Trắc nghiệm ôn tập HSK 1 chương 7: 今 天 ⼏ 号?
Làm bài trắc nghiệm online HSK 1 Bài 7 để kiểm tra ngay mức độ ghi nhớ từ vựng thời gian và ngữ pháp trọng tâm. Đề thi bao quát các kiến thức về cách nói ngày tháng, câu vị ngữ danh từ và cấu trúc câu liên động từ trong tiếng Trung.
Từ khoá: Trắc nghiệm HSK 1 Bài 7 đề thi HSK 1 chương 7 trắc nghiệm 今天几号 bài tập tiếng Trung HSK 1 trắc nghiệm từ vựng thời gian tiếng Trung bài tập câu liên động ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thi thử HSK 1
Đoạn văn 1 (1-4): 小马的一天
你好,我叫小马。今天九月十五号,星期三。今天我去学校看书。明天星期四。明天我不去学校,我去中国饭馆儿。我去中国饭馆儿吃中国菜。我的中国朋友也去。
Đoạn văn 2 (5-9): 昨天、今天和明天
你好!我是李月。昨天是八月(1)号,星期二。今天是九月一(2),星期三。今天我去学校(3)书。明天是九月二号,星期(4)。明天我不去学校,我去饭馆儿吃中国(5)。
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1) trong Đoạn văn 2.
Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (2) trong Đoạn văn 2.
Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (3) trong Đoạn văn 2.
Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (4) trong Đoạn văn 2.
Câu 9: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (5) trong Đoạn văn 2.
Câu 10: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: "请______,今天几号?"
Câu 11: Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: "明天是八月三十______。"
Câu 12: Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu hỏi: "昨天星期______?"
Câu 13: Chọn từ thích hợp để tạo thành câu hoàn chỉnh: "我 ______ 学校看书。"
Câu 14: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: (1) 号 / (2) 今天 / (3) 几 / (4) 月 / (5) 几
Câu 15: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: (1) 做 / (2) 去 / (3) 你 / (4) 学校 / (5) 什么
Câu 16: Trong các từ dưới đây, từ nào KHÔNG phải là đơn vị thời gian?
Câu 17: Tìm từ khác loại trong các nhóm từ sau:
Câu 18: Tìm từ khác loại trong nhóm từ sau:
Câu 19: Lựa chọn câu phản hồi phù hợp nhất cho câu hỏi: "明天星期几?"
Câu 20: Lựa chọn câu phản hồi logic nhất cho câu hỏi: "你去哪儿看书?"
Câu 21: Hãy xác định câu viết ĐÚNG ngữ pháp tiếng Trung:
Câu 22: Hãy xác định câu viết SAI ngữ pháp tiếng Trung:
Câu 23: Đọc đoạn hội thoại ngắn sau và chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
A: ______你去学校做什么?
B: 我去学校看书。
Câu 24: Đọc đoạn hội thoại và chọn thông tin chính xác:
A: 今天星期六,你去学校吗?
B: 我去学校。
Theo đoạn hội thoại, nhân vật B sẽ đi đâu vào hôm nay?
Câu 25: Cấu trúc câu diễn đạt thứ tự ngày tháng trong tiếng Trung là gì?
Câu 26: Bạn muốn rủ bạn mình ngày mai cùng đi ăn món ăn Trung Quốc, bạn sẽ nói câu nào?
Câu 27: Chữ Hán "四" (số 4) thuộc loại kết cấu nào?
A. Kết cấu trái phải (左右结构)
B. Kết cấu trên dưới (上下结构)
C. Kết cấu trái-giữa-phải (左中右结构)
D. Chữ đơn / Chữ độc thể (独体字)
Câu 28: Trong tiếng Trung, bộ Thủy (氵) thường mang ý nghĩa liên quan đến điều gì?
Câu 29: Trong tiếng Trung, bộ Ngôn (讠) thường xuất hiện trong các chữ Hán có ý nghĩa liên quan đến gì?
Câu 30: Từ "昨天" (hôm qua) có âm Pinyin chuẩn xác là gì?
Câu 31: Nếu hôm qua là ngày 10, vậy ngày mai sẽ là ngày mấy?
Câu 32: Nếu ngày mai là thứ Sáu, vậy hôm nay là thứ mấy?
Câu 33: Đâu là phiên âm Pinyin đúng của từ "学校" (Trường học)?
Câu 34: Điền đại từ nghi vấn phù hợp vào câu: "你是______?" (Bạn là ai?)
Câu 35: Chữ "没" (méi - không có) chứa bộ thủ nào sau đây ở phía bên trái?
Câu 36: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đặc điểm của câu liên động (连动句) trong tiếng Trung?
A. Chỉ được có duy nhất một động từ trong câu.
B. Động từ đứng trước luôn chỉ thời gian.
C. Động từ đứng sau có thể diễn tả mục đích của hành động đứng trước.
D. Không được phép lược bỏ tân ngữ chỉ nơi chốn.
Câu 37: Dựa vào kiến thức bài học, những câu nào sau đây là câu có vị ngữ là danh từ/cụm danh từ chỉ thời gian ĐÚNG ngữ pháp? (Có thể chọn nhiều đáp án)
Câu 38: Những câu hỏi nào sau đây dùng để hỏi về thông tin ngày tháng hoặc thời gian? (Có thể chọn nhiều đáp án)
Câu 39: Trong các từ vựng sau, những từ nào là danh từ chỉ thời gian? (Có thể chọn nhiều đáp án)
Câu 40: Đâu là cách nói chính xác về thứ tự thời gian trong văn phong tiếng Trung? (Có thể chọn nhiều đáp án)