Trắc nghiệm ôn tập chương 7 - 今天几号? (Jīntiān jǐ hào?)

Thử sức với đề trắc nghiệm HSK 1 Bài 7 "Jīntiān jǐ hào?" (Hôm nay là ngày mấy) phiên bản nâng cao. Ôn tập toàn diện cách dùng ngày tháng, thứ tự thời gian và câu liên động qua 40 câu hỏi trắc nghiệm và bài đọc hiểu. Có đáp án và giải thích chi tiết giúp củng cố kiến thức tiếng Trung sơ cấp.

Từ khoá: hsk 1 hsk 1 bài 7 trắc nghiệm hsk 1 tiếng trung sơ cấp ngữ pháp tiếng trung hôm nay là ngày mấy câu liên động luyện thi hsk 1 bài tập tiếng trung

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

419,929 lượt xem 32,300 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Chọn phiên âm đúng cho từ: 昨天
A.  
zuótiān
B.  
zúotiān
C.  
zuòtiān
D.  
zuótiǎn
Câu 2: 0.25 điểm
Từ nào dưới đây có chứa bộ "Ba chấm thủy" (氵)?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 明天星期六,我去学校 _______。
A.  
看书
B.  
爸爸
C.  
名字
D.  
Câu 4: 0.25 điểm
Chọn từ khác loại trong các từ sau:
A.  
星期一
B.  
星期二
C.  
星期
D.  
星期三
Câu 5: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 去 / 商店 / 我 / 买 / 水果 (shuǐguǒ - trái cây)
A.  
我去商店买水果。
B.  
我买水果去商店。
C.  
商店我去买水果。
D.  
去商店我买水果。
Câu 6: 0.25 điểm
Nếu hôm nay là "8月31号", vậy ngày mai là ngày mấy?
A.  
8月30号
B.  
9月2号
C.  
8月32号
D.  
9月1号
Câu 7: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng để trả lời câu hỏi: "今天几号?"
A.  
今天星期五。
B.  
今天10月20号。
C.  
我去学校。
D.  
我很好。
Câu 8: 0.25 điểm
Chữ Hán nào dưới đây có nghĩa là "Trường học"?
A.  
商店
B.  
学校
C.  
学生
D.  
老师
Câu 9: 0.25 điểm
Hoàn thành câu: A: 明天星期几? - B: 明天 _______。
A.  
星期日
B.  
几号
C.  
一月
D.  
看书
Câu 10: 0.25 điểm
"Chủ nhật" trong tiếng Trung nói như thế nào?
A.  
星期七
B.  
星期天
C.  
星期六
D.  
星期八
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 请____,今天是几号?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 12: 0.25 điểm
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng cho câu: "我去朋友家。"
A.  
Tôi đi về nhà.
B.  
Tôi đi đến cửa hàng.
C.  
Bạn tôi đi về nhà.
D.  
Tôi đi đến nhà bạn.
Câu 13: 0.25 điểm
Từ nào dưới đây KHÔNG dùng để chỉ thời gian?
A.  
昨天
B.  
明天
C.  
汉字
D.  
今天
Câu 14: 0.25 điểm
Câu nào sau đây ĐÚNG ngữ pháp?
A.  
今天是5月10号星期三。
B.  
今天5月10号是星期三。
C.  
今天星期三5月10号。
D.  
星期三是今天5月10号。
Câu 15: 0.25 điểm
Trong câu "我去学校看书", từ "看" đóng vai trò là gì?
A.  
Chủ ngữ
B.  
Động từ thứ nhất
C.  
Tân ngữ
D.  
Động từ thứ hai
Câu 16: 0.25 điểm
Nếu "Hôm qua là thứ Năm" (昨天星期四), thì "Ngày mai là thứ mấy"?
A.  
星期五
B.  
星期六
C.  
星期日
D.  
星期四
Câu 17: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống: 你的生日是 _______?
A.  
几月几号
B.  
几号几月
C.  
星期几
D.  
什么名字
Câu 18: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời đúng cho hình ảnh một người đang cầm sách đọc.
A.  
他去商店。
B.  
他在看书。
C.  
他吃中国菜。
D.  
他是老师。
Câu 19: 0.25 điểm
Từ nào có thanh điệu khác với các từ còn lại? (Dựa trên thanh của từ đầu tiên)
A.  
明天 (míngtiān)
B.  
昨天 (zuótiān)
C.  
名字 (míngzi)
D.  
看书 (kàn shū)
Câu 20: 0.25 điểm
"Tháng 12" trong tiếng Trung là gì?
A.  
十二月
B.  
二十月
C.  
十二号
D.  
两月
Câu 21: 0.25 điểm
Ghép câu: 我们 (1) / 吃 (2) / 去 (3) / 中国菜 (4) / 饭馆 (5)
A.  
1-3-5-2-4
B.  
1-2-4-3-5
C.  
1-5-3-2-4
D.  
3-5-1-2-4
Câu 22: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp: A: 你去学校 _______? B: 我去学校学汉语。
A.  
做什么
B.  
几号
C.  
哪儿
D.  
Câu 23: 0.25 điểm
Chữ "书" (Sách) có bao nhiêu nét?
A.  
3 nét
B.  
4 nét
C.  
5 nét
D.  
6 nét
Câu 24: 0.25 điểm
Câu nào sau đây SAI về mặt ý nghĩa hoặc ngữ pháp?
A.  
我去中国。
B.  
我去商店买书。
C.  
昨天是星期八。
D.  
明天星期日。
Câu 25: 0.25 điểm
"Thứ tư" trong tiếng Trung là "Xinqqi San" (星期三), vậy "Thứ sáu" là gì?
A.  
星期六
B.  
星期五
C.  
星期四
D.  
星期七
Câu 26: 0.25 điểm
Tìm lỗi sai trong câu: 我去学校在看书。
A.  
B.  
学校
C.  
D.  
看书
Câu 27: 0.25 điểm
Chọn cặp từ trái nghĩa (hoặc đối lập về thời gian):
A.  
今天 - 明天
B.  
月 - 号
C.  
去 - 看
D.  
书 - 学校
Câu 28: 0.25 điểm
Câu hỏi: 你的汉语老师哪儿去? (Sắp xếp lại cho đúng)
A.  
你的汉语老师去哪儿?
B.  
哪儿去你的汉语老师?
C.  
你的去哪儿汉语老师?
D.  
汉语老师你的去哪儿?
Câu 29: 0.25 điểm
"Cuốn sách này" dịch sang tiếng Trung là:
A.  
这书本
B.  
这本书
C.  
本这书
D.  
书这本
Câu 30: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 今天是 _______ 20号。
A.  
九月
B.  
九号
C.  
星期
D.  
哪儿

Đoạn văn điền từ (31-35):

今天是 (31)______ 15号,星期日。我是学生,我不去 (32)______。我去商店 (33)______ 水果。我的朋友 (34)______ 这是一个好 (35)______。

Câu 31: 0.25 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (31):
A.  
B.  
C.  
十一月
D.  
星期
Câu 32: 0.25 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (32):
A.  
学校
B.  
C.  
名字
D.  
汉字
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (33):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 34: 0.25 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (34):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 35: 0.25 điểm
Chọn từ điền vào vị trí (35):
A.  
朋友
B.  
商店
C.  
学校
D.  
老师

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi (36-40):

你好,我叫王山。今天是八月三十一号,星期二。我和我的同学去学校。我们去学校看书,学汉语。明天是九月一号,我们去老师家吃中国菜。我也想学做中国菜。

Câu 36: 0.25 điểm
今天几号?(Hôm nay là ngày mấy?)
A.  
9月1号
B.  
8月30号
C.  
8月31号
D.  
9月2号
Câu 37: 0.25 điểm
今天星期几?(Hôm nay là thứ mấy?)
A.  
星期二
B.  
星期三
C.  
星期一
D.  
星期四
Câu 38: 0.25 điểm
王山和同学去学校做什么?(Vương Sơn và bạn học đến trường làm gì?)
A.  
吃中国菜
B.  
买水果
C.  
看书,学汉语
D.  
去商店
Câu 39: 0.25 điểm
明天他们去哪儿?(Ngày mai họ đi đâu?)
A.  
学校
B.  
商店
C.  
中国
D.  
老师家
Câu 40: 0.25 điểm
王山想做什么?(Vương Sơn muốn làm gì?)
A.  
学做中国菜
B.  
买书
C.  
去医院
D.  
写汉字