900+ Câu hỏi Trắc nghiệm Miễn dịch Huyết học - Có đáp án
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Miễn dịch Huyết học giúp ôn tập và củng cố kiến thức về cơ chế miễn dịch, các thành phần của hệ miễn dịch, và vai trò trong huyết học. Tài liệu phù hợp cho sinh viên y khoa và các ngành liên quan, hỗ trợ chuẩn bị tốt cho các kỳ thi học phần.
Từ khoá: trắc nghiệm Miễn dịch Huyết học hệ miễn dịch cơ chế miễn dịch huyết học câu hỏi trắc nghiệm ôn tập miễn dịch luyện thi y khoa kiến thức huyết học học phần miễn dịch
Câu 1: .......là nơi tiêu hủy các tế bào máu , nhất là các tế bào già (điền từ)
Câu 2: Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do
A. Bất thường nhiễm sắc thể ở thai
Câu 3: Mỗi hồng cầu có bao nhiêu Hb
Câu 4: Nếu nghi ngờ thai ngoài tử cung, sau khi xét nghiệm Beta -hCG 2000mIU/ml, siêu âm đầu dò âm đạo không có túi thai trong tử cung, theo dõi Beta -hCG không thay đổi, hướng xử trí
C. Chờ khi có triệu chứng rõ thai ngoài tử cung vỡ thì mổ cấp cứu
D. Nạo sinh thiết buồng tử cung gửi GPBL
Câu 5: Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng
A. Hoà tan trong huyết tương
B. Gắn với nhóm -NH2 của globin
C. Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương
Câu 6: EPO giảm mạnh trên bệnh nhân nào
Câu 7: Tuỷ đồ giúp
A. Thể tích khối HC chiếm chỗ trong máu
B. Chẩn đoán bệnh về máu và cơ quan tạo máu
C. Biết số lượng HC, BC, TC, đơn vị đo, giá trị bình thường
D. Số lượng và hình thái TB máu ngoại vi
Câu 8: Khối u buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do
Câu 9: Doạ vỡ tử cung có những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ
A. Hai dây chằng tròn căng
C. Cơn co tử cung dồn dập
D. Dấu hiệu shock mất máu cấp
Câu 10: Triệu chứng không có trong rau tiền đạo
B. Tử cung co cứng như gỗ
C. Toàn trạng có biểu hiện thiếu máu cấp hoặc mãn
D. Tim thai có biểu hiện suy
Câu 11: Về rau tiền đạo
A. Rau tiền đạo có thể hoàn toàn không có triệu chứng, chỉ phát hiện tình cờ bởi siêu âm
B. Tất cả rau bám mép sau tuần lễ thứ 37 đề phải mổ lấy thai
C. Khám âm đạo có chống chỉ định tuyệt đối trong trường hợp nghi ngờ rau tiền đạo
D. Rau tiền đạo bám mặt tước nguy hiểm hơn nhiều nhau tiền đạo bám mặt sau
Câu 12: Rau bong non là rau bong
B. Sau khi sổ thai 30 phút
C. Sau khi sổ thai 5 phút
Câu 13: Máu ra khỏi lách theo tĩnh mạch
Câu 14: Những yếu tố thuận lợi gây rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ
A. Tiền sử nạo, hút thai nhiều lần
D. Tử cung bất thường (dị dạng, u xơ)
Câu 15: Hồng cầu đầu tiên được sinh ta từ đâu
Câu 16: Chức năng của bạch cầu lympho B
A. Sản xuất kháng thể dịch thể vào máu
B. Biệt hoá thành tương bào - các tương bào sản xuất kháng thể
C. Biệt hoá thành nguyên bào lympho -> nguyên tương bào -> các tương bào sản xuất kháng thể
D. Hoạt hoá bạch cầu lympho T
Câu 17: Xét nghiệm máu ở một phụ nữ 40 tuổi thấ y: số lượng hồng cầu là 2,8 T/l, Hb là 110g/l, đường kính hồng cầu là 8,2mm. Có thể nhận xét các số liệu này
A. Nằm trong giới hạn bình thường
B. Phản ánh tình trạng mất nước của cơ thể
C. Hay gặp trong bệnh lý thiếu máu do thiếu Vitamin B12
D. Là của người hay sống ở độ cao > 2000m
Câu 18: Chẩn đoán doạ sảy thai dựa vào các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ
C. Đặt mỏ vịt chỉ thấy huyết từ buồng tử cung ra
D. Ra huyết đỏ ở âm đạo ít một
Câu 19: Yếu tố 11 hoạt hoá rồi đến yếu tố
Câu 20: Bạch cầu ưa base thường cư trú ở
A. Thường cư trú ở bên ngoài mạch máu, mô liên kết lỏng lẻo
B. Thường cư trú ở bên ngoài mạch máu, mô liên kết đặc
C. Thường cư trú ở bên trong mạch máu, mô liên kết lỏng lẻo
D. Thường cư trú ở bên trong mạch máu, mô liên kết đặc
Câu 21: Nguyên nhân ít có nguy cơ gây sảy thai nhất
A. Tử cung kém phát triển
C. U xơ tử cung dưới thanh mạc có cuống
Câu 22: Thiếu máu do bệnh Beta Thalassimia hay gặp
Câu 23: Đặc điểm các triệu trứng cơ năng của u nang buồng trứng nhỏ
A. Mượn triệu chứng các cơ quan khác
C. Các triệu chứng thay đổi
D. Thường gây rối loạn kinh nguyệt
Câu 24: Nồng độ HST HC Hb(g%)/Ht x 100
Câu 25: Thời gian cần thiết để theo dõi sau nạo trứng
Câu 26: Trong rau bong non, triệu chứng không phù hợp
A. Chỉ chẩn đoán được rau bong non sau sinh khi có khối máu tụ sau rau
B. Tử cung tăng trương lực và ấn đau
C. Trong thể ẩn, các triệu chứng lâm sàng thường không rõ rệt
D. Tim thai khó nghe được bằng ống nghe gỗ
Câu 27: Thiếu máu
A. Giảm hồng cầu, Hematocrit, Hb
B. Chỉ cần giảm số lượng HC
C. Là khi giảm số lượng hồng cầu, Hb hoặc cả 2
Câu 28: Chọc hút tử cung ở vị trí
D. Đối diện điểm Mac Burey
Câu 29: Rau bong non ra ít máu thuộc thể
Câu 30: Chọn ĐS
Chẩn đoán vỡ tử cung hoàn toàn dựa vào các triệu chứng sau
A.
Trước đó cơn co tử cung cường tính
D.
Có dấu hiệu Shock mất máu
Câu 31: Hội chứng Banti là do
A. Nhiễm khuẩn gây xơ tuyến lách
Câu 34: Cơ quan tạo hồng cầu của một người đàn ông 30 tuổi là
A. Tủy của tất cả các xương dài
C. Tuỷ của tất cả các xương dẹt
Câu 35: Huyết áp giữ trong nghiệm pháp dây thắt
A. Giữ HA trung bình trong 20p rồi tháo băng HA
B. Giữ HA trung bình trong 15p rồi tháo băng HA
C. Giữ HA trung bình trong 5p rồi tháo băng HA
D. Giữ HA trung bình trong 10p rồi tháo băng HA
Câu 36: Biện pháp dưới đây đều phòng ngừa được vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ
A. Theo dõi tốt cuộc chuyển dạ ở tất cả các giai đoạn
B. Tất cả các trường hợp con so đều phải vào đẻ ở tuyến có phẫu thuật
C. Không để cuộc chuyển dạ kéo dài
D. Đẻ chỉ huy phải được chỉ định và theo dõi chặt chẽ
Câu 37: Vitamin chuyển acid glutamic trong cục máu đông thành gamma-carboxyglutamate loại sử dụng Ca2+ trong đông máu là vitamin ____.
Câu 38: Cách xác định độ nhớt của máu
A. Nếu coi độ nhớt của nước tinh khiết là 1 thì độ nhớt của máu toàn phần là 2,1 và của huyết tương là 5,5
B. Nếu coi độ nhớt của nước tinh khiết là 1 thì độ nhớt của máu toàn phần là 5,5 và của huyết tương là 2,1
C. Nếu coi độ nhớt của nước tinh khiết là 1 thì độ nhớt của máu toàn phần là 2,2 và của huyết tương là 4,5
D. Nếu coi độ nhớt của nước tinh khiết là 1 thì độ nhớt của máu toàn phần là 4,5 và của huyết tương là 2,2
Câu 39: Xuất huyết giảm tiểu cầu do nguyên nhân
Câu 40: Bệnh Gaucher, Niemanpick
B. Bệnh nhiễm khuẩn gây lách to
C. Bệnh miễn dịch gây hạch to
D. Bệnh dự trữ gây hạch to