Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 8: Tính từ trong tiếng Nhật
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 8 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả các từ vựng miêu tả tính chất và kiểm tra điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: cách sử dụng tính từ đuôi "na", tính từ đuôi "i", thể phủ định của tính từ (じゃ ありません / くないです), phó từ chỉ mức độ (とても, あまり), mẫu câu hỏi ý kiến (どう, どんな) và trợ từ nối câu が.
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 8 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 8 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 8 từ vựng tiếng nhật bài 8 thi thử tiếng nhật N5 tính từ đuôi na tính từ đuôi i
Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 富士山は___です。
Câu 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 日本のカメラは___です。そして、安いです。
Câu 3: Chọn từ để hoàn thành câu hỏi sau: ミラーさんは___人ですか。
Câu 4: Chọn cách chia thể phủ định đúng của tính từ "しずかです" (yên tĩnh).
Câu 5: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ペキンはとても___です。
Câu 6: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: さくら大学は___有名な大学じゃありません。
Câu 7: Điền liên từ thích hợp vào chỗ trống: 日本の食べ物はおいしいです___、高いです。
Câu 8: Chọn dạng tính từ đúng để điền vào chỗ trống: 京都は___町です。
Câu 9: Chọn từ nghi vấn thích hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: マリアさんの傘は___ですか。
B: あの青い傘です。
Câu 10: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: わたしの車はあまり新しくないです。___です。
Câu 11: Tìm từ có từ loại KHÁC với 3 từ còn lại.
Câu 12: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: コーヒー、もう一杯___ですか。
Câu 13: Chọn câu trả lời phù hợp nhất cho câu hỏi sau: 映画はどうですか。
Câu 14: Chọn từ vựng thích hợp điền vào chỗ trống: 日本の___はおいしいですが、高いです。
Câu 15: Chuyển câu sau sang thể phủ định: 「このケーキはおいしいです。」
Câu 16: Tìm từ KHÁC loại (về đuôi tính từ) với 3 từ còn lại.
Câu 17: Điền từ nối thích hợp: あのレストランは安いです。___、おいしいです。
Câu 18: Chọn từ nghi vấn đúng: 日本語の勉強は___ですか。
Câu 19: Chọn cách chia thể phủ định đúng của tính từ "いいです" (tốt).
Câu 20: Điền từ thích hợp để hoàn thành câu: ワット先生は___先生です。
Câu 21: Chọn từ chỉ màu sắc thích hợp: さくらは___です。
Câu 22: Câu nào sau đây đúng ngữ pháp nhất?
Câu 23: Chọn câu tiếng Nhật mang ý nghĩa: "Cái máy tính này không tốt lắm."
Câu 24: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ハノイは___町です。
Câu 25: Chọn từ thích hợp điền vào câu chào tạm biệt: ___失礼します。
Đoạn văn 1 (26-29): <日本の生活>
私はベトナムのアンです。今、日本の大阪にいます。大阪はとてもにぎやかな町です。大阪の食べ物はとてもおいしいですが、高いです。私の寮は古いですが、きれいです。そして、静かです。寮の部屋はあまり大きくないです。毎日、日本語の勉強は忙しいですが、とても楽しいです。
Câu 26: Dựa vào đoạn văn trên, 大阪 (Osaka) là thành phố như thế nào?
Câu 27: Theo đoạn văn, đồ ăn ở Osaka như thế nào?
Câu 28: Ký túc xá (寮) của bạn An như thế nào?
Câu 29: Câu nào sau đây ĐÚNG với nội dung đoạn văn?
Đoạn văn 2 (30-33): <大学の生活>
イーさんは韓国の学生です。イーさんの大学はさくら大学です。さくら大学は大きい大学です( 1 )、有名な大学じゃありません。イーさんの大学の先生はとても( 2 )です。大学の生活はとても( 3 )です。イーさんのカメラは日本のカメラです。( 4 )カメラですが、とてもいいです。
Câu 30: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (1) trong đoạn văn 2:
Câu 31: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (2) trong đoạn văn 2:
Câu 32: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (3) trong đoạn văn 2:
Câu 33: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (4) trong đoạn văn 2:
Câu 34: Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: そのパソコンは新しいですか。
Câu 35: Điền từ thích hợp: ミラーさんは___元気です。
Câu 36: Chọn cách diễn đạt đúng khi từ chối khéo léo (đã dùng đủ rồi) khi được mời thêm đồ ăn/thức uống:
Câu 37: Tìm tính từ trái nghĩa với tính từ "あつい" (khi nói về thời tiết).
Câu 38: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: サントスさんの仕事___どうですか。
Câu 39: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 日本の夏はとても___です。
Câu 40: Chọn cách nối câu đúng ngữ pháp nhất bằng trợ từ "が" từ 2 câu sau: 「日本の生活は忙しいです。おもしろいです。」