Trắc nghiệm ôn tập HSK 1 chương 8: 我 想 喝 茶 。

Thử sức ngay với bài trắc nghiệm online HSK 1 Bài 8 để ôn luyện từ vựng chủ đề ăn uống và mua sắm. Đề thi đánh giá trực tiếp kiến thức ngữ pháp về động từ năng nguyện 想, đại từ nghi vấn 多少 và cách dùng lượng từ 个, 口.

Từ khoá: Trắc nghiệm HSK 1 Bài 8 trắc nghiệm HSK 1 chương 8 đề thi HSK 1 bài 8 我想喝茶 trắc nghiệm ngữ pháp HSK 1 bài tập tiếng Trung HSK 1 trắc nghiệm từ vựng mua sắm đại từ 多少 động từ 想 thi thử HSK 1

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung

Bài đọc 1 (Câu 1-5): 我的下午

你好,我叫大卫。今天下午我想去商店。我想买一个杯子。那个商店的杯子很好,也很多。一个杯子十五块钱。我的朋友玛丽想买茶。中国茶很好喝。我们下午去买东西。

Câu 1: 0.25 điểm
大卫下午想去哪儿?
A.  
商店
B.  
学校
C.  
饭馆
D.  
医院
Câu 2: 0.25 điểm
大卫想买什么?
A.  
B.  
杯子
C.  
米饭
D.  
中国菜
Câu 3: 0.25 điểm
那个商店的杯子多少钱一个?
A.  
十块钱
B.  
五块钱
C.  
十五块钱
D.  
五十块钱
Câu 4: 0.25 điểm
玛丽想买什么?
A.  
杯子
B.  
米饭
C.  
衣服
D.  
Câu 5: 0.25 điểm
Chọn phát biểu đúng dựa trên nội dung bài đọc trên:
A.  
玛丽想买杯子。
B.  
那个商店的杯子很少。
C.  
一个杯子五十块钱。
D.  
大卫下午去商店。

Đoạn văn 1 (Câu 6-10): Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại

A:你好!你 (1) ___ 喝什么? B:我想 (2) ___ 茶。 A:你想吃什么? B:我想吃 (3) ___ 。 A:好的。下午你想做 (4) ___ ? B:下午我想去商店买 (5) ___ 。

Câu 6: 0.25 điểm

Chọn từ điền vào vị trí (1):

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 7: 0.25 điểm

Chọn từ điền vào vị trí (2):

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: 0.25 điểm

Chọn từ điền vào vị trí (3):

A.  
米饭
B.  
C.  
名字
D.  
Câu 9: 0.25 điểm

Chọn từ điền vào vị trí (4):

A.  
什么
B.  
多少
C.  
哪儿
D.  
Câu 10: 0.25 điểm

Chọn từ điền vào vị trí (5):

A.  
老师
B.  
杯子
C.  
同学
D.  
汉语
Câu 11: 0.25 điểm
Tìm từ không cùng nhóm từ loại hoặc chức năng ngữ pháp với các từ còn lại:
A.  
多少
B.  
什么
C.  
D.  
哪儿
Câu 12: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh đúng ngữ pháp: 想 / 我 / 米饭 / 吃
A.  
想吃我米饭。
B.  
米饭吃我想。
C.  
我吃想米饭。
D.  
我想吃米饭。
Câu 13: 0.25 điểm
Chọn câu hỏi đúng nhất để hỏi giá tiền của chiếc cốc ở gần mình:
A.  
这个杯子多少?
B.  
这个杯子多少钱?
C.  
这个杯子钱多少?
D.  
多少钱这个杯子?
Câu 14: 0.25 điểm
Điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống: 三 ___ 老师
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 15: 0.25 điểm
Số tiền 28 đồng (tiền Trung Quốc) được diễn đạt như thế nào trong khẩu ngữ hàng ngày?
A.  
八十二元
B.  
二八钱
C.  
钱二十八
D.  
二十八块
Câu 16: 0.25 điểm
Chữ Hán nào sau đây có chứa bộ Kim (钅) mang ý nghĩa liên quan đến kim loại hoặc tiền bạc?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 17: 0.25 điểm
Các chữ Hán liên quan đến hoạt động của miệng như ăn, uống thường sử dụng bộ thủ nào?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 18: 0.25 điểm
Chữ "茶" (chá - trà) thuộc loại kết cấu chữ Hán nào?
A.  
Kết cấu trái phải
B.  
Kết cấu trên dưới
C.  
Kết cấu bán bao vây
D.  
Kết cấu trên giữa dưới
Câu 19: 0.25 điểm
Khi bạn muốn mua một món đồ vật đang được đặt ở tít trên kệ cao cách xa mình, bạn sẽ chỉ vào nó và hỏi người bán hàng như thế nào?
A.  
那个杯子多少钱?
B.  
这个杯子多少钱?
C.  
哪个人多少钱?
D.  
杯子多少个?
Câu 20: 0.25 điểm
A: 下午你想做什么? - B: __________。
A.  
我很好。
B.  
下午我想去商店。
C.  
二十八块钱。
D.  
老师的名字叫李月。
Câu 21: 0.25 điểm
Chọn từ có từ loại KHÁC với 3 từ còn lại:
A.  
B.  
米饭
C.  
D.  
Câu 22: 0.25 điểm
Từ vựng nào sau đây được dùng để chỉ mốc thời gian "buổi chiều"?
A.  
下午
B.  
上午
C.  
中午
D.  
商店
Câu 23: 0.25 điểm
Từ "手机" (điện thoại di động) mang sự kết hợp thanh điệu nào dưới đây?
A.  
Thanh 1 + Thanh 3
B.  
Thanh 3 + Thanh 3
C.  
Thanh 4 + Thanh 1
D.  
Thanh 3 + Thanh 1
Câu 24: 0.25 điểm
Trong tình huống bạn muốn bày tỏ mong muốn được mua một chiếc ly uống nước, câu nào sau đây diễn đạt chính xác nhất?
A.  
我想买茶。
B.  
我想去商店。
C.  
我想买一个杯子。
D.  
这个杯子很好看。
Câu 25: 0.25 điểm
Khi có khách đến nhà chơi và bạn muốn mời họ uống nước, bạn nên hỏi câu nào cho lịch sự và phù hợp nhất?
A.  
你想喝什么?
B.  
你想吃什么?
C.  
你想去哪儿?
D.  
那个杯子多少钱?
Câu 26: 0.25 điểm
Trong các cụm từ sau, cụm từ nào sử dụng ĐÚNG lượng từ theo ngữ pháp đã học?
A.  
三口老师
B.  
五个爸爸
C.  
一个杯子
D.  
两块人
Câu 27: 0.25 điểm
Khi muốn mô tả số lượng học sinh trong lớp là rất ít, người ta thường dùng chữ Hán nào sau đây?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 28: 0.25 điểm
Bạn vào nhà hàng và muốn gọi món cơm trắng, bạn sẽ nói với nhân viên phục vụ như thế nào?
A.  
我想喝茶。
B.  
我想买杯子。
C.  
我想去商店。
D.  
我想吃米饭。
Câu 29: 0.25 điểm
Chữ Hán nào dưới đây được dùng làm đơn vị đo lường tiền tệ cơ bản trong khẩu ngữ hàng ngày của người Trung Quốc?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 30: 0.25 điểm
A: 那个杯子多少钱? - B: __________。
A.  
我想买杯子。
B.  
那个杯子十八块钱。
C.  
这个杯子很好看。
D.  
你想喝什么?
Câu 31: 0.25 điểm
Đại từ nghi vấn "多少" (bao nhiêu) khác với "几" (mấy) ở đặc điểm ngữ pháp nào theo quy tắc chung?
A.  
"多少" chỉ dùng để hỏi tuổi.
B.  
"多少" luôn phải có lượng từ đi kèm ngay phía sau.
C.  
"多少" dùng hỏi số lượng từ 10 trở lên và lượng từ phía sau có thể lược bỏ.
D.  
"多少" chỉ dùng để hỏi giá tiền.
Câu 32: 0.25 điểm
Chữ Hán nào sau đây có "kết cấu trên - dưới" (上下结构)?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 33: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành câu hỏi giá tiền hoàn chỉnh: 这个 / 钱 / 杯子 / 多少 / ?
A.  
多少杯子这个钱?
B.  
这个杯子多少钱?
C.  
这个钱多少杯子?
D.  
钱这个杯子多少?
Câu 34: 0.25 điểm
Phiên âm Pinyin đúng và chuẩn xác nhất của từ "商店" (cửa hàng) là gì?
A.  
shāngdiǎn
B.  
shàngdiàn
C.  
shāngtiān
D.  
shāngdiàn
Câu 35: 0.25 điểm
Từ "手表" (đồng hồ đeo tay) có phiên âm đọc là "shǒubiǎo". Vậy tổ hợp thanh điệu gốc của từ này là gì trước khi có hiện tượng biến điệu?
A.  
Thanh 3 + Thanh 3
B.  
Thanh 3 + Thanh 1
C.  
Thanh 3 + Thanh 2
D.  
Thanh 3 + Thanh 4
Câu 36: 0.25 điểm
Đâu là thể phủ định chính xác của câu "我想去商店" (Tôi muốn đi cửa hàng)?
A.  
我想不去商店。
B.  
我没想去商店。
C.  
我不想去商店。
D.  
我想没去商店。
Câu 37: 0.25 điểm
Để khen ngợi một loại đồ uống (như trà) có hương vị ngon miệng, người Trung Quốc thường sử dụng cụm từ nào sau đây?
A.  
好看
B.  
好吃
C.  
好喝
D.  
好买
Câu 38: 0.25 điểm
Bạn cùng bạn bè vào quán nước và bạn muốn biết bạn mình dự định sẽ uống loại nước gì, bạn sẽ hỏi:
A.  
你想喝什么?
B.  
这个多少钱?
C.  
你想去哪儿?
D.  
你喝茶吗?
Câu 39: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống nhằm thể hiện số tiền: 两 ___ 钱
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 40: 0.25 điểm
Câu nào sau đây được viết ĐÚNG ngữ pháp hoàn toàn theo cấu trúc đã học?
A.  
我去想买杯子。
B.  
我想买杯子一个。
C.  
我买想一个杯子。
D.  
我想买一个杯子。