Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 7: Động từ chuyển giao và công cụ hàng ngày

Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 7 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng chủ đề công cụ, các thành viên gia đình và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: trợ từ で (chỉ công cụ, ngôn ngữ), mẫu câu cho/nhận (あげます, もらいます) đi kèm trợ từ に/から, cùng cấu trúc diễn tả hành động đã hoàn thành (もう ~ ました).

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 7 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 7 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 7 từ vựng tiếng nhật bài 7 thi thử tiếng nhật N5 ngữ pháp cho nhận trợ từ で

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: わたしは はさみ( )かみを 切ります。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 2: 0.25 điểm
Chọn câu đúng ngữ pháp để diễn đạt: "Tôi gọi điện thoại đến công ty."
A.  
会社で 電話を かけます。
B.  
会社に 電話を かけます。
C.  
会社は 電話を かけます。
D.  
会社から 電話を かけます。
Câu 3: 0.25 điểm
Câu "Thank you" trong tiếng Nhật nói như thế nào? Hãy chọn cách hỏi đúng bằng tiếng Nhật.
A.  
「Thank you」は 日本語が 何ですか。
B.  
「Thank you」の 日本語で 何ですか。
C.  
「Thank you」は 日本語で 何ですか。
D.  
「Thank you」は 日本語に 何ですか。
Câu 4: 0.25 điểm
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống: ワンさんに 中国語を( )。
A.  
教えます
B.  
貸します
C.  
あげます
D.  
習います
Câu 5: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: カリナさん( )チョコレートを もらいました。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 6: 0.25 điểm
Hãy chọn từ khác loại với các từ còn lại.
A.  
スプーン
B.  
ナイフ
C.  
パソコン
D.  
フォーク
Câu 7: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau: A: もう お昼ごはんを 食べましたか。B: いいえ、( )。
A.  
もうです
B.  
まだです
C.  
まだ 食べませんでした
D.  
食べません
Câu 8: 0.25 điểm
"Băng dính" trong tiếng Nhật là từ nào dưới đây?
A.  
ホッチキス
B.  
パンチ
C.  
消しゴム
D.  
セロテープ
Câu 9: 0.25 điểm
Chọn cụm từ thích hợp cho tình huống sau: Khi đứng ở trước cửa nhà người khác và muốn gọi chủ nhà để xin vào.
A.  
いらっしゃい。
B.  
ごめんください。
C.  
どうぞ お上がりください。
D.  
失礼します。
Câu 10: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: 母( )プレゼントを 送ります。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn câu đúng ngữ pháp nhất.
A.  
わたしは 木村さんを 花を もらいました。
B.  
わたしは 木村さんで 花を あげました。
C.  
わたしは 木村さんに 花が あげました。
D.  
わたしは 木村さんに 花を あげました。
Câu 12: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 手( )ごはんを 食べます。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 13: 0.25 điểm
Tìm cặp động từ có ý nghĩa ngược chiều nhau về hướng hành động:
A.  
教えます - かけます
B.  
送ります - もらいます
C.  
貸します - 借ります
D.  
あげます - 習います
Câu 14: 0.25 điểm
Từ nào dưới đây dùng để chỉ "Bố của người khác" hoặc dùng khi xưng hô trang trọng với bố của chính mình?
A.  
B.  
お父さん
C.  
D.  
お母さん
Câu 15: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống trong đoạn hội thoại sau: A: この スプーン、すてきですね。 B: ええ、会社の人( ) もらいました。
A.  
B.  
C.  
D.  

Bài đọc 1 (Câu 16-20): 家族の 誕生日

わたしの 家族は 父と 母と わたしです。あしたは 母の 誕生日です。わたしは 母に 花と シャツを あげます。父は 母に 時計を あげます。

Câu 16: 0.25 điểm
Dựa vào bài đọc "家族の 誕生日", gia đình của nhân vật "tôi" có mấy người?
A.  
2 người
B.  
4 người
C.  
5 người
D.  
3 người
Câu 17: 0.25 điểm
Dựa vào bài đọc "家族の 誕生日", ngày mai là ngày sinh nhật của ai?
A.  
Bố
B.  
Nhân vật "tôi"
C.  
Anh trai
D.  
Mẹ
Câu 18: 0.25 điểm
Dựa vào bài đọc "家族の 誕生日", nhân vật "tôi" sẽ tặng món quà gì cho mẹ?
A.  
花と シャツ
B.  
花と 時計
C.  
時計と シャツ
D.  
花と お金
Câu 19: 0.25 điểm
Dựa vào bài đọc "家族の 誕生日", bố sẽ tặng gì cho mẹ?
A.  
B.  
時計
C.  
シャツ
D.  
チョコレート
Câu 20: 0.25 điểm
Chọn câu phản ánh ĐÚNG với nội dung bài đọc "家族の 誕生日".
A.  
わたしは 父に シャツを あげます。
B.  
母は わたしに 花を あげます。
C.  
わたしは 母に プレゼントを あげます。
D.  
父は わたしに 時計を あげます。
Câu 21: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 銀行 / お金 / から / 借りました / を。
A.  
銀行から お金を 借りました。
B.  
銀行を お金から 借りました。
C.  
銀行から 借りました お金を。
D.  
借りました お金を 銀行から。
Câu 22: 0.25 điểm
Chọn cách sử dụng đúng nhất của trợ từ 'で' trong các câu sau:
A.  
わたしは バスで 買います。
B.  
わたしは 日本語で 借ります。
C.  
わたしは デパートで 行きます。
D.  
わたしは 英語で レポートを 書きます。
Câu 23: 0.25 điểm
Câu nói nào được dùng khi người khách xin phép bước vào trong nhà của người khác?
A.  
いらっしゃい。
B.  
どうぞ お上がりください。
C.  
失礼します。
D.  
いただきます。
Câu 24: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp: A: もう 新幹線の 切符を 買いましたか。 B: いいえ、( )。
A.  
買いませんでした
B.  
まだです
C.  
もう 買いました
D.  
まだ 買いません
Câu 25: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ミラーさんから パソコンを( )。
A.  
教えます
B.  
もらいました
C.  
あげます
D.  
貸します

Đoạn văn 2 (Câu 26-29): 日曜日

きょうは 日曜日です。わたしは 友だち( 1 ) デパートへ 行きました。デパートで 花と ケーキ( 2 ) 買いました。それから、友だちの 家へ 行きました。きょうは 友だちの 誕生日ですから、わたしは 友だちに 花と ケーキを( 3 )。友だちの 家で ケーキを( 4 )。とても おいしかったです。

Câu 26: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 1 ) trong đoạn văn "日曜日".
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 27: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 2 ) trong đoạn văn "日曜日".
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 3 ) trong đoạn văn "日曜日".
A.  
借りました
B.  
もらいました
C.  
あげました
D.  
習いました
Câu 29: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 4 ) trong đoạn văn "日曜日".
A.  
飲みました
B.  
見ました
C.  
食べました
D.  
書きました
Câu 30: 0.25 điểm
Dịch câu sau sang tiếng Nhật: "Tôi học tiếng Nhật từ thầy giáo."
A.  
わたしは 先生に 日本語を 習います。
B.  
わたしは 先生に 日本語を 教えます。
C.  
わたしは 先生で 日本語を 習います。
D.  
わたしは 先生が 日本語を 習います。
Câu 31: 0.25 điểm
Khi mời ai đó dùng đồ ăn hoặc thức uống, người Nhật thường nói câu nào?
A.  
どうぞ お上がりください。
B.  
失礼します。
C.  
ごめんください。
D.  
[〜は] いかがですか。
Câu 32: 0.25 điểm
"Máy đánh chữ" trong tiếng Nhật là từ nào?
A.  
パソコン
B.  
ワープロ
C.  
パンチ
D.  
ホッチキス
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn từ khác loại với các từ còn lại về mặt từ vựng gia đình.
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 34: 0.25 điểm
"Xin mời anh/chị dùng (cách nói dùng trước khi ăn/uống)" trong tiếng Nhật là:
A.  
ごちそうさまでした。
B.  
いただきます。
C.  
いらっしゃい。
D.  
失礼します。
Câu 35: 0.25 điểm
Câu hỏi "Bạn đã mua vé chưa?" được nói bằng tiếng Nhật như thế nào?
A.  
まだ 切符を 買いましたか。
B.  
もう 切符を 買いませんでしたか。
C.  
もう 切符を 買いましたか。
D.  
まだ 切符を 買いませんか。
Câu 36: 0.25 điểm
Chọn câu đúng ngữ pháp diễn đạt việc mượn tiền từ ngân hàng:
A.  
銀行から お金を 借りました。
B.  
銀行に お金を 借りました。
C.  
銀行で お金を 借りました。
D.  
銀行へ お金を 借りました。
Câu 37: 0.25 điểm
Từ "荷物" (hành lý, đồ đạc) có cách đọc Hiragana là gì?
A.  
にもつ
B.  
きっぷ
C.  
おかね
D.  
くだもの
Câu 38: 0.25 điểm
Hoàn thành câu sau: わたしは 木村さんに 本を( )。
A.  
借りました
B.  
もらいました
C.  
貸しました
D.  
習いました
Câu 39: 0.25 điểm
Từ nào dưới đây chỉ "Em trai của người khác"?
A.  
お姉さん
B.  
弟さん
C.  
妹さん
D.  
お兄さん
Câu 40: 0.25 điểm
Chọn câu SAI ngữ pháp trong các câu sau:
A.  
フォークで ごはんを 食べます。
B.  
英語で レポートを 書きます。
C.  
日本語で 手紙を 送ります。
D.  
パソコンに 映画を 見ます。