Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 6: Hành động, sự vật và địa điểm
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 6 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng chủ đề ăn uống, sinh hoạt, giải trí và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: trợ từ を (chỉ đối tượng tác động), trợ từ で (địa điểm diễn ra hành động), cách phân biệt từ để hỏi なに và なん, cùng cấu trúc câu rủ rê, đề nghị (ませんか / ましょう).
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 6 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 6 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 6 từ vựng tiếng nhật bài 6 thi thử tiếng nhật N5 trợ từ を trợ từ で ngữ pháp ませんか
Câu 1: Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: わたしは パン( )たべます。
Câu 2: Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: えき( )しんぶんを かいます。
Câu 3: Chọn từ vựng thích hợp điền vào chỗ trống: あさ、( )を のみます。
Câu 4: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: しゃしんを( )。
Câu 5: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: えきで ともだちに( )。
Câu 6: Chọn từ để hỏi thích hợp điền vào chỗ trống: A:「きのう( )を しましたか。」 B:「サッカーを しました。」
Câu 7: Hoàn thành đoạn hội thoại rủ rê sau: A:「いっしょに おちゃを( )。」 B:「ええ、のみましょう。」
Câu 8: Chọn cách nói thích hợp điền vào chỗ trống mang ý nghĩa chủ động đề nghị: ちょっと( )。
Câu 9: Chọn từ để hỏi thích hợp điền vào chỗ trống: それは( )の ほんですか。
Câu 10: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: よる、うちで しゅくだいを( )。
Câu 11: Chọn lời đáp phù hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau: A:「いっしょに びじゅつかんへ 行きませんか。」 B:「ええ、( )。」
Câu 12: Chọn trạng từ chỉ thời gian thích hợp điền vào chỗ trống: ( ) なにを しましたか。
Câu 13: Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu: きのう どこへも( )。
Câu 14: Từ vựng nào sau đây thuộc nhóm "hoa quả" (くだもの)?
Câu 15: Nhóm từ nào sau đây nói về các loại hải sản, tôm cá (さかな)?
Câu 16: Hoàn thành đoạn hội thoại sau: A:「たばこを すいますか。」 B:「いいえ、( )。」
Câu 17: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ともだちに( )を かきます。
Câu 18: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: わたしは まいにち CDを( )。
Câu 19: Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: しゅうまつ、レストラン( ) ばんごはんを たべます。
Câu 20: Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống diễn tả thói quen thường xuyên: わたしは( ) あさごはんを たべます。
Câu 21: Chọn từ nối thích hợp điền vào chỗ trống: きょうとへ いきます。( )、おおさかへ いきます。
Câu 22: Chọn từ chỉ thời gian thích hợp điền vào chỗ trống làm chủ đề của câu: ( )は なにを しますか。
Câu 23: Tiền tố nào thường được thêm vào trước từ "hanami" (việc ngắm hoa anh đào) để thể hiện sự lịch sự? ( )はなみ
Câu 24: Cách gọi lịch sự của từ "rượu" (sake) trong tiếng Nhật là gì? ( )さけ
Câu 25: Hoàn thành đoạn hội thoại sau: A:「あした 10じに えきで あいましょう。」 B:「( )。」
Câu 26: Chọn cách ghép danh từ và động từ đúng về mặt ý nghĩa:
Câu 27: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: がっこうで レポートを( )。
Câu 28: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: こんばん、テレビで えいがを( )。
Câu 29: Chọn cặp danh từ và động từ KHÔNG hợp lý về mặt ý nghĩa:
Câu 30: Từ nào sau đây KHÔNG kết hợp được với động từ します (làm, chơi)?
Đoạn văn 1 (Câu 31-34): Ngày nghỉ của Yamada
わたしの なまえは やまだです。きのうは にちようびでした。あさ 7じに おきました。あさごはんは パンと たまごを たべました。それから、ぎゅうにゅうを のみました。10じに えきで ともだちに あいました。ともだちと いっしょに おおさかへ いきました。デパートで かばんを かいました。12じに レストランで ひるごはんを たべました。ひるごはんは 肉と ごはんでした。おいしかったです。ごご 3じに うちへ かえりました。夜、テレビを みました。そして、11じに ねました。
Câu 31: Dựa vào đoạn văn 1, Yamada đã ăn gì vào sáng hôm qua?
Câu 32: Dựa vào đoạn văn 1, Yamada đã uống gì vào bữa sáng?
Câu 33: Dựa vào đoạn văn 1, Yamada đã gặp bạn ở đâu?
Câu 34: Dựa vào đoạn văn 1, Yamada đã ăn trưa ở đâu?
Đoạn văn 2 (Câu 35-38): Cuối tuần của Tanaka. Hãy chọn từ thích hợp điền vào các vị trí trống (1) - (4)
わたしは たなかです。まいにち 6じに おきます。あさごはんは いつも パンと コーヒーです。ときどき たまご ( 1 ) たべます。土曜日の ごご、わたしは いつも テニスを します。( 2 )、えいがを みます。日曜日の あさ、うちで しゅくだいを します。ごご、スーパー ( 3 ) くだものを かいます。よる、ともだちと レストランへ いきます。いっしょに ばんごはんを ( 4 )。とても たのしいです。
Câu 35: Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống (1):
Câu 36: Chọn từ nối thích hợp điền vào chỗ trống (2):
Câu 37: Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống (3):
Câu 38: Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống (4):
Câu 39: Chọn cặp động từ phù hợp hoàn thành đoạn hội thoại sau: A:「きのう なにを( )か。」 B:「なにも( )。」
Câu 40: Hoàn thành đoạn hội thoại rủ rê sau đây: A:「あした しんじゅくへ えいがを みに いきます。ミラーさんも いっしょに( )。」 B:「ええ、いいですね。( )。」