Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 9: Sở thích và khả năng

Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 9 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng chủ đề sở thích, năng lực và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: cách dùng trợ từ が (với あります, わかります, すき, きらい, じょうず, へた), các phó từ chỉ mức độ/số lượng (よく, たくさん, ぜんぜん...), mẫu câu hỏi lý do どうして và cấu trúc chỉ nguyên nhân - kết quả (から).

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 9 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 9 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 9 từ vựng tiếng nhật bài 9 thi thử tiếng nhật N5 trợ từ が ngữ pháp から phó từ mức độ

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: わたしは イタリアりょうり( ) すきです。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 2: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: カリナさんは にほんご( ) わかります。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: わたしは くるま( ) あります。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 4: 0.25 điểm
Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: えいごが ( ) わかりません。
A.  
たくさん
B.  
よく
C.  
だいたい
D.  
ぜんぜん
Câu 5: 0.25 điểm
Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống để chỉ mức độ "hiểu rất rõ/tốt": わたしは にほんごが ( ) わかります。
A.  
すこし
B.  
あまり
C.  
よく
D.  
ぜんぜん
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi: どんな スポーツが すきですか。
A.  
スポーツが すきです。
B.  
サッカーが すきです。
C.  
はい、すきです。
D.  
いいえ、すきじゃありません。
Câu 7: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ( ) あさ しんぶんを よみませんか。
A.  
いつ
B.  
だれ
C.  
どんな
D.  
どうして
Câu 8: 0.25 điểm
Đâu là cách nói đúng khi bạn muốn từ chối khéo một lời mời?
A.  
どようびは ちょっと……。
B.  
いいですね。
C.  
はい、いいですよ。
D.  
わかりました。
Câu 9: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: ありません / じかん / から / が / ニュースを / みません。
A.  
じかんが ありません ニュースを みません から。
B.  
ニュースを みません じかんが ありません から。
C.  
から じかんが ありません ニュースを みません。
D.  
じかんが ありませんから ニュースを みません。
Câu 10: 0.25 điểm
Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống: おかねが ( ) あります。
A.  
よく
B.  
たくさん
C.  
だいたい
D.  
あまり
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn cách trả lời phù hợp nhất cho câu hỏi: どうして きのう はやく かえりましたか。
A.  
ようじが ありましたから。
B.  
ようじが ありませんから。
C.  
ようじが ありました。
D.  
ようじが ありますから。
Câu 12: 0.25 điểm
Từ nào mang ý nghĩa là "tiền lẻ"?
A.  
おかね
B.  
じかん
C.  
こまかい おかね
D.  
チケット
Câu 13: 0.25 điểm
Tìm từ khác loại so với các từ còn lại trong nhóm:
A.  
ジャズ
B.  
やきゅう
C.  
クラシック
D.  
ポップス
Câu 14: 0.25 điểm
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: わたしは えが ( )。
A.  
じょうずに
B.  
じょうずだ
C.  
じょうずな
D.  
じょうずです
Câu 15: 0.25 điểm
Câu trả lời nào sau đây đúng về mặt logic ngữ pháp cho câu hỏi: にほんごが わかりますか。
A.  
いいえ、あまり わかりません。
B.  
いいえ、よく わかります。
C.  
はい、ぜんぜん わかりません。
D.  
いいえ、すこし わかります。
Câu 16: 0.25 điểm
Chọn cách phản hồi thể hiện sự tiếc nuối khi nghe đối phương báo tin không vui hoặc từ chối lời mời:
A.  
どうしてですか。
B.  
またこんど おねがいします。
C.  
ざんねんですね。
D.  
そうですね。
Câu 17: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống để tạo thành mẫu câu mời mọc: ( ) いかがですか。
A.  
いっしょ
B.  
いっしょに
C.  
いっしょで
D.  
いっしょが
Câu 18: 0.25 điểm
Khi bạn nói chuyện điện thoại, từ đầu tiên bạn thốt lên để xác nhận đường truyền là gì?
A.  
ああ
B.  
こんにちは
C.  
すみません
D.  
もしもし
Câu 19: 0.25 điểm
Chọn từ chỉ người "chồng" (khi dùng để nói về chồng của một người khác):
A.  
ごしゅじん
B.  
しゅじん
C.  
おっと
D.  
つま
Câu 20: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: わたしは にちようび 友達と ( )が あります。
A.  
じかん
B.  
ようじ
C.  
やくそく
D.  
チケット
Câu 21: 0.25 điểm
Tìm từ khác loại so với các từ còn lại trong nhóm:
A.  
かんじ
B.  
カラオケ
C.  
かぶき
D.  
えいが
Câu 22: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: わたしは ( )が 好きです。
A.  
じょうず
B.  
おんがく
C.  
へた
D.  
わかります
Câu 23: 0.25 điểm
Câu nào mang nghĩa "Vì bận nên tôi sẽ không đi xem phim"?
A.  
えいがを みませんから、いそがしいです。
B.  
えいがを みますから、いそがしいです。
C.  
いそがしいですから、えいがを みます。
D.  
いそがしいですから、えいがを みません。
Câu 24: 0.25 điểm
Chọn đáp án đúng chỉ từ "vợ" (chỉ dùng khiêm nhường nói về vợ của chính mình):
A.  
おくさん
B.  
ごしゅじん
C.  
かない
D.  
こども
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn câu viết ĐÚNG hoàn toàn về mặt ngữ pháp:
A.  
わたしは ひらがなを わかります。
B.  
わたしは ひらがなが わかります。
C.  
わたしは ひらがなに わかります。
D.  
わたしは ひらがなで わかります。
Câu 26: 0.25 điểm
Khi bạn rủ một người đi uống bia nhưng người đó nói "ビールは ちょっと……", bạn sẽ phản hồi thế nào để hẹn lần sau mà giữ được phép lịch sự?
A.  
また こんど おねがいします。
B.  
どうしてですか。
C.  
だめですか。
D.  
そうですか。ざんねんですね。
Câu 27: 0.25 điểm
"Chữ La Mã" trong tiếng Nhật được gọi là gì?
A.  
かんじ
B.  
ひらがな
C.  
かたかな
D.  
ローマじ
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn câu có ý nghĩa tương đương với câu sau: テニスが すきじゃありません。
A.  
テニスが じょうずです。
B.  
テニスが 好きです。
C.  
テニスが きらいです。
D.  
テニスが わかります。

Đoạn văn (Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi từ 29 đến 31):

休みの 日

わたしの 夫は スポーツが とても 好きです。よく 友達と 野球を します。テレビの スポーツの 番組も よく 見ます。わたしは スポーツが あまり 好きじゃありません。でも、音楽が 好きです。毎日 音楽を 聞きます。ジャズが 一番(いちばん) 好きです。

Câu 29: 0.25 điểm
Chọn câu nói ĐÚNG với nội dung của đoạn văn trên:
A.  
夫は あまり スポーツが 好きじゃありません。
B.  
夫は よく 友達と やきゅうを します。
C.  
夫は よく 音楽を 聞きます。
D.  
夫は ジャズが 一番(いちばん) 好きです。
Câu 30: 0.25 điểm
Người viết đoạn văn (わたし - người vợ) thích cái gì nhất?
A.  
ジャズ
B.  
スポーツ
C.  
テレビの 番組
D.  
やきゅう
Câu 31: 0.25 điểm
Cụm từ "テレビの スポーツの 番組" trong bài đọc có nghĩa tiếng Việt là gì?
A.  
Trận đấu bóng chày trên tivi
B.  
Tin tức trên tivi
C.  
Phim truyền hình
D.  
Chương trình thể thao trên tivi

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (từ câu 32 đến 35):

サントスさんは ブラジル人です。サントスさんは 毎日 日本語を 勉強します。でも、漢字が (1) わかりません。そして、日本語が (2) じょうずじゃありません。
サントスさんは 明日 妻と 一緒に 映画を 見ます。明日は 妻の 誕生日です(3)。サントスさんは 妻が とても 好き(4)

Câu 32: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (1):
A.  
よく
B.  
だいたい
C.  
ぜんぜん
D.  
たくさん
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (2):
A.  
あまり
B.  
すこし
C.  
とても
D.  
だいたい
Câu 34: 0.25 điểm
Chọn trợ từ/từ nối thích hợp điền vào chỗ trống (3):
A.  
B.  
から
C.  
D.  
Câu 35: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (4):
A.  
わかります
B.  
あります
C.  
じょうずです
D.  
です
Câu 36: 0.25 điểm
Chọn câu đúng để hỏi xem ai đó có rảnh rỗi vào một thời gian cụ thể không:
A.  
日曜日は じかんが わかりますか。
B.  
日曜日は じかんが 好きですか。
C.  
日曜日は じかんが ありますか。
D.  
日曜日は じかんが じょうずですか。
Câu 37: 0.25 điểm
Chọn từ mang ý nghĩa trái ngược với từ "じょうずな" (giỏi, khéo):
A.  
すきな
B.  
へたな
C.  
きらいな
D.  
いい
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn danh từ thích hợp nhất để hoàn thành câu sau: ミラーさんは ( )が あります。
A.  
くるま
B.  
にほんご
C.  
スポーツ
D.  
Câu 39: 0.25 điểm
Chọn câu có cách sử dụng trợ từ SAI:
A.  
わたしは おかねが あります。
B.  
わたしは スポーツが 好きです。
C.  
わたしは 日本語が わかります。
D.  
わたしは 料理を 上手です。
Câu 40: 0.25 điểm
Dịch câu sau sang tiếng Nhật: "Tôi thích phim kinh dị".
A.  
わたしは アクションが 好きです。
B.  
わたしは コメディが 好きです。
C.  
わたしは ホラーが 好きです。
D.  
わたしは ミステリーが 好きです。