Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 5: Di chuyển & Phương tiện giao thông
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 5 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng về phương tiện giao thông, thời gian (ngày, tháng, năm) và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: nhóm động từ di chuyển (行きます, 来ます, 帰ります), cách sử dụng trợ từ へ (hướng di chuyển), trợ từ で (phương tiện), trợ từ と (người đồng hành) cùng từ để hỏi いつ.
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 5 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 5 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 5 từ vựng tiếng nhật bài 5 thi thử tiếng nhật N5 động từ di chuyển trợ từ へ
Câu 5: ともだちと スーパーへ いきますか。…いいえ、( )いきます。
Câu 6: きのう、どこへ いきましたか。…いいえ、どこへ( )。
Đoạn văn 1 (Câu 9-13): Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
「アンさんの なつやすみ」
わたしは せんしゅうの きんようびに ともだち(9)おおさかへ(10)。(11)で いきました。おおさかの えきから タクシーで ホテルへ(12)。おおさかは とても きれいでした。(13)は とうきょうへ かえります。
Câu 9: Vị trí số (9) trong đoạn văn:
Câu 10: Vị trí số (10) trong đoạn văn:
Câu 11: Vị trí số (11) trong đoạn văn:
Câu 12: Vị trí số (12) trong đoạn văn:
Câu 13: Vị trí số (13) trong đoạn văn:
Câu 14: ( )くにへ かえりますか。…らいねん かえります。
Câu 15: この でんしゃは きょうとへ いきますか。…いいえ、( )きゅうこうですよ。
Câu 17: ( )にほんへ きましたか。…3月25日に きました。
Câu 18: Tìm từ KHÁC LOẠI so với các từ còn lại trong nhóm sau:
Câu 19: Tìm từ KHÁC LOẠI so với các từ còn lại trong nhóm sau:
Câu 20: Tìm từ KHÁC LOẠI so với các từ còn lại trong nhóm sau:
Câu 22: サントスさんの たんじょうびは( )ですか。…9がつ20にちです。
Câu 24: とうきょう・ゆきは なん( )ですか。…5ばんですよ。
Câu 25: この でんしゃは おおさかへ いきますか。…いいえ、いきません( )。
Câu 26: A: 日曜日は どこへ いきましたか。B: ______。
Câu 27: A: だれと とうきょうへ いきますか。B: ______。
Câu 28: きょうは 10がつ みっか です。あしたは ____ です。
Câu 29: A: いつ くにへ かえりますか。B: ______。
Câu 30: せんしゅうの にちようび、どこ( )( )いきませんでした。
Câu 31: あした、ともだち( )じてんしゃ( )がっこうへ いきます。
Đoạn văn 2 (Câu 32-35): Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
「マリアさんの 1しゅうかん」
わたしは マリアです。せんしゅうの にちようびに ともだちと きょうとへ いきました。でんしゃで いきました。きょうとは とても きれいでした。げつようびから きんようびまで がっこうで べんきょうしました。どようびに どこも いきませんでした。うちで やすみました。
Câu 33: マリアさんは なん( phương tiện )で きょうとへ いきましたか。
Câu 35: Chọn câu ĐÚNG với nội dung bài đọc "マリアさんの 1しゅうかん":
A. マリアさんは げつようびに きょうとへ いきました。
B. マリアさんは せんしゅう がっこうへ いきませんでした。
C. マリアさんは にちようびに きょうとへ いきました。
D. マリアさんは どようびに ともだちと やすみました。
Câu 37: ことしは 2026ねんです。きょねんは( )です。
Câu 38: Cách đọc đúng của ngày "7日" là:
Câu 39: Chọn từ vựng tiếng Nhật đúng cho phương tiện "Tàu điện ngầm":
Câu 40: Cách nói "Ngày mồng 1 tháng 1" trong tiếng Nhật là: