Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 6: Hành động, sự vật và địa điểm

Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 6 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng chủ đề ăn uống, sinh hoạt, giải trí và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: trợ từ を (chỉ đối tượng tác động), trợ từ で (địa điểm diễn ra hành động), cách phân biệt từ để hỏi なに và なん, cùng cấu trúc câu rủ rê, đề nghị (ませんか / ましょう).

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 6 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 6 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 6 từ vựng tiếng nhật bài 6 thi thử tiếng nhật N5 trợ từ を trợ từ で ngữ pháp ませんか

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: わたしは パン( )たべます。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 2: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: えき( )しんぶんを かいます。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 3: 0.25 điểm
Chọn từ vựng thích hợp điền vào chỗ trống: あさ、( )を のみます。
A.  
くだもの
B.  
さかな
C.  
ぎゅうにゅう
D.  
たまご
Câu 4: 0.25 điểm
Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: しゃしんを( )。
A.  
します
B.  
みます
C.  
よみます
D.  
とります
Câu 5: 0.25 điểm
Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: えきで ともだちに( )。
A.  
ききます
B.  
します
C.  
あいます
D.  
かいます
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn từ để hỏi thích hợp điền vào chỗ trống: A:「きのう( )を しましたか。」 B:「サッカーを しました。」
A.  
なん
B.  
どこ
C.  
いつ
D.  
なに
Câu 7: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại rủ rê sau: A:「いっしょに おちゃを( )。」 B:「ええ、のみましょう。」
A.  
のみませんか
B.  
のみますか
C.  
のみました
D.  
のみましょうか
Câu 8: 0.25 điểm
Chọn cách nói thích hợp điền vào chỗ trống mang ý nghĩa chủ động đề nghị: ちょっと( )。
A.  
やすみませんか
B.  
やすみましょう
C.  
やすみます
D.  
やすみました
Câu 9: 0.25 điểm
Chọn từ để hỏi thích hợp điền vào chỗ trống: それは( )の ほんですか。
A.  
なに
B.  
どれ
C.  
だれ
D.  
なん
Câu 10: 0.25 điểm
Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: よる、うちで しゅくだいを( )。
A.  
します
B.  
あります
C.  
かきます
D.  
よみます
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn lời đáp phù hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau: A:「いっしょに びじゅつかんへ 行きませんか。」 B:「ええ、( )。」
A.  
わかりました
B.  
いいですね
C.  
そうですか
D.  
じゃ、また
Câu 12: 0.25 điểm
Chọn trạng từ chỉ thời gian thích hợp điền vào chỗ trống: ( ) なにを しましたか。
A.  
あした
B.  
まいにち
C.  
きのう
D.  
こんばん
Câu 13: 0.25 điểm
Chọn dạng đúng của động từ để hoàn thành câu: きのう どこへも( )。
A.  
いきました
B.  
いきませんでした
C.  
いきます
D.  
いきません
Câu 14: 0.25 điểm
Từ vựng nào sau đây thuộc nhóm "hoa quả" (くだもの)?
A.  
とりにく
B.  
キャベツ
C.  
りんご
D.  
じゃがいも
Câu 15: 0.25 điểm
Nhóm từ nào sau đây nói về các loại hải sản, tôm cá (さかな)?
A.  
すいか、もも
B.  
ぎゅうにく、ぶたにく
C.  
トマト、なす
D.  
えび、まぐろ
Câu 16: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau: A:「たばこを すいますか。」 B:「いいえ、( )。」
A.  
すいません
B.  
すいます
C.  
すいませんでした
D.  
すいました
Câu 17: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ともだちに( )を かきます。
A.  
てがみ
B.  
えいが
C.  
ビデオ
D.  
ラジオ
Câu 18: 0.25 điểm
Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: わたしは まいにち CDを( )。
A.  
みます
B.  
します
C.  
よみます
D.  
ききます
Câu 19: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: しゅうまつ、レストラン( ) ばんごはんを たべます。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 20: 0.25 điểm
Chọn phó từ thích hợp điền vào chỗ trống diễn tả thói quen thường xuyên: わたしは( ) あさごはんを たべます。
A.  
それから
B.  
ちょっと
C.  
いつも
D.  
いっしょに
Câu 21: 0.25 điểm
Chọn từ nối thích hợp điền vào chỗ trống: きょうとへ いきます。( )、おおさかへ いきます。
A.  
ときどき
B.  
いっしょに
C.  
いつも
D.  
それから
Câu 22: 0.25 điểm
Chọn từ chỉ thời gian thích hợp điền vào chỗ trống làm chủ đề của câu: ( )は なにを しますか。
A.  
どこ
B.  
げつようび
C.  
なに
D.  
だれ
Câu 23: 0.25 điểm
Tiền tố nào thường được thêm vào trước từ "hanami" (việc ngắm hoa anh đào) để thể hiện sự lịch sự? ( )はなみ
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 24: 0.25 điểm
Cách gọi lịch sự của từ "rượu" (sake) trong tiếng Nhật là gì? ( )さけ
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 25: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau: A:「あした 10じに えきで あいましょう。」 B:「( )。」
A.  
ちょっと
B.  
いいですね
C.  
わかりました
D.  
ええ、そうです
Câu 26: 0.25 điểm
Chọn cách ghép danh từ và động từ đúng về mặt ý nghĩa:
A.  
おんがくを ききます
B.  
しゅくだいを よみます
C.  
てがみを します
D.  
えいがを かきます
Câu 27: 0.25 điểm
Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: がっこうで レポートを( )。
A.  
とります
B.  
あいます
C.  
します
D.  
かきます
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: こんばん、テレビで えいがを( )。
A.  
します
B.  
みます
C.  
ききます
D.  
よみます
Câu 29: 0.25 điểm
Chọn cặp danh từ và động từ KHÔNG hợp lý về mặt ý nghĩa:
A.  
ビデオを みます
B.  
パンを のみます
C.  
にくを たべます
D.  
しゃしんを とります
Câu 30: 0.25 điểm
Từ nào sau đây KHÔNG kết hợp được với động từ します (làm, chơi)?
A.  
サッカー
B.  
しゅくだい
C.  
しゃしん
D.  
テニス

Đoạn văn 1 (Câu 31-34): Ngày nghỉ của Yamada

わたしの なまえは やまだです。きのうは にちようびでした。あさ 7じに おきました。あさごはんは パンと たまごを たべました。それから、ぎゅうにゅうを のみました。10じに えきで ともだちに あいました。ともだちと いっしょに おおさかへ いきました。デパートで かばんを かいました。12じに レストランで ひるごはんを たべました。ひるごはんは 肉と ごはんでした。おいしかったです。ごご 3じに うちへ かえりました。夜、テレビを みました。そして、11じに ねました。

Câu 31: 0.25 điểm
Dựa vào đoạn văn 1, Yamada đã ăn gì vào sáng hôm qua?
A.  
パンと たまご
B.  
ごはんと さかな
C.  
パンと やさい
D.  
にくと ごはん
Câu 32: 0.25 điểm
Dựa vào đoạn văn 1, Yamada đã uống gì vào bữa sáng?
A.  
おちゃ
B.  
みず
C.  
コーヒー
D.  
ぎゅうにゅう
Câu 33: 0.25 điểm
Dựa vào đoạn văn 1, Yamada đã gặp bạn ở đâu?
A.  
えき
B.  
デパート
C.  
おおさか
D.  
レストラン
Câu 34: 0.25 điểm
Dựa vào đoạn văn 1, Yamada đã ăn trưa ở đâu?
A.  
デパート
B.  
レストラン
C.  
うち
D.  
えき

Đoạn văn 2 (Câu 35-38): Cuối tuần của Tanaka. Hãy chọn từ thích hợp điền vào các vị trí trống (1) - (4)

わたしは たなかです。まいにち 6じに おきます。あさごはんは いつも パンと コーヒーです。ときどき たまご ( 1 ) たべます。土曜日の ごご、わたしは いつも テニスを します。( 2 )、えいがを みます。日曜日の あさ、うちで しゅくだいを します。ごご、スーパー ( 3 ) くだものを かいます。よる、ともだちと レストランへ いきます。いっしょに ばんごはんを ( 4 )。とても たのしいです。

Câu 35: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống (1):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 36: 0.25 điểm
Chọn từ nối thích hợp điền vào chỗ trống (2):
A.  
いつも
B.  
ときどき
C.  
いっしょに
D.  
それから
Câu 37: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống (3):
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống (4):
A.  
たべます
B.  
たべました
C.  
たべません
D.  
たべましょう
Câu 39: 0.25 điểm
Chọn cặp động từ phù hợp hoàn thành đoạn hội thoại sau: A:「きのう なにを( )か。」 B:「なにも( )。」
A.  
しました / しました
B.  
しました / しませんでした
C.  
します / しません
D.  
します / しました
Câu 40: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại rủ rê sau đây: A:「あした しんじゅくへ えいがを みに いきます。ミラーさんも いっしょに( )。」 B:「ええ、いいですね。( )。」
A.  
いきませんか / いきません
B.  
いきますか / いきません
C.  
いきますか / いきましょう
D.  
いきませんか / いきましょう