Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 8: Tính từ trong tiếng Nhật
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 8 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả các từ vựng miêu tả tính chất và kiểm tra điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: cách sử dụng tính từ đuôi "na", tính từ đuôi "i", thể phủ định của tính từ (じゃ ありません / くないです), phó từ chỉ mức độ (とても, あまり), mẫu câu hỏi ý kiến (どう, どんな) và trợ từ nối câu が.
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 8 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 8 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 8 từ vựng tiếng nhật bài 8 thi thử tiếng nhật N5 tính từ đuôi na tính từ đuôi i
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 富士山は___です。
A.
ひくい
B.
たかい
C.
むずかしい
D.
あたらしい
Câu 2: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 日本のカメラは___です。そして、安いです。
A.
わるい
B.
むずかしい
C.
いい
D.
あつい
Câu 3: 0.25 điểm
Chọn từ để hoàn thành câu hỏi sau: ミラーさんは___人ですか。
A.
どんな
B.
どう
C.
どれ
D.
なに
Câu 4: 0.25 điểm
Chọn cách chia thể phủ định đúng của tính từ "しずかです" (yên tĩnh).
A.
しずかくないです
B.
しずかですではありません
C.
しずかないです
D.
しずかじゃありません
Câu 5: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ペキンはとても___です。
A.
さむくない
B.
さむい
C.
さむいじゃありません
D.
あまりさむい
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: さくら大学は___有名な大学じゃありません。
A.
とても
B.
あまり
C.
そして
D.
が
Câu 7: 0.25 điểm
Điền liên từ thích hợp vào chỗ trống: 日本の食べ物はおいしいです___、高いです。
A.
そして
B.
と
C.
が
D.
も
Câu 8: 0.25 điểm
Chọn dạng tính từ đúng để điền vào chỗ trống: 京都は___町です。
A.
しずか
B.
しずかい
C.
しずかだ
D.
しずかな
Câu 9: 0.25 điểm
Chọn từ nghi vấn thích hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: マリアさんの傘は___ですか。
B: あの青い傘です。
A.
どれ
B.
どんな
C.
どう
D.
どこ
Câu 10: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: わたしの車はあまり新しくないです。___です。
A.
ふるい
B.
やすい
C.
ひくい
D.
わるい
Câu 11: 0.25 điểm
Tìm từ có từ loại KHÁC với 3 từ còn lại.
A.
あかい
B.
くろい
C.
しろい
D.
さくら
Câu 12: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: コーヒー、もう一杯___ですか。
A.
どう
B.
どれ
C.
いかが
D.
どんな
Câu 13: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời phù hợp nhất cho câu hỏi sau: 映画はどうですか。
A.
ゆうめいな映画です。
B.
はい、おもしろいです。
C.
おもしろいです。
D.
いいえ、おもしろくないです。
Câu 14: 0.25 điểm
Chọn từ vựng thích hợp điền vào chỗ trống: 日本の___はおいしいですが、高いです。
A.
くるま
B.
食べ物
C.
りょう
D.
ところ
Câu 15: 0.25 điểm
Chuyển câu sau sang thể phủ định: 「このケーキはおいしいです。」
A.
このケーキはおいしくないです。
B.
このケーキはおいしいじゃありません。
C.
このケーキはおいしくありませんです。
D.
このケーキはあまりおいしいです。
Câu 16: 0.25 điểm
Tìm từ KHÁC loại (về đuôi tính từ) với 3 từ còn lại.
A.
あまい
B.
からい
C.
すっぱい
D.
きれい
Câu 17: 0.25 điểm
Điền từ nối thích hợp: あのレストランは安いです。___、おいしいです。
A.
そして
B.
が
C.
しかし
D.
でも
Câu 18: 0.25 điểm
Chọn từ nghi vấn đúng: 日本語の勉強は___ですか。
A.
なに
B.
どう
C.
どんな
D.
どれ
Câu 19: 0.25 điểm
Chọn cách chia thể phủ định đúng của tính từ "いいです" (tốt).
A.
いいくないです
B.
いいじゃありません
C.
よくないです
D.
よくじゃありません
Câu 20: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: ワット先生は___先生です。
A.
しんせつ
B.
しんせつだ
C.
しんせつに
D.
しんせつな
Câu 21: 0.25 điểm
Chọn từ chỉ màu sắc thích hợp: さくらは___です。
A.
きいろ
B.
ピンク
C.
みどり
D.
くろい
Câu 22: 0.25 điểm
Câu nào sau đây đúng ngữ pháp nhất?
A.
富士山はきれいな山です。
B.
富士山はきれい山です。
C.
富士山はきれいだ山です。
D.
富士山は大き山です。
Câu 23: 0.25 điểm
Chọn câu tiếng Nhật mang ý nghĩa: "Cái máy tính này không tốt lắm."
A.
このパソコンはとてもいいです。
B.
このパソコンはあまり便利じゃありません。
C.
このパソコンはあまりよくないです。
D.
このパソコンはわるいです。
Câu 24: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ハノイは___町です。
A.
にぎやか
B.
にぎやかい
C.
にぎやかだ
D.
にぎやかな
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào câu chào tạm biệt: ___失礼します。
A.
どうぞ
B.
もう
C.
まだ
D.
そろそろ
Đoạn văn 1 (26-29): <日本の生活>
私はベトナムのアンです。今、日本の大阪にいます。大阪はとてもにぎやかな町です。大阪の食べ物はとてもおいしいですが、高いです。私の寮は古いですが、きれいです。そして、静かです。寮の部屋はあまり大きくないです。毎日、日本語の勉強は忙しいですが、とても楽しいです。
Câu 26: 0.25 điểm
Dựa vào đoạn văn trên, 大阪 (Osaka) là thành phố như thế nào?
A.
にぎやかな町です。
B.
静かな町です。
C.
古い町です。
D.
小さい町です。
Câu 27: 0.25 điểm
Theo đoạn văn, đồ ăn ở Osaka như thế nào?
A.
おいしいです。そして、安いです。
B.
おいしいですが、高いです。
C.
あまりおいしくないです。
D.
高いですが、おいしくないです。
Câu 28: 0.25 điểm
Ký túc xá (寮) của bạn An như thế nào?
A.
新しいですが、静かじゃありません。
B.
古いです。そして、きれいくないです。
C.
古いですが、きれいです。そして、静かです。
D.
大きいですが、静かじゃありません。
Câu 29: 0.25 điểm
Câu nào sau đây ĐÚNG với nội dung đoạn văn?
A.
アンさんの寮の部屋はあまり大きくないです。
B.
アンさんの毎日はあまり忙しくないです。
C.
日本語の勉強は楽しいですが、暇です。
D.
アンさんは今ベトナムにいます。
Đoạn văn 2 (30-33): <大学の生活>
イーさんは韓国の学生です。イーさんの大学はさくら大学です。さくら大学は大きい大学です( 1 )、有名な大学じゃありません。イーさんの大学の先生はとても( 2 )です。大学の生活はとても( 3 )です。イーさんのカメラは日本のカメラです。( 4 )カメラですが、とてもいいです。
Câu 30: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (1) trong đoạn văn 2:
A.
そして
B.
と
C.
から
D.
が
Câu 31: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (2) trong đoạn văn 2:
A.
しんせつな
B.
しんせつ
C.
げんきな
D.
ゆうめいな
Câu 32: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (3) trong đoạn văn 2:
A.
たのしいな
B.
たのしいだ
C.
たのしい
D.
たのしくない
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (4) trong đoạn văn 2:
A.
古い
B.
古
C.
古くな
D.
古いな
Câu 34: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: そのパソコンは新しいですか。
A.
はい、新しいじゃありません。
B.
いいえ、新しくないです。
C.
いいえ、新しいです。
D.
はい、新しくないです。
Câu 35: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp: ミラーさんは___元気です。
A.
あまり
B.
そして
C.
とても
D.
どんな
Câu 36: 0.25 điểm
Chọn cách diễn đạt đúng khi từ chối khéo léo (đã dùng đủ rồi) khi được mời thêm đồ ăn/thức uống:
A.
いいえ、いいです。
B.
いいえ、どうぞ。
C.
はい、けっこうです。
D.
いいえ、けっこうです。
Câu 37: 0.25 điểm
Tìm tính từ trái nghĩa với tính từ "あつい" (khi nói về thời tiết).
A.
さむい
B.
つめたい
C.
わるい
D.
むずかしい
Câu 38: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: サントスさんの仕事___どうですか。
A.
が
B.
は
C.
を
D.
に
Câu 39: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 日本の夏はとても___です。
A.
さむい
B.
つめたい
C.
あつい
D.
あたたかい
Câu 40: 0.25 điểm
Chọn cách nối câu đúng ngữ pháp nhất bằng trợ từ "が" từ 2 câu sau: 「日本の生活は忙しいです。おもしろいです。」
A.
日本の生活は忙しいがです、おもしろいです。
B.
日本の生活は忙しいです、がおもしろいです。
C.
日本の生活は忙しいですがおもしろいです。
D.
日本の生活は忙しいですが、おもしろいです。
Khoá học liên quan
Khóa học tiếng Nhật sơ cấp 1 (N5) - Sách Minna no Nihongo
2.473 xem 27 kiến thức 25 đề thi
Đề thi tương tự
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 4: Thời gian & hoạt động hàng ngày
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 5: Di chuyển & Phương tiện giao thông
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 6: Hành động, sự vật và địa điểm
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 7: Động từ chuyển giao và công cụ hàng ngày
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 9: Sở thích và khả năng
2 mã đề 80 câu hỏi
