liệu này
A.  
Nằm trong giới hạn bình thường
B.  
Phản ánh tình trạng mất nước của cơ thể
C.  
Hay gặp trong bệnh lý thiếu máu do thiếu Vitamin B12
D.  
Là của người hay sống ở độ cao > 2000m
Câu 18: 0.25 điểm

Chẩn đoán doạ sảy thai dựa vào các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ

A.  
Đau âm ỉ khắp bụng
B.  
Cổ tử cung dài
C.  
Đặt mỏ vịt chỉ thấy huyết từ buồng tử cung ra
D.  
Ra huyết đỏ ở âm đạo ít một
Câu 19: 0.25 điểm
Yếu tố 11 hoạt hoá rồi đến yếu tố
A.  
Yếu tố tiểu cầu
B.  
10 
C.  
11 
D.  
Câu 20: 0.25 điểm
Bạch cầu ưa base thường cư trú ở
A.  
Thường cư trú ở bên ngoài mạch máu, mô liên kết lỏng lẻo
B.  
Thường cư trú ở bên ngoài mạch máu, mô liên kết đặc
C.  
Thường cư trú ở bên trong mạch máu, mô liên kết lỏng lẻo
D.  
Thường cư trú ở bên trong mạch máu, mô liên kết đặc
Câu 21: 0.25 điểm
Nguyên nhân ít có nguy cơ gây sảy thai nhất
A.  
Tử cung kém phát triển
B.  
Hở eo tử cung
C.  
U xơ tử cung dưới thanh mạc có cuống
D.  
Tử cung đôi
Câu 22: 0.25 điểm
Thiếu máu do bệnh Beta Thalassimia hay gặp
A.  
< 2 tuổi
B.  
< 3 tuổi
C.  
< 1 tuổi
D.  
< 4 tuổi
Câu 23: 0.25 điểm
Đặc điểm các triệu trứng cơ năng của u nang buồng trứng nhỏ
A.  
Mượn triệu chứng các cơ quan khác
B.  
Triệu chứng nghèo nàn
C.  
Các triệu chứng thay đổi
D.  
Thường gây rối loạn kinh nguyệt
Câu 24: 0.25 điểm
Nồng độ HST HC Hb(g%)/Ht x 100
A.  
34%
B.  
30%
C.  
28-30%
D.  
30-34%
Câu 25: 0.25 điểm
Thời gian cần thiết để theo dõi sau nạo trứng
A.  
6 tháng
B.  
10 tháng
C.  
3 tháng
D.  
12 tháng
Câu 26: 0.25 điểm

Trong rau bong non, triệu chứng không phù hợp

A.  
Chỉ chẩn đoán được rau bong non sau sinh khi có khối máu tụ sau rau
B.  
Tử cung tăng trương lực và ấn đau
C.  
Trong thể ẩn, các triệu chứng lâm sàng thường không rõ rệt
D.  
Tim thai khó nghe được bằng ống nghe gỗ
Câu 27: 0.25 điểm
Thiếu máu
A.  
Giảm hồng cầu, Hematocrit, Hb
B.  
Chỉ cần giảm số lượng HC
C.  
Là khi giảm số lượng hồng cầu, Hb hoặc cả 2
D.  
Giảm Hematocrit
Câu 28: 0.25 điểm
Chọc hút tử cung ở vị trí
A.  
Điểm Mac Burey
B.  
Bên trên khớp mu
C.  
Điểm nghi chảy máu
D.  
Đối diện điểm Mac Burey
Câu 29: 0.25 điểm
Rau bong non ra ít máu thuộc thể
A.  
Trung bình
B.  
Nhẹ 
C.  
Nặng 
D.  
Ẩn 
Câu 30: 0.25 điểmchọn đúng/sai

Chọn ĐS

Chẩn đoán vỡ tử cung hoàn toàn dựa vào các triệu chứng sau

A.
 

Trước đó cơn co tử cung cường tính

B.
 

Mất cơn co tử cung

C.
 

Cơn co tử cung thưa yếu

D.
 

Có dấu hiệu Shock mất máu

E.
 

Sờ thấy ngôi thai đã lọt

Câu 31: 0.25 điểm
Hội chứng Banti là do
A.  
Nhiễm khuẩn gây xơ tuyến lách
B.  
Chủ yếu do xơ TM cửa
C.  
Cả 2 đúng
D.  
Cả 2 sai
Câu 32: 0.25 điểm
Ung thư đại tràng hạch ở
A.  
Bẹn
B.  
Thượng đòn phải
C.  
Nách
D.  
Thượng đòn trái
Câu 33: 0.25 điểm
Tỷ lệ u nhầy 
A.  
1 %
B.  
60 %
C.  
30 %
D.  
10 - 20 %
Câu 34: 0.25 điểm
Cơ quan tạo hồng cầu của một người đàn ông 30 tuổi là
A.  
Tủy của tất cả các xương dài
B.  
Lách
C.  
Tuỷ của tất cả các xương dẹt
D.  
Gan
Câu 35: 0.25 điểm
Huyết áp giữ trong nghiệm pháp dây thắt
A.  
Giữ HA trung bình trong 20p rồi tháo băng HA
B.  
Giữ HA trung bình trong 15p rồi tháo băng HA
C.  
Giữ HA trung bình trong 5p rồi tháo băng HA
D.  
Giữ HA trung bình trong 10p rồi tháo băng HA
Câu 36: 0.25 điểm

Biện pháp dưới đây đều phòng ngừa được vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ

A.  
Theo dõi tốt cuộc chuyển dạ ở tất cả các giai đoạn
B.  
Tất cả các trường hợp con so đều phải vào đẻ ở tuyến có phẫu thuật
C.  
Không để cuộc chuyển dạ kéo dài
D.  
Đẻ chỉ huy phải được chỉ định và theo dõi chặt chẽ
Câu 37: 0.25 điểm

Vitamin chuyển acid glutamic trong cục máu đông thành gamma-carboxyglutamate loại sử dụng Ca2+ trong đông máu là vitamin ____.

A.  
K
B.  
B12 
C.  
D.  
Câu 38: 0.25 điểm
Cách xác định độ nhớt của máu
A.  
Nếu coi độ nhớt của nước tinh khiết là 1 thì độ nhớt của máu toàn phần là 2,1 và của huyết tương là 5,5
B.  
Nếu coi độ nhớt của nước tinh khiết là 1 thì độ nhớt của máu toàn phần là 5,5 và của huyết tương là 2,1
C.  
Nếu coi độ nhớt của nước tinh khiết là 1 thì độ nhớt của máu toàn phần là 2,2 và của huyết tương là 4,5
D.  
Nếu coi độ nhớt của nước tinh khiết là 1 thì độ nhớt của máu toàn phần là 4,5 và của huyết tương là 2,2
Câu 39: 0.25 điểm
Xuất huyết giảm tiểu cầu do nguyên nhân
A.  
Tự miễn
B.  
Vi khuẩn
C.  
Dị ứng
D.  
Virus
Câu 40: 0.25 điểm
Bệnh Gaucher, Niemanpick
A.  
Bệnh UT gây lách to
B.  
Bệnh nhiễm khuẩn gây lách to
C.  
Bệnh miễn dịch gây hạch to
D.  
Bệnh dự trữ gây hạch to

 

Đề thi tương tự