Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 4: Thời gian & hoạt động hàng ngày

Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 4 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn tập hiệu quả từ vựng về thời gian, các ngày trong tuần, động từ sinh hoạt hàng ngày và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: cách nói giờ giấc, cách chia thì của động từ (ます, ません, ました, ませんでした), trợ từ chỉ thời gian に và cấu trúc giới hạn khoảng thời gian/không gian (から...まで) [1].

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 4 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 4 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 4 từ vựng tiếng nhật bài 4 thi thử tiếng nhật N5 chia động từ thể ます cách nói giờ tiếng nhật

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
わたしは 毎朝 6時(  )起きます。
A.  
B.  
から
C.  
D.  
Câu 2: 0.25 điểm
銀行は 9時(  ) 3時までです。
A.  
B.  
から
C.  
まで
D.  
Câu 3: 0.25 điểm
昼休みは 12時から 1時(  )です。
A.  
B.  
C.  
まで
D.  
から
Câu 4: 0.25 điểm
休みは 土曜日(  ) 日曜日です。
A.  
から
B.  
C.  
まで
D.  
Câu 5: 0.25 điểm
きのうの 晩 11時に(  )。
A.  
ねました
B.  
ねます
C.  
ねません
D.  
ねませんでした
Câu 6: 0.25 điểm
おととい 勉強(  )。
A.  
します
B.  
しました
C.  
しません
D.  
しませんでした
Câu 7: 0.25 điểm
あした 働き(  )。
A.  
ました
B.  
ませんでした
C.  
ます
D.  
ましよう
Câu 8: 0.25 điểm
毎晩 テレビを 見ますか。… いいえ、(  )。
A.  
見ます
B.  
見ました
C.  
見ませんでした
D.  
見ません
Câu 9: 0.25 điểm
今(  )ですか。… 5時半です。
A.  
何時
B.  
何分
C.  
何曜日
D.  
何番
Câu 10: 0.25 điểm
きょうは(  )ですか。… 火曜日です。
A.  
何時
B.  
何曜日
C.  
何分
D.  
何番
Câu 11: 0.25 điểm
IMCの 電話番号は(  )ですか。
A.  
何時
B.  
何曜日
C.  
何番
D.  
何分
Câu 12: 0.25 điểm
会議は 何時(  ) 終わりますか。
A.  
から
B.  
まで
C.  
D.  
Câu 13: 0.25 điểm
ニューヨークは 今(  ) 午前 4時です。
A.  
午後
B.  
C.  
D.  
(Không điền gì)
Câu 14: 0.25 điểm
毎朝 何時に 起きますか。… 6時(  ) 起きます。
A.  
B.  
(Không điền gì)
C.  
D.  
から
Câu 15: 0.25 điểm
きのうの 晩 勉強しましたか。… いいえ、(  )。
A.  
勉強しません
B.  
勉強しました
C.  
勉強しませんでした
D.  
勉強します
Câu 16: 0.25 điểm
郵便局は 何時から 何時(  )ですか。
A.  
から
B.  
C.  
D.  
まで
Câu 17: 0.25 điểm
図書館の 休みは 月曜日(  ) 木曜日です。
A.  
B.  
C.  
から
D.  
まで
Câu 18: 0.25 điểm
毎日 10時ごろ(  ) 勉強します。
A.  
から
B.  
まで
C.  
D.  
Câu 19: 0.25 điểm
わたしは 毎日 9時から 5時まで 働きます。… たいへん(  )。
A.  
ですか
B.  
ました
C.  
ですね
D.  
ではありません
Câu 20: 0.25 điểm
今(  )ですか。… 9時です。
A.  
何曜日
B.  
何分
C.  
何番
D.  
何時

Bài đọc điền từ (21-25):

わたしの なまえは サントスです。わたしは ブラジルから 来ました。毎日 9時 (21) 5時 (22) 働きます。休みは 土曜日 (23) 日曜日です。きのうは 日曜日でしたから、働き (24)。あしたは 月曜日です。あした 6時半に (25)。

Câu 21: 0.25 điểm
(21)
A.  
から
B.  
まで
C.  
D.  
Câu 22: 0.25 điểm
(22)
A.  
B.  
まで
C.  
D.  
から
Câu 23: 0.25 điểm
(23)
A.  
から
B.  
C.  
D.  
まで
Câu 24: 0.25 điểm
(24)
A.  
ません
B.  
ました
C.  
ます
D.  
ませんでした
Câu 25: 0.25 điểm
(25)
A.  
起きます
B.  
起きません
C.  
起きました
D.  
起きませんでした
Câu 26: 0.25 điểm
「8:30」Cách đọc đúng là gì?
A.  
はちじ さんじゅっぷん
B.  
はちじ さんじゅぶん
C.  
はちじ はん
D.  
Cả 0 và 2 đều đúng
Câu 27: 0.25 điểm
「4:00」Cách đọc đúng là gì?
A.  
よんじ
B.  
しじ
C.  
よじ
D.  
しよじ
Câu 28: 0.25 điểm
「9:00」Cách đọc đúng là gì?
A.  
きゅうじ
B.  
くじ
C.  
ぐじ
D.  
ここのじ
Câu 29: 0.25 điểm
「7:00」Cách đọc đúng là gì?
A.  
ななじ
B.  
ななじゅ
C.  
しちじ
D.  
Cả 0 và 2 đều đúng
Câu 30: 0.25 điểm
カリナさんの 電話番号は 871の 6813ですね。…(  )。
A.  
はい、そうです。
B.  
いいえ、ちがいます。
C.  
はい、871の 6813です。
D.  
いいえ、そうじゃありません。
Câu 31: 0.25 điểm
きのう 10時まで 働きました。…(  )。
A.  
お願いします。
B.  
ありがとうございました。
C.  
たいへんですね。
D.  
かしこまりました。
Câu 32: 0.25 điểm
そちらは 何時から 何時までですか。… 9時から 3時(  )。
A.  
です
B.  
までです
C.  
からです
D.  
まで
Câu 33: 0.25 điểm
けさ(  )に 起きましたか。… 7時に 起きました。
A.  
何曜日
B.  
何時
C.  
何分
D.  
何番
Câu 34: 0.25 điểm
美術館の 休みは(  )ですか。… 月曜日です。
A.  
何時
B.  
何曜日
C.  
いつ
D.  
Cả 1 và 2 đều đúng

Bài đọc hiểu (35-39): 「ミラーさんの 一週間」

ミラーさんは IMCの 社員です。毎日 9時から 5時まで 働きます。月曜日から 金曜日まで 働きます。土曜日と 日曜日は 休みです。きのうは 水曜日でした。ミラーさんは 9時から 5時まで 働きました。あしたは 金曜日です。ミラーさんは あしたも 働きます。

Câu 35: 0.25 điểm
ミラーさんは 毎日 何時から 何時まで 働きますか。
A.  
9時から 5時までです。
B.  
8時から 5時までです。
C.  
9時から 6時までです。
D.  
8時から 6時までです。
Câu 36: 0.25 điểm
ミラーさんの 休みは 何曜日ですか。
A.  
日曜日だけです。
B.  
土曜日と 日曜日です。
C.  
月曜日から 金曜日までです。
D.  
土曜日だけです。
Câu 37: 0.25 điểm
きょうは 何曜日ですか。
A.  
水曜日です。
B.  
金曜日です。
C.  
木曜日です。
D.  
火曜日です。
Câu 38: 0.25 điểm
きのう ミラーさんは 休みましたか。
A.  
はい、休みました。
B.  
いいえ、休みませんでした。
C.  
はい、働きました。
D.  
Cả 1 và 2 đều đúng
Câu 39: 0.25 điểm
毎晩 何時に(  )。… 11時に 寝ます。
A.  
寝ますか
B.  
寝ましたか
C.  
寝ませんか
D.  
寝ませんでしたか
Câu 40: 0.25 điểm
銀行は 何時に(  )。… 3時に 終わります。
A.  
終わりましたか
B.  
終わりますか
C.  
終わりませんか
D.  
終わりませんでしたか