Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 5: Di chuyển & Phương tiện giao thông

Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 5 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng về phương tiện giao thông, thời gian (ngày, tháng, năm) và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: nhóm động từ di chuyển (行きます, 来ます, 帰ります), cách sử dụng trợ từ へ (hướng di chuyển), trợ từ で (phương tiện), trợ từ と (người đồng hành) cùng từ để hỏi いつ.

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 5 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 5 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 5 từ vựng tiếng nhật bài 5 thi thử tiếng nhật N5 động từ di chuyển trợ từ へ

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
わたしは きょうと( )いきます。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 2: 0.25 điểm
なん( )とうきょうへ いきますか。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 0.25 điểm
だれ( )にほんへ きましたか。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 4: 0.25 điểm
えきから うちまで( )かえりました。
A.  
じてんしゃで
B.  
タクシーで
C.  
ひとりで
D.  
あるいて
Câu 5: 0.25 điểm
ともだちと スーパーへ いきますか。…いいえ、( )いきます。
A.  
ひとりで
B.  
かぞくと
C.  
わたしで
D.  
だれも
Câu 6: 0.25 điểm
きのう、どこへ いきましたか。…いいえ、どこへ( )。
A.  
いきます
B.  
いきました
C.  
も いきませんでした
D.  
も いきません
Câu 7: 0.25 điểm
わたしは( )にほんへ きました。
A.  
らいげつ
B.  
せんげつ
C.  
らいしゅう
D.  
こんげつ
Câu 8: 0.25 điểm
わたしの たんじょうびは 5がつ( )です。
A.  
よっか
B.  
はつか
C.  
いつか
D.  
ようか

Đoạn văn 1 (Câu 9-13): Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
「アンさんの なつやすみ」
わたしは せんしゅうの きんようびに ともだち(9)おおさかへ(10)。(11)で いきました。おおさかの えきから タクシーで ホテルへ(12)。おおさかは とても きれいでした。(13)は とうきょうへ かえります。

Câu 9: 0.25 điểm

Vị trí số (9) trong đoạn văn:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 10: 0.25 điểm

Vị trí số (10) trong đoạn văn:

A.  
いきます
B.  
きました
C.  
いきました
D.  
かえりました
Câu 11: 0.25 điểm

Vị trí số (11) trong đoạn văn:

A.  
しんかんせん
B.  
かぞく
C.  
ひとりで
D.  
えき
Câu 12: 0.25 điểm

Vị trí số (12) trong đoạn văn:

A.  
いきます
B.  
きました
C.  
かえります
D.  
いきました
Câu 13: 0.25 điểm

Vị trí số (13) trong đoạn văn:

A.  
せんしゅう
B.  
きょねん
C.  
らいしゅう
D.  
らいねん
Câu 14: 0.25 điểm
( )くにへ かえりますか。…らいねん かえります。
A.  
いつ
B.  
なん
C.  
だれ
D.  
どこ
Câu 15: 0.25 điểm
この でんしゃは きょうとへ いきますか。…いいえ、( )きゅうこうですよ。
A.  
あしたの
B.  
らいしゅうの
C.  
いつかの
D.  
つぎの
Câu 16: 0.25 điểm
きょうは 4がつ( )です。
A.  
ふつか
B.  
はつか
C.  
じゅうよっか
D.  
みっか
Câu 17: 0.25 điểm
( )にほんへ きましたか。…3月25日に きました。
A.  
いつ
B.  
いつに
C.  
なんじ
D.  
なんがつ
Câu 18: 0.25 điểm
Tìm từ KHÁC LOẠI so với các từ còn lại trong nhóm sau:
A.  
ひこうき
B.  
ふね
C.  
がっこう
D.  
ちかてつ
Câu 19: 0.25 điểm
Tìm từ KHÁC LOẠI so với các từ còn lại trong nhóm sau:
A.  
ふつか
B.  
いつ
C.  
とおか
D.  
はつか
Câu 20: 0.25 điểm
Tìm từ KHÁC LOẠI so với các từ còn lại trong nhóm sau:
A.  
かぞく
B.  
かれ
C.  
ともだち
D.  
バス
Câu 21: 0.25 điểm
テストは じゅうよっか です。
A.  
14日
B.  
4日
C.  
24日
D.  
10日
Câu 22: 0.25 điểm
サントスさんの たんじょうびは( )ですか。…9がつ20にちです。
A.  
なんがつ
B.  
いつ
C.  
どこ
D.  
なんの
Câu 23: 0.25 điểm
ありがとうございました。…( )。
A.  
すみません
B.  
おねがいします
C.  
どういたしまして
D.  
そうですね
Câu 24: 0.25 điểm
とうきょう・ゆきは なん( )ですか。…5ばんですよ。
A.  
B.  
C.  
にち
D.  
ばんせん
Câu 25: 0.25 điểm
この でんしゃは おおさかへ いきますか。…いいえ、いきません( )。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 26: 0.25 điểm
A: 日曜日は どこへ いきましたか。B: ______。
A.  
スーパーへ いきます。
B.  
はい、いきました。
C.  
どこも いきませんでした。
D.  
ひとりで いきました。
Câu 27: 0.25 điểm
A: だれと とうきょうへ いきますか。B: ______。
A.  
タクシーで いきます。
B.  
マリアさんと いきます。
C.  
とうきょうへ いきます。
D.  
あした いきます。
Câu 28: 0.25 điểm
きょうは 10がつ みっか です。あしたは ____ です。
A.  
10がつ いつか
B.  
10がつ むいか
C.  
10がつ ふつか
D.  
10がつ よっか
Câu 29: 0.25 điểm
A: いつ くにへ かえりますか。B: ______。
A.  
ひこうきで かえります。
B.  
らいしゅう かえります。
C.  
かぞくと かえります。
D.  
どこも かえりません。
Câu 30: 0.25 điểm
せんしゅうの にちようび、どこ( )( )いきませんでした。
A.  
へ、も
B.  
は、も
C.  
と、も
D.  
に、も
Câu 31: 0.25 điểm
あした、ともだち( )じてんしゃ( )がっこうへ いきます。
A.  
に、で
B.  
で、と
C.  
と、で
D.  
と、に

Đoạn văn 2 (Câu 32-35): Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.
「マリアさんの 1しゅうかん」
わたしは マリアです。せんしゅうの にちようびに ともだちと きょうとへ いきました。でんしゃで いきました。きょうとは とても きれいでした。げつようびから きんようびまで がっこうで べんきょうしました。どようびに どこも いきませんでした。うちで やすみました。

Câu 32: 0.25 điểm
マリアさんは だれと きょうとへ いきましたか。
A.  
ひとりで いきました。
B.  
かぞくと いきました。
C.  
かれと いきました。
D.  
ともだちと いきました。
Câu 33: 0.25 điểm
マリアさんは なん( phương tiện )で きょうとへ いきましたか。
A.  
バスで いきました。
B.  
でんしゃで いきました。
C.  
しんかんせんで いきました。
D.  
じてんしゃで いきました。
Câu 34: 0.25 điểm
マリアさんは どようびに どこへ いきましたか。
A.  
どこも いきませんでした。
B.  
がっこうへ いきました。
C.  
きょうとへ いきました。
D.  
えきへ いきました。
Câu 35: 0.25 điểm
Chọn câu ĐÚNG với nội dung bài đọc "マリアさんの 1しゅうかん":
A.  
マリアさんは げつようびに きょうとへ いきました。
B.  
マリアさんは せんしゅう がっこうへ いきませんでした。
C.  
マリアさんは にちようびに きょうとへ いきました。
D.  
マリアさんは どようびに ともだちと やすみました。
Câu 36: 0.25 điểm
こんげつは 8がつです。らいげつは( )です。
A.  
7がつ
B.  
10がつ
C.  
1がつ
D.  
9がつ
Câu 37: 0.25 điểm
ことしは 2026ねんです。きょねんは( )です。
A.  
2027ねん
B.  
2025ねん
C.  
2024ねん
D.  
2028ねん
Câu 38: 0.25 điểm
Cách đọc đúng của ngày "7日" là:
A.  
いつか
B.  
むいか
C.  
なのか
D.  
ようか
Câu 39: 0.25 điểm
Chọn từ vựng tiếng Nhật đúng cho phương tiện "Tàu điện ngầm":
A.  
ちかてつ
B.  
でんしゃ
C.  
しんかんせん
D.  
ひこうき
Câu 40: 0.25 điểm
Cách nói "Ngày mồng 1 tháng 1" trong tiếng Nhật là:
A.  
いちがつ いちにち
B.  
いちがつ ふつか
C.  
ひとつがつ ついたち
D.  
いちがつ ついたち