Trắc nghiệm ôn tập HSK 1 chương 8: 我 想 喝 茶 。
Thử sức ngay với bài trắc nghiệm online HSK 1 Bài 8 để ôn luyện từ vựng chủ đề ăn uống và mua sắm. Đề thi đánh giá trực tiếp kiến thức ngữ pháp về động từ năng nguyện 想, đại từ nghi vấn 多少 và cách dùng lượng từ 个, 口.
Từ khoá: Trắc nghiệm HSK 1 Bài 8 trắc nghiệm HSK 1 chương 8 đề thi HSK 1 bài 8 我想喝茶 trắc nghiệm ngữ pháp HSK 1 bài tập tiếng Trung HSK 1 trắc nghiệm từ vựng mua sắm đại từ 多少 động từ 想 thi thử HSK 1
Bài đọc 1 (Câu 1-5): 我的下午
你好,我叫大卫。今天下午我想去商店。我想买一个杯子。那个商店的杯子很好,也很多。一个杯子十五块钱。我的朋友玛丽想买茶。中国茶很好喝。我们下午去买东西。
Câu 5: Chọn phát biểu đúng dựa trên nội dung bài đọc trên:
Đoạn văn 1 (Câu 6-10): Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại
A:你好!你 (1) ___ 喝什么? B:我想 (2) ___ 茶。 A:你想吃什么? B:我想吃 (3) ___ 。 A:好的。下午你想做 (4) ___ ? B:下午我想去商店买 (5) ___ 。
Câu 6: Chọn từ điền vào vị trí (1):
Câu 7: Chọn từ điền vào vị trí (2):
Câu 8: Chọn từ điền vào vị trí (3):
Câu 9: Chọn từ điền vào vị trí (4):
Câu 10: Chọn từ điền vào vị trí (5):
Câu 11: Tìm từ không cùng nhóm từ loại hoặc chức năng ngữ pháp với các từ còn lại:
Câu 12: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh đúng ngữ pháp: 想 / 我 / 米饭 / 吃
Câu 13: Chọn câu hỏi đúng nhất để hỏi giá tiền của chiếc cốc ở gần mình:
Câu 14: Điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống: 三 ___ 老师
Câu 15: Số tiền 28 đồng (tiền Trung Quốc) được diễn đạt như thế nào trong khẩu ngữ hàng ngày?
Câu 16: Chữ Hán nào sau đây có chứa bộ Kim (钅) mang ý nghĩa liên quan đến kim loại hoặc tiền bạc?
Câu 17: Các chữ Hán liên quan đến hoạt động của miệng như ăn, uống thường sử dụng bộ thủ nào?
Câu 18: Chữ "茶" (chá - trà) thuộc loại kết cấu chữ Hán nào?
D. Kết cấu trên giữa dưới
Câu 19: Khi bạn muốn mua một món đồ vật đang được đặt ở tít trên kệ cao cách xa mình, bạn sẽ chỉ vào nó và hỏi người bán hàng như thế nào?
Câu 20: A: 下午你想做什么? - B: __________。
Câu 21: Chọn từ có từ loại KHÁC với 3 từ còn lại:
Câu 22: Từ vựng nào sau đây được dùng để chỉ mốc thời gian "buổi chiều"?
Câu 23: Từ "手机" (điện thoại di động) mang sự kết hợp thanh điệu nào dưới đây?
Câu 24: Trong tình huống bạn muốn bày tỏ mong muốn được mua một chiếc ly uống nước, câu nào sau đây diễn đạt chính xác nhất?
Câu 25: Khi có khách đến nhà chơi và bạn muốn mời họ uống nước, bạn nên hỏi câu nào cho lịch sự và phù hợp nhất?
Câu 26: Trong các cụm từ sau, cụm từ nào sử dụng ĐÚNG lượng từ theo ngữ pháp đã học?
Câu 27: Khi muốn mô tả số lượng học sinh trong lớp là rất ít, người ta thường dùng chữ Hán nào sau đây?
Câu 28: Bạn vào nhà hàng và muốn gọi món cơm trắng, bạn sẽ nói với nhân viên phục vụ như thế nào?
Câu 29: Chữ Hán nào dưới đây được dùng làm đơn vị đo lường tiền tệ cơ bản trong khẩu ngữ hàng ngày của người Trung Quốc?
Câu 30: A: 那个杯子多少钱? - B: __________。
Câu 31: Đại từ nghi vấn "多少" (bao nhiêu) khác với "几" (mấy) ở đặc điểm ngữ pháp nào theo quy tắc chung?
A. "多少" chỉ dùng để hỏi tuổi.
B. "多少" luôn phải có lượng từ đi kèm ngay phía sau.
C. "多少" dùng hỏi số lượng từ 10 trở lên và lượng từ phía sau có thể lược bỏ.
D. "多少" chỉ dùng để hỏi giá tiền.
Câu 32: Chữ Hán nào sau đây có "kết cấu trên - dưới" (上下结构)?
Câu 33: Sắp xếp các từ sau thành câu hỏi giá tiền hoàn chỉnh: 这个 / 钱 / 杯子 / 多少 / ?
Câu 34: Phiên âm Pinyin đúng và chuẩn xác nhất của từ "商店" (cửa hàng) là gì?
Câu 35: Từ "手表" (đồng hồ đeo tay) có phiên âm đọc là "shǒubiǎo". Vậy tổ hợp thanh điệu gốc của từ này là gì trước khi có hiện tượng biến điệu?
Câu 36: Đâu là thể phủ định chính xác của câu "我想去商店" (Tôi muốn đi cửa hàng)?
Câu 37: Để khen ngợi một loại đồ uống (như trà) có hương vị ngon miệng, người Trung Quốc thường sử dụng cụm từ nào sau đây?
Câu 38: Bạn cùng bạn bè vào quán nước và bạn muốn biết bạn mình dự định sẽ uống loại nước gì, bạn sẽ hỏi:
Câu 39: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống nhằm thể hiện số tiền: 两 ___ 钱
Câu 40: Câu nào sau đây được viết ĐÚNG ngữ pháp hoàn toàn theo cấu trúc đã học?