Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 7: Động từ chuyển giao và công cụ hàng ngày
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 7 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng chủ đề công cụ, các thành viên gia đình và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: trợ từ で (chỉ công cụ, ngôn ngữ), mẫu câu cho/nhận (あげます, もらいます) đi kèm trợ từ に/から, cùng cấu trúc diễn tả hành động đã hoàn thành (もう ~ ました).
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 7 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 7 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 7 từ vựng tiếng nhật bài 7 thi thử tiếng nhật N5 ngữ pháp cho nhận trợ từ で
Câu 1: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: わたしは はさみ( )かみを 切ります。
Câu 2: Chọn câu đúng ngữ pháp để diễn đạt: "Tôi gọi điện thoại đến công ty."
Câu 3: Câu "Thank you" trong tiếng Nhật nói như thế nào? Hãy chọn cách hỏi đúng bằng tiếng Nhật.
A. 「Thank you」は 日本語が 何ですか。
B. 「Thank you」の 日本語で 何ですか。
C. 「Thank you」は 日本語で 何ですか。
D. 「Thank you」は 日本語に 何ですか。
Câu 4: Điền động từ thích hợp vào chỗ trống: ワンさんに 中国語を( )。
Câu 5: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: カリナさん( )チョコレートを もらいました。
Câu 6: Hãy chọn từ khác loại với các từ còn lại.
Câu 7: Hoàn thành đoạn hội thoại sau: A: もう お昼ごはんを 食べましたか。B: いいえ、( )。
Câu 8: "Băng dính" trong tiếng Nhật là từ nào dưới đây?
Câu 9: Chọn cụm từ thích hợp cho tình huống sau: Khi đứng ở trước cửa nhà người khác và muốn gọi chủ nhà để xin vào.
Câu 10: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: 母( )プレゼントを 送ります。
Câu 11: Chọn câu đúng ngữ pháp nhất.
Câu 12: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 手( )ごはんを 食べます。
Câu 13: Tìm cặp động từ có ý nghĩa ngược chiều nhau về hướng hành động:
Câu 14: Từ nào dưới đây dùng để chỉ "Bố của người khác" hoặc dùng khi xưng hô trang trọng với bố của chính mình?
Câu 15: Điền vào chỗ trống trong đoạn hội thoại sau: A: この スプーン、すてきですね。 B: ええ、会社の人( ) もらいました。
Bài đọc 1 (Câu 16-20): 家族の 誕生日
わたしの 家族は 父と 母と わたしです。あしたは 母の 誕生日です。わたしは 母に 花と シャツを あげます。父は 母に 時計を あげます。
Câu 16: Dựa vào bài đọc "家族の 誕生日", gia đình của nhân vật "tôi" có mấy người?
Câu 17: Dựa vào bài đọc "家族の 誕生日", ngày mai là ngày sinh nhật của ai?
Câu 18: Dựa vào bài đọc "家族の 誕生日", nhân vật "tôi" sẽ tặng món quà gì cho mẹ?
Câu 19: Dựa vào bài đọc "家族の 誕生日", bố sẽ tặng gì cho mẹ?
Câu 20: Chọn câu phản ánh ĐÚNG với nội dung bài đọc "家族の 誕生日".
Câu 21: Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 銀行 / お金 / から / 借りました / を。
Câu 22: Chọn cách sử dụng đúng nhất của trợ từ 'で' trong các câu sau:
Câu 23: Câu nói nào được dùng khi người khách xin phép bước vào trong nhà của người khác?
Câu 24: Chọn từ thích hợp: A: もう 新幹線の 切符を 買いましたか。 B: いいえ、( )。
Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ミラーさんから パソコンを( )。
Đoạn văn 2 (Câu 26-29): 日曜日
きょうは 日曜日です。わたしは 友だち( 1 ) デパートへ 行きました。デパートで 花と ケーキ( 2 ) 買いました。それから、友だちの 家へ 行きました。きょうは 友だちの 誕生日ですから、わたしは 友だちに 花と ケーキを( 3 )。友だちの 家で ケーキを( 4 )。とても おいしかったです。
Câu 26: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 1 ) trong đoạn văn "日曜日".
Câu 27: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 2 ) trong đoạn văn "日曜日".
Câu 28: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 3 ) trong đoạn văn "日曜日".
Câu 29: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 4 ) trong đoạn văn "日曜日".
Câu 30: Dịch câu sau sang tiếng Nhật: "Tôi học tiếng Nhật từ thầy giáo."
Câu 31: Khi mời ai đó dùng đồ ăn hoặc thức uống, người Nhật thường nói câu nào?
Câu 32: "Máy đánh chữ" trong tiếng Nhật là từ nào?
Câu 33: Chọn từ khác loại với các từ còn lại về mặt từ vựng gia đình.
Câu 34: "Xin mời anh/chị dùng (cách nói dùng trước khi ăn/uống)" trong tiếng Nhật là:
Câu 35: Câu hỏi "Bạn đã mua vé chưa?" được nói bằng tiếng Nhật như thế nào?
Câu 36: Chọn câu đúng ngữ pháp diễn đạt việc mượn tiền từ ngân hàng:
Câu 37: Từ "荷物" (hành lý, đồ đạc) có cách đọc Hiragana là gì?
Câu 38: Hoàn thành câu sau: わたしは 木村さんに 本を( )。
Câu 39: Từ nào dưới đây chỉ "Em trai của người khác"?
Câu 40: Chọn câu SAI ngữ pháp trong các câu sau: