Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 4: Thời gian & hoạt động hàng ngày
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 4 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 4 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 4 từ vựng tiếng nhật bài 4 thi thử tiếng nhật N5 chia động từ thể ます cách nói giờ tiếng nhật
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Bài đọc điền từ (21-25):
わたしの なまえは サントスです。わたしは ブラジルから 来ました。毎日 9時 (21) 5時 (22) 働きます。休みは 土曜日 (23) 日曜日です。きのうは 日曜日でしたから、働き (24)。あしたは 月曜日です。あした 6時半に (25)。
Bài đọc hiểu (35-39): 「ミラーさんの 一週間」
ミラーさんは IMCの 社員です。毎日 9時から 5時まで 働きます。月曜日から 金曜日まで 働きます。土曜日と 日曜日は 休みです。きのうは 水曜日でした。ミラーさんは 9時から 5時まで 働きました。あしたは 金曜日です。ミラーさんは あしたも 働きます。
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi
2 mã đề 80 câu hỏi

