Trắc nghiệm Ôn tập Chương V-Đạo hàm (có đáp án)

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 11
Tổng hợp trắc nghiệm Toán 11 có lời giải
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 52 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số gia của hàm số y = x 2 − 1  tại điểm  x 0 = 2  ứng với số gia Δ x = 0 , 1  bằng bao nhiêu?

A.  
-0, 01
B.  
0,41
C.  
0,99
D.  
11,1
Câu 2: 1 điểm

Cho hàm số g ( x ) = 9 x − 3 2 x 2 . Đạo hàm của hàm số g(x)  dương trong trường hợp nào?

A.  
x < 3
B.  
x< 6
C.  
x >3
D.  
x<- 3
Câu 3: 1 điểm

Cho hai hàm số f ( x ) = x 2 + 5 ; g ( x ) = 9 x − 3 2 x 2 . Giá trị của x là bao nhiêu để f ' ( x ) = g ' ( x ) ?

A.  
- 4
B.  
 4
C.  
C. 9 5
D.  
D. 5 9
Câu 4: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x 3 + 2 x 2 − 7 x + 3 . Để f ' ( x ) ≤ 0  thì x có giá trị thuộc tập hợp nào?

A.  
A. − 7 3 ;   1
B.  
B. − 1 ;   7 3
C.  
C.  − 7 3 ;   1
D.  
D. − 7 3 ;   1
Câu 5: 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến với đồ thị y = x 3 − 2 x 2 + x − 1  tại điểm có hoành độ x 0 = − 1  là:

A.  
A. y = 8x + 3
B.  
B. y= 8x + 7
C.  
C. y = 8x + 8
D.  
D. y = 8x +11
Câu 6: 1 điểm

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = x 4 + x 3 − 2 x 2 + 1  tại điểm có hoành độ -1 là:

A.  
11
B.  
4
C.  
3
D.  
– 3
Câu 7: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = m x − 1 3 x 3 . Với giá trị nào của m thì x= -1 là nghiệm của bất phương trình f ' ( x ) < 2 ?

A.  
m>3
B.  
B. m< 3
C.  
m = 3
D.  
m<1
Câu 8: 1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 2 x − 3 x 2 . Để f ' ( x ) < 0  thì x có giá trị thuộc tập hợp nào dưới đây?

A.  
A. − ∞ ; 1 3
B.  
B. 0 ; 1 3
C.  
C. 1 3 ; 2 3
D.  
1 3 ; + ∞
Câu 9: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số f ( x ) = ( x + 2 ) ( x − 3 )  bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
A. 2x+ 5
B.  
B. 2x – 7
C.  
C. 2x – 1
D.  
D. 2x - 5
Câu 10: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số f ( x ) = 2 x − 3 2 x − 1  bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
A. − 12 2 x − 1 2
B.  
− 8 2 x − 1 2
C.  
− 4 2 x − 1 2
D.  
4 2 x − 1 2
Câu 1: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = cos x x 2

Câu 11: 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của parabol y = x 2 + x + 3 song song với đường thẳng y = 4 3 − x  là

A.  
y = x − 2
B.  
y = 1 − x
C.  
y = 2 − x
D.  
y = 3 − x
Câu 12: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số f ( x ) = 1 x 2 − 1  bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
2 x 2 x 2 − 1 2
B.  
− 2 x x 2 − 1 2
C.  
− 1 x 2 − 1 2
D.  
2 x x 2 − 1 2
Câu 13: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = x 2 + x + 3 x 2 + x − 1  bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
− 2 ( 2 x + 1 ) x 2 + x − 1 2
B.  
− 4 ( 2 x + 1 ) x 2 + x − 1 2
C.  
− 4 ( 2 x − 1 ) x 2 + x − 1 2
D.  
− 4 ( 2 x + 4 ) x 2 + x − 1 2
Câu 14: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = ( x 5 − 2 x 2 ) 2  bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
10 x 9 + 16 x 3
B.  
10 x 9 − 14 x 6 + 16 x 3
C.  
10 x 9 − 28 x 6 + 16 x 3
D.  
10 x 9 − 28 x 6 + 8 x 3
Câu 15: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = 2 − 3 x 2 x + 1 2  bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
− 14 2 x + 1 2 . 2 − 3 x 2 x + 1
B.  
− 4 2 x + 1 2 . 2 − 3 x 2 x + 1
C.  

C.  16 2 x + 1 2 . 2 − 3 x 2 x + 1

D.  
2 2 − 3 x 2 x + 1
Câu 16: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = 3 x 2 − 2 x + 12  bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
1 2 3 x 2 − 2 x + 12
B.  
4 x 2 3 x 2 − 2 x + 12
C.  

C.  3 x − 1 3 x 2 − 2 x + 12

D.  
6 x 2 3 x 2 − 2 x + 12
Câu 17: 1 điểm

Hàm số nào sau đây có đạo hàm y ' = x sin x ?

A.  
x cos x
B.  

B.  sin x − x cos x

C.  
sin x − cos x
D.  
x cos x − sin x
Câu 18: 1 điểm

Cho f ( x ) = cos 2 x − sin 2 x . Biểu thức f ' π 4  có giá trị là bao nhiêu?

A.  
– 2
B.  
B. 0
C.  
1
D.  
2
Câu 19: 1 điểm

Nếu f ( x ) = 2 − x 3 x + 1 thì f '' ( x ) là biểu thức nào sau đây?

A.  
42 3 x + 1 2
B.  
2 x − 1 3 x + 1 3
C.  
42 3 x + 1 3
D.  
− 42 3 x + 1 3
Câu 20: 1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = 2 − 3 x 2 x + 1 2  bằng biểu thức nào sau đây?

A.  
− 14 2 x + 1 2 . 2 − 3 x 2 x + 1
B.  
− 4 2 x + 1 2 . 2 − 3 x 2 x + 1
C.  
16 2 x + 1 2 . 2 − 3 x 2 x + 1
D.  
2 2 − 3 x 2 x + 1
Câu 21: 1 điểm

Xét hàm số y = f x = 1 + cos 2 2 x . Chọn câu đúng

A.  
d f x = − sin 4 x 2 1 + cos 2 2 x d x
B.  
d f x = − sin 4 x 1 + cos 2 2 x d x
C.  
d f x = cos 2 x 1 + cos 2 2 x d x
D.  
d f x = − sin 2 x 1 + cos 2 2 x d x
Câu 22: 1 điểm

Cho hàm số y = 1 3 x 3 − 1 2 x 2 + 1 có đồ thị (C),viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc bằng 2

A.  
A.  y = 2 x − 7 3 ; y = 2 x + 11 6
B.  
B.  y = 2 x + 4 3 ; y = 2 x + 13 6
C.  
C.  y = 2 x − 7 3 ; y = 2 x + 13 6
D.  
Đáp án  khác
Câu 23: 1 điểm

Gọi (C) là đồ thị của hàm số y = x 3 − 5 x 2 + 2 . Viết phương trình tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đó song song với đường thẳng  y = - 3x + 1

A.  
y = -3x – 7
B.  
y = − 3 x + 67 27
C.  
Cả A và B đúng
D.  
Đáp án khác
Câu 24: 1 điểm

Gọi (C) là đồ thị của hàm số y = x 3 − 5 x 2 + 2 . Có bao nhiêu tiếp tuyến của (C) sao cho tiếp tuyến đóvuông góc với đường thẳng y = 1 7 x − 4

A.  
0
B.  
B. 2
C.  
1
D.  
3
Câu 25: 1 điểm

Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động s = 1 2 g t 2 , trong đó g = 9 , 8 m / s 2 và t tính bằng giây. Vận tốc của vật tại thời điểm t=5s bằng:

A.  
49m/s
B.  
B. 25m/s
C.  
10m/s
D.  
18m/s
Câu 26: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau  y = 2 x 5 + 1 x + 3

A.  
10 x 4 − 1 x 2
B.  
10 x 5 − 1 x 2 + ​   3
C.  
10 x 4 + ​    1 x 2
D.  
10 x 4 − 1 x 2 + ​ 3
Câu 27: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau : y = x 5 − 5 x 3 − 2 x 2 + 1  

A.  
x 4 − 15 x 2 + ​   4 x
B.  
5 x 4 − 15 x 2 − 4 x
C.  
5 x 4 − 5 x 2 − 4 x
D.  
5 x 4 − 5 x 2 − 2 x
Câu 28: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau y = 2 x − 3 x + 4

A.  
y '   =    − 5 ( x + 4 ) 2
B.  
y '   =    − 11 ( x + 4 ) 2
C.  
y '   =    5 ( x + 4 ) 2
D.  
y '   =    11 ( x + 4 ) 2
Câu 29: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau:  y = ( 9 − 2 x ) ( 3 x 2 − 3 x + 1 )

A.  
− 18 x 2 + 46 x − 21
B.  
− 10 x 2 + 66 x − 19
C.  
− 18 x 2 + 66 x − 29
D.  
− 12 x 2 + 48 x − 21
Câu 30: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y = ( 2 x 4 + 4 x − 3 ) 1994

A.  
1994 ( 2 x 4 + 4 x − 3 ) 1993 ( 8 x 3 + 4 )
B.  
1994 ( 2 x 4 + 4 x − 3 ) 1993
C.  
1994 ( 2 x 4 + 4 x − 3 ) 1993 ( 2 x 3 + 4 )
D.  
1994 ( 2 x 4 + 4 x − 3 ) 1993 ( x 3 + 4 )
Câu 31: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số  y = 2 2 x 2 − 1

A.  
x 2 2 x 2 − 1 )
B.  
x 2 x 2 − 1 )
C.  
2 x 2 x 2 − 1 )
D.  
4 x 2 x 2 − 1 )
Câu 32: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau  y = x 5 − 2 x 2 − 2 3

A.  
3 x 5 − 2 x 2 − 2 2 5 x 4 − 2 x x 2 − 2
B.  
x 5 − 2 x 2 − 2 2 5 x 4 − x x 2 − 2
C.  
x 5 − 2 x 2 − 2 2 5 x 4 − x 2 x 2 − 2
D.  
Đáp án khác
Câu 33: 1 điểm

Giải bất phương trình sau  f ' ( x ) < 0,với   f ( x ) = 1 3 x 3 − 5 2 x 2 + 6 x

A.  
A. S=(2 ; 3)
B.  
S= ( 1; 2)
C.  
S= (3; 4)
D.  
S = (2; 4)
Câu 34: 1 điểm

Giải bất phương trình g ' ( x ) ≤ 0  với  g ( x ) = x 2 + 3 x − 9 x − 2

A.  
S = (1; 3)
B.  
S =    1 ;    3   / ​​ 2
C.  
S =    − ∞ ; 1   ∪ ( ​ 3 ;    + ​ ∞ )  
D.  
S =    − ∞ ; 1  
Câu 35: 1 điểm

Giải bất phương trình  f ' ( x ) < g ' ( x ) , với  f ( x ) = x 3 + x 2 − 1 2 ; g ( x ) = 2 3 x 3 + 1 2 x 2 + 2 x

A.  
  S = (1; 2)
B.  
S= (-2; 1)
C.  
S = ( -1; 2)
D.  
S= (-2; -1)
Câu 36: 1 điểm

Tính đạo hàm của  hàm số y = sinx + cos x

A.  
sinx + cosx
B.  
sinx – cosx
C.  
cosx – sinx
D.  
- sinx – cosx
Câu 37: 1 điểm

Tính đạo hàm của  hàm số sau  y = tan x + cot x  

A.  
1 cos 2 x + ​ cot 2 x
B.  
tan 2 x + cot 2 x + ​ 1
C.  
1 cos 2 x + 1 sin 2 x
D.  
1 cos 2 x − 1 sin 2 x
Câu 38: 1 điểm

Tính đạo hàm của  hàm số sau  y = sin x + cos x sin x − cos x

A.  
− 2 sin x ( sin x − cos x ) 2
B.  

B.  2 c osx  ( sin x − cos x ) 2

C.  
− 2 ( sin x − cos x ) 2
D.  
− 2 s inx + ​ c osx  ( sin x − cos x ) 2
Câu 39: 1 điểm

Tính đạo hàm của  hàm số  y = sin 1 x 2

A.  
− 2 x 2 cos 1 x 2
B.  
2 x 4 cos 1 x 2
C.  
− 1 2 x 3 cos 1 x 2
D.  
- 2 x 3 cos 1 x 2
Câu 40: 1 điểm

Tính đạo hàm của  hàm số  y = 3   tan 2   2 x   + c o t 2 2 x

A.  
y ' = 6   tan   2 x cos 2 2 x + 2   c o t 2 x sin 2 2 x
B.  
y ' = - 6   tan   2 x cos 2 2 x + 2   c o t 2 x sin 2 2 x
C.  
y ' = 12   tan   2 x cos 2 2 x - 4   c o t 2 x sin 2 2 x
D.  
D.  y ' = 6   tan   2 x cos 2 2 x - 2   c o t 2 x sin 2 2 x
Câu 41: 1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số  y = x 2 + 1 c o t 2 x

A.  
y ' = x   c o t 2 x x 2 + 1 - 2 x 2 + 1 sin 2 2 x
B.  
y ' = x   c o t 2 x x 2 + 1 - x 2 + 1 sin 2 2 x
C.  
y ' = x   c o t 2 x 2 x 2 + 1 - x 2 + 1 sin 2 2 x
D.  
y ' = x   c o t 2 x x 2 + 1 - x 2 + 1 2 sin 2 2 x
Câu 42: 1 điểm

Xác định giá trị của 3 , 99 với 4 chữ số thập phân

A.  
1,9975
B.  
1,9976
C.  
1,9973
D.  
1,9974
Câu 43: 1 điểm

Tính giá trị của  sin 30 0 30 '

A.  
0,5074
B.  
0,5075
C.  
0,5076
D.  
0,5077
Câu 44: 1 điểm

Tìm vi phân của hàm số  y = 1 x 2

A.  
d y = 1 2 x 3 d x
B.  
d y = - 1 2 x 3 d x
C.  
d y = - 2 x 3 d x
D.  
d y = 2 x 3 d x
Câu 45: 1 điểm

Tìm vi phân của  hàm số  y = x + 2 x - 1

A.  
d y = 3 x - 1 2 d x
B.  
d y = - 1 x - 1 2 d x
C.  
d y = 1 x - 1 2 d x
D.  
d y = - 3 x - 1 2 d x
Câu 46: 1 điểm

Tính đạo hàm cấp hai của  hàm số sau  y = sin5x. cos2x

A.  
y ' ' = 1 2 - 49 sin 7 x + 9 sin 3 x
B.  
y ' ' = - 1 2 49 sin 7 x + 9 sin 3 x
C.  
y ' ' = 1 2 49 sin 7 x - 9 sin 3 x
D.  
Đáp án khác
Câu 47: 1 điểm

Tính đạo hàm  cấp hai của hàm số y   =   x 2 .   sin x

A.  
y ' ' = ( 2 + x 2 ) sin x + 2 x . cos x
B.  
y ' ' = ( 1 - x 2 ) sin x + 6 x . cos x
C.  
y ' ' = ( 2 - x 2 ) sin x + 4 x . cos x
D.  
Đáp án khác
Câu 48: 1 điểm

Cho hàm số y = 1 3 x 3 + x 2 + 2  có đồ thị (C) viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng -3

A.  
y = 3x + 11
B.  
y = 3x – 4
C.  
y = 2x+ 4
D.  
y = 2x – 1
Câu 49: 1 điểm

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị  (C) y = 2 x 3 - 3 x 2 + 5 :  đi qua điểm  A 19 12 ; 4

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 50: 1 điểm

Một vật rơi tự do với phương trình chuyển động  s = 1 2 g t 2   , trong đó g = 9 , 8 m / s 2 và t tính bằng giây. Vận tốc của vật tại thời điểm t=5s bằng:

A.  
A. 49m/s
B.  
25m/s
C.  
10m/s
D.  
18m/s
Câu 51: 1 điểm

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S = 1 2 t 4 - 3 t 3  , trong đó t tính bằng giây s và S được tính bằng mét m. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t=4s bằng

A.  
80m/s
B.  
32m/s
C.  
90m/s
D.  
116m/s
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm