Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 13: Bày tỏ mong muốn và cảm xúc

Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 13 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng chủ đề các hoạt động, địa điểm và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: mẫu câu biểu đạt mong muốn (ほしい, Vたい), cấu trúc chỉ mục đích của sự di chuyển (đi/đến/về đâu để làm gì với trợ từ に), cùng cách dùng đại từ bất định どこか và なにか [1].

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 13 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 13 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 13 từ vựng tiếng nhật bài 13 thi thử tiếng nhật N5 ngữ pháp ほしい ngữ pháp Vたい mục đích di chuyển

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: わたしは くるま( )ほしいです。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 34: 0.25 điểm
Nếu bạn muốn mua bánh mì, bạn sẽ đi đến nơi nào dưới đây?
A.  
パン屋
B.  
肉屋
C.  
魚屋
D.  
酒屋
Câu 35: 0.25 điểm
Bạn bị mất đồ và muốn báo cảnh sát. Bạn có thể đến nơi nào gần nhất trong khu phố?
A.  
消防署
B.  
交番
C.  
駐車場
D.  
市役所
Câu 36: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 明日 12時( ) うちへ 帰ります。
A.  
なにか
B.  
など
C.  
どこか
D.  
ごろ
Câu 37: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: 今日は 疲れましたから、何( )したくないです。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn câu SAI ngữ pháp.
A.  
公園へ 散歩に 行きます。
B.  
デパートへ 買い物に 行きます。
C.  
川へ 泳ぎに 行きます。
D.  
ホテルへ 食事しますに 行きます。

Đoạn văn 1 (Câu 39):

週末

わたしの なまえは タムです。週末、よく 家族と 公園へ 遊びに 行きます。公園は 広くないですが、とても 静かです。12時ごろ おなかが すきましたから、公園を出て、近くの レストランへ 昼ごはんを 食べに 行きました。レストランの 牛どんは とても おいしかったです。

Câu 39: 0.25 điểm
Chọn câu ĐÚNG với nội dung đoạn văn trên.
A.  
タムさんは 家族と 公園へ 行って、その後 レストランで 昼ごはんを 食べました。
B.  
タムさんは 週末、いつも レストランで 遊びます。
C.  
公園は とても 広く、静かです。
D.  
レストランの 定食は とても おいしかったです。

Đoạn văn 2 (Câu 40):

冬休み

来週から 冬休みです。わたしは 友だちと 北海道へ スキー( 1 ) 行きます。北海道は 寒いですから、新しい コート( 2 ) 欲しいです。今日の 午後、デパートへ 買い物に 行きます。

Câu 40: 0.25 điểm
Chọn các trợ từ đúng để điền vào vị trí ( 1 ) và ( 2 ) trong đoạn văn trên:
A.  
(1) を、(2) は
B.  
(1) を、(2) が
C.  
(1) に、(2) が
D.  
(1) に、(2) を
Câu 2: 0.25 điểm
Chọn cách chia động từ đúng để hoàn thành câu sau: わたしは てんぷらを( )。
A.  
食べますたいです
B.  
食べたいです
C.  
食べるたいです
D.  
食べてたいです
Câu 3: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: 日本( )美術の勉強( )来ました。
A.  
に / へ
B.  
を / に
C.  
へ / に
D.  
で / へ
Câu 4: 0.25 điểm
Chọn cách chia đúng để điền vào chỗ trống: 神戸へ 靴を ( )に行きます。
A.  
買います
B.  
買う
C.  
買って
D.  
買い
Câu 5: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: あの喫茶店( )入りましょう。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 7時にうち( )。
A.  
に入ります
B.  
を入ります
C.  
を出ます
D.  
に出ます
Câu 7: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau bằng cách chọn từ đúng: A: 冬休みは ( ) 行きましたか。 B: はい、行きました。
A.  
いつか
B.  
どこか
C.  
どこ
D.  
何か
Câu 8: 0.25 điểm
Nhân viên nhà hàng sẽ nói câu nào khi muốn hỏi khách chọn món gì?
A.  
ご注文は?
B.  
そうしましょう。
C.  
少々お待ちください。
D.  
別々にお願いします。
Câu 9: 0.25 điểm
Chọn từ KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
A.  
週末
B.  
図書館
C.  
美術館
D.  
博物館
Câu 10: 0.25 điểm
Chọn từ KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.
A.  
さびしい
B.  
けいざい
C.  
ひろい
D.  
せまい
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi: 子どもが欲しいですか。
A.  
はい、欲しくないです。
B.  
いいえ、欲しいです。
C.  
いいえ、欲しです。
D.  
いいえ、欲しくないです。
Câu 12: 0.25 điểm
Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: おなかが痛いですから、何も( )。
A.  
食べたいです
B.  
食べないです
C.  
食べたくないです
D.  
食べませんたいです
Câu 13: 0.25 điểm
Chọn phương án ĐÚNG NHẤT điền vào chỗ trống: のどがかわきましたから、何か( )飲みたいです。
A.  
B.  
C.  
を hoặc không điền gì
D.  
Câu 14: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: あした 京都のお祭り( )行きます。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 15: 0.25 điểm
Đâu là tính từ dùng để diễn tả sự vất vả, khó khăn, cực nhọc?
A.  
大変[な]
B.  
寂しい
C.  
狭い
D.  
欲しい
Câu 16: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau: A: おなかがすきましたね。何か食べませんか。 B: ( )。
A.  
そうですね。おなかがいっぱいです。
B.  
のどがかわきました。
C.  
ご注文は?
D.  
そうですね。そうしましょう。
Câu 17: 0.25 điểm
Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: 2時に 駅で 友だちを ( )。
A.  
迎えます
B.  
疲れます
C.  
遊びます
D.  
泳ぎます
Câu 18: 0.25 điểm
Chọn cụm từ đúng để diễn đạt hành động "gửi thư".
A.  
手紙を 迎えます
B.  
手紙を 入ります
C.  
手紙を 出ます
D.  
手紙を 出します
Câu 19: 0.25 điểm
Chọn câu tiếng Nhật đúng nhất dùng để bảo khách hàng "Xin anh/chị vui lòng đợi một chút".
A.  
別々にお願いします。
B.  
定食ですね。
C.  
少々お待ちください。
D.  
ご注文は?
Câu 20: 0.25 điểm
Chọn cách chia đúng điền vào chỗ trống: プールへ ( )に行きます。
A.  
泳ぎます
B.  
泳ぎ
C.  
泳ぐ
D.  
泳いて
Câu 21: 0.25 điểm
Chọn từ để hỏi thích hợp điền vào chỗ trống: 今 ( )がいちばん欲しいですか。
A.  
だれ
B.  
C.  
どこ
D.  
いつ
Câu 22: 0.25 điểm
Trong các câu sau, câu nào SỬ DỤNG SAI cấu trúc ngữ pháp?
A.  
私は 車が 欲しいです。
B.  
私は 映画を 見たいです。
C.  
ミラーさんは パソコンが 欲しいです。
D.  
のどがかわきましたから、お茶を 飲みたいです。
Câu 23: 0.25 điểm
Nơi nào sau đây là văn phòng hành chính quận/thành phố?
A.  
警察署
B.  
消防署
C.  
大使館
D.  
市役所
Câu 24: 0.25 điểm
Khi đi ăn nhà hàng, nếu muốn tính tiền riêng cho từng người, bạn sẽ nói câu nào?
A.  
別々にお願いします。
B.  
少々お待ちください。
C.  
ご注文は?
D.  
定食をください。
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn động từ ĐÚNG điền vào chỗ trống: 公園を( )。
A.  
散歩します
B.  
遊びます
C.  
疲れます
D.  
買い物します
Câu 26: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau: A: 神戸で 何を ( )か。 B: 靴を 買いたいです。
A.  
買います
B.  
買いました
C.  
買いたいですか
D.  
買ってです
Câu 27: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: お昼は レストランで( )を 食べました。
A.  
週末
B.  
定食
C.  
登録
D.  
会議
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn các trợ từ có thể điền vào chỗ trống: わたしは てんぷら( )食べたいです。
A.  
に / で
B.  
に / を
C.  
が / で
D.  
を / が
Câu 29: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 週末は 子どもと 神戸へ 船を( )に行きます。
A.  
見ます
B.  
見て
C.  
見る
D.  
Câu 30: 0.25 điểm
Câu nào sau đây SỬ DỤNG SAI khi muốn rủ hoặc mời người khác cùng uống cà phê?
A.  
コーヒーを 飲みませんか。
B.  
コーヒーを 飲みたいですか。
C.  
コーヒーは いかがですか。
D.  
コーヒーを 飲みましょうか。
Câu 31: 0.25 điểm
Chọn cách diễn đạt ĐÚNG NHẤT mang nghĩa "Tôi đi đến văn phòng hành chính để đăng ký".
A.  
市役所へ 登録に 行きます。
B.  
市役所へ 登録を 行きます。
C.  
市役所へ 登録しますに 行きます。
D.  
市役所へ 登録してに 行きます。
Câu 32: 0.25 điểm
Chọn tính từ thích hợp điền vào chỗ trống: この部屋は( )ですね。
A.  
さびしい
B.  
ほしい
C.  
ひろい
D.  
たいへん
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn câu ĐÚNG NHẤT về mặt ngữ pháp.
A.  
大学を 入ります。
B.  
喫茶店へ 出ます。
C.  
あの喫茶店に 入りましょう。
D.  
うちに 出ます。