Trắc nghiệm ôn tập HSK 1 chương 7: 今 天 ⼏ 号?

Làm bài trắc nghiệm online HSK 1 Bài 7 để kiểm tra ngay mức độ ghi nhớ từ vựng thời gian và ngữ pháp trọng tâm. Đề thi bao quát các kiến thức về cách nói ngày tháng, câu vị ngữ danh từ và cấu trúc câu liên động từ trong tiếng Trung.

Từ khoá: Trắc nghiệm HSK 1 Bài 7 đề thi HSK 1 chương 7 trắc nghiệm 今天几号 bài tập tiếng Trung HSK 1 trắc nghiệm từ vựng thời gian tiếng Trung bài tập câu liên động ngữ pháp tiếng Trung cơ bản thi thử HSK 1

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung

Đoạn văn 1 (1-4): 小马的一天

你好,我叫小马。今天九月十五号,星期三。今天我去学校看书。明天星期四。明天我不去学校,我去中国饭馆儿。我去中国饭馆儿吃中国菜。我的中国朋友也去。

Câu 1: 0.25 điểm
根据阅读一,今天是几月几号?
A.  
九月十五号
B.  
八月十五号
C.  
十月十五号
D.  
九月三十号
Câu 2: 0.25 điểm
根据阅读一,今天小马去哪儿做什么?
A.  
去商店买书
B.  
去学校看书
C.  
去饭馆儿吃饭
D.  
去学校学习
Câu 3: 0.25 điểm
根据阅读一,小马明天做什么?
A.  
去朋友家吃饭
B.  
去学校看书
C.  
去饭馆儿吃中国菜
D.  
去学校吃中国菜
Câu 4: 0.25 điểm
根据阅读一,明天星期几?
A.  
星期一
B.  
星期二
C.  
星期三
D.  
星期四

Đoạn văn 2 (5-9): 昨天、今天和明天

你好!我是李月。昨天是八月(1)号,星期二。今天是九月一(2),星期三。今天我去学校(3)书。明天是九月二号,星期(4)。明天我不去学校,我去饭馆儿吃中国(5)。

Câu 5: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1) trong Đoạn văn 2.
A.  
三十
B.  
三十一
C.  
二十
D.  
星期
Câu 6: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống (2) trong Đoạn văn 2.
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 7: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống (3) trong Đoạn văn 2.
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống (4) trong Đoạn văn 2.
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 9: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống (5) trong Đoạn văn 2.
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 10: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: "请______,今天几号?"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống: "明天是八月三十______。"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 12: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu hỏi: "昨天星期______?"
A.  
B.  
C.  
D.  
什么
Câu 13: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp để tạo thành câu hoàn chỉnh: "我 ______ 学校看书。"
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 14: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: (1) 号 / (2) 今天 / (3) 几 / (4) 月 / (5) 几
A.  
(2) (5) (4) (3) (1)
B.  
(2) (3) (4) (5) (1)
C.  
(5) (4) (3) (1) (2)
D.  
(3) (4) (5) (1) (2)
Câu 15: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: (1) 做 / (2) 去 / (3) 你 / (4) 学校 / (5) 什么
A.  
(3) (2) (5) (1) (4)
B.  
(3) (2) (4) (1) (5)
C.  
(2) (3) (4) (1) (5)
D.  
(3) (4) (2) (1) (5)
Câu 16: 0.25 điểm
Trong các từ dưới đây, từ nào KHÔNG phải là đơn vị thời gian?
A.  
B.  
星期
C.  
D.  
Câu 17: 0.25 điểm
Tìm từ khác loại trong các nhóm từ sau:
A.  
老师
B.  
昨天
C.  
明天
D.  
今天
Câu 18: 0.25 điểm
Tìm từ khác loại trong nhóm từ sau:
A.  
星期一
B.  
十月
C.  
星期三
D.  
星期六
Câu 19: 0.25 điểm
Lựa chọn câu phản hồi phù hợp nhất cho câu hỏi: "明天星期几?"
A.  
明天九月二号。
B.  
我去学校看书。
C.  
明天星期五。
D.  
昨天星期三。
Câu 20: 0.25 điểm
Lựa chọn câu phản hồi logic nhất cho câu hỏi: "你去哪儿看书?"
A.  
今天星期一。
B.  
我回家。
C.  
明天我去。
D.  
我去学校。
Câu 21: 0.25 điểm
Hãy xác định câu viết ĐÚNG ngữ pháp tiếng Trung:
A.  
昨天是八月三十一号,星期二。
B.  
昨天八月三十一号是,星期二。
C.  
星期二昨天是八月三十一号。
D.  
昨天是星期二八月三十一号。
Câu 22: 0.25 điểm
Hãy xác định câu viết SAI ngữ pháp tiếng Trung:
A.  
我去学校看书。
B.  
我去书看学校。
C.  
今天九月一号。
D.  
明天星期四。
Câu 23: 0.25 điểm
Đọc đoạn hội thoại ngắn sau và chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
A: ______你去学校做什么?
B: 我去学校看书。
A.  
B.  
C.  
明天
D.  
星期
Câu 24: 0.25 điểm
Đọc đoạn hội thoại và chọn thông tin chính xác:
A: 今天星期六,你去学校吗?
B: 我去学校。
Theo đoạn hội thoại, nhân vật B sẽ đi đâu vào hôm nay?
A.  
商店
B.  
中国
C.  
饭馆儿
D.  
学校
Câu 25: 0.25 điểm
Cấu trúc câu diễn đạt thứ tự ngày tháng trong tiếng Trung là gì?
A.  
Ngày -> Tháng -> Thứ
B.  
Tháng -> Ngày -> Thứ
C.  
Thứ -> Ngày -> Tháng
D.  
Tháng -> Thứ -> Ngày
Câu 26: 0.25 điểm
Bạn muốn rủ bạn mình ngày mai cùng đi ăn món ăn Trung Quốc, bạn sẽ nói câu nào?
A.  
昨天我去吃中国菜。
B.  
明天你去学校看书吗?
C.  
明天我们去吃中国菜吧。
D.  
今天星期几?
Câu 27: 0.25 điểm
Chữ Hán "四" (số 4) thuộc loại kết cấu nào?
A.  
Kết cấu trái phải (左右结构)
B.  
Kết cấu trên dưới (上下结构)
C.  
Kết cấu trái-giữa-phải (左中右结构)
D.  
Chữ đơn / Chữ độc thể (独体字)
Câu 28: 0.25 điểm
Trong tiếng Trung, bộ Thủy (氵) thường mang ý nghĩa liên quan đến điều gì?
A.  
Nước (水)
B.  
Lời nói (语言)
C.  
Cây cối (树)
D.  
Người (人)
Câu 29: 0.25 điểm
Trong tiếng Trung, bộ Ngôn (讠) thường xuất hiện trong các chữ Hán có ý nghĩa liên quan đến gì?
A.  
Thời gian
B.  
Địa điểm
C.  
Ngôn ngữ, lời nói
D.  
Đồ ăn, thức uống
Câu 30: 0.25 điểm
Từ "昨天" (hôm qua) có âm Pinyin chuẩn xác là gì?
A.  
zuó tian
B.  
zuòtiān
C.  
zuǒtiān
D.  
zuótiān
Câu 31: 0.25 điểm
Nếu hôm qua là ngày 10, vậy ngày mai sẽ là ngày mấy?
A.  
十二号
B.  
十号
C.  
十一号
D.  
十三号
Câu 32: 0.25 điểm
Nếu ngày mai là thứ Sáu, vậy hôm nay là thứ mấy?
A.  
星期三
B.  
星期四
C.  
星期五
D.  
星期六
Câu 33: 0.25 điểm
Đâu là phiên âm Pinyin đúng của từ "学校" (Trường học)?
A.  
xüéxiào
B.  
xúexiào
C.  
xué xiao
D.  
xuéxiào
Câu 34: 0.25 điểm
Điền đại từ nghi vấn phù hợp vào câu: "你是______?" (Bạn là ai?)
A.  
B.  
C.  
什么
D.  
Câu 35: 0.25 điểm
Chữ "没" (méi - không có) chứa bộ thủ nào sau đây ở phía bên trái?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 36: 0.25 điểm
Nhận định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đặc điểm của câu liên động (连动句) trong tiếng Trung?
A.  
Chỉ được có duy nhất một động từ trong câu.
B.  
Động từ đứng trước luôn chỉ thời gian.
C.  
Động từ đứng sau có thể diễn tả mục đích của hành động đứng trước.
D.  
Không được phép lược bỏ tân ngữ chỉ nơi chốn.
Câu 37: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Dựa vào kiến thức bài học, những câu nào sau đây là câu có vị ngữ là danh từ/cụm danh từ chỉ thời gian ĐÚNG ngữ pháp? (Có thể chọn nhiều đáp án)
A.  
明天星期三。
B.  
今天九月一号。
C.  
我去学校看书。
D.  
昨天星期八。
Câu 38: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Những câu hỏi nào sau đây dùng để hỏi về thông tin ngày tháng hoặc thời gian? (Có thể chọn nhiều đáp án)
A.  
你去学校做什么?
B.  
今天几号?
C.  
昨天星期几?
D.  
你去哪儿看书?
Câu 39: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Trong các từ vựng sau, những từ nào là danh từ chỉ thời gian? (Có thể chọn nhiều đáp án)
A.  
老师
B.  
学校
C.  
明天
D.  
昨天
Câu 40: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Đâu là cách nói chính xác về thứ tự thời gian trong văn phong tiếng Trung? (Có thể chọn nhiều đáp án)
A.  
八月三十一号,星期二
B.  
星期二,八月三十一号
C.  
三十一号,八月,星期二
D.  
九月一号,星期三