Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 19: Trải nghiệm và sự thay đổi
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 19 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng về các môn thể thao, văn hóa truyền thống Nhật Bản (Sumo, Trà đạo, Kịch Kabuki) và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: cách chia động từ sang thể quá khứ (thể た), mẫu câu diễn tả kinh nghiệm (Vた ことが あります), cấu trúc liệt kê hành động (Vたり、Vたり します) và mẫu câu biểu thị sự thay đổi trạng thái (くなります / になります).
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 19 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 19 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 19 từ vựng tiếng nhật bài 19 thi thử tiếng nhật N5 chia động từ thể た ngữ pháp Vた ことが あります ngữ pháp Vたり Vたり します ngữ pháp なります
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Đoạn văn 1 (Câu 1 - Câu 2): 私の趣味
私の趣味はスポーツです。休みの日、よく友達とテニスをしたり、泳いだりします。私は今まで3回富士山に登ったことがあります。富士山の上はとても寒かったです。これからだんだん暑くなりますから、海へ行きたいです。
Câu 1: 0.25 điểm
Dựa vào Đoạn văn 1, tác giả thường làm gì vào ngày nghỉ?
A.
山に登ったり、テニスをしたりします。
B.
テニスをしたり、泳いだりします。
C.
海へ行ったり、山に登ったりします。
D.
友達とテニスをしたり、海へ行ったりします。
Câu 2: 0.25 điểm
Dựa vào Đoạn văn 1, câu nào sau đây là ĐÚNG với nội dung bài đọc?
A.
富士山は暑かったです。
B.
著者は一度富士山に登ったことがあります。
C.
著者は今まで3回富士山に登ったことがあります。
D.
これから寒くなります。
Đoạn văn 2 (Câu 3 - Câu 6): ダイエット
昨日から私は(1)を始めました。毎晩走ったり、お茶を(2)します。今まで一度もダイエットをしたことが(3)。しかし、無理なダイエットは体に(4)から、気をつけます。もうすぐ夏になります。
Câu 3: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống (1) trong Đoạn văn 2:
A.
ダイエット
B.
ゴルフ
C.
パチンコ
D.
すもう
Câu 4: 0.25 điểm
Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống (2) trong Đoạn văn 2:
A.
飲みたり
B.
飲むたり
C.
飲んでり
D.
飲んだり
Câu 5: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống (3) trong Đoạn văn 2:
A.
あります
B.
ありません
C.
ありました
D.
ありませんでした
Câu 6: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống (4) trong Đoạn văn 2:
A.
悪いです
B.
弱いです
C.
いいです
D.
強いです
Câu 7: 0.25 điểm
Chọn cách đọc Hiragana đúng cho từ được viết bằng Kanji trong ngoặc: 「週末はよく(掃除)します。」
A.
そおじ
B.
しょうじ
C.
しょおじ
D.
そうじ
Câu 8: 0.25 điểm
Chọn Kanji đúng cho từ được viết bằng Hiragana trong ngoặc: 「今日はとても(ねむい)ですから、早く寝ます。」
A.
強い
B.
弱い
C.
眠い
D.
悪い
Câu 9: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp nhất để hoàn thành câu sau: 「先週の週末、友達と ___ をしました。」
A.
歌舞伎
B.
パチンコ
C.
お茶
D.
書道
Câu 10: 0.25 điểm
Chọn từ KHÁC LOẠI với các từ còn lại trong nhóm sau đây:
A.
歌舞伎
B.
能
C.
文楽
D.
柔道
Câu 11: 0.25 điểm
Cách chia động từ nào sau đây sang thể た (Thể quá khứ) là ĐÚNG quy tắc nhất?
A.
登ります → 登った
B.
泊まります → 泊また
C.
洗濯します → 洗濯して
D.
なります → なんだ
Câu 12: 0.25 điểm
Chọn cách nói đúng để thể hiện kinh nghiệm trong quá khứ với ý nghĩa: "Tôi đã từng cưỡi ngựa."
A.
馬に乗ることがあります。
B.
馬に乗りましたことがあります。
C.
馬に乗ったことがあります。
D.
馬に乗っていたことがあります。
Câu 13: 0.25 điểm
Chọn câu diễn đạt ĐÚNG NHẤT ý nghĩa: "Chủ nhật tuần trước, tôi đã đi mua sắm, xem phim..."
A.
日曜日は買い物をしたり、映画を見たりします。
B.
日曜日は買い物をしたり、映画を見るしたりしました。
C.
日曜日は買い物をしたり、映画を見たりしました。
D.
日曜日は買い物をして、映画を見たりしました。
Câu 14: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 「最近、だんだん ___ なりましたね。」
A.
寒い
B.
寒く
C.
寒いに
D.
寒くて
Câu 15: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để tạo câu có nghĩa "Chị Maria đã trở nên khỏe mạnh": 「マリアさんは ___ になりました。」
A.
元気
B.
元気な
C.
元気く
D.
元気だ
Câu 16: 0.25 điểm
Điền dạng đúng của động từ để hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: 「お茶を ___ ことがありますか。」
B: 「いいえ、一度もありません。」
A.
飲む
B.
飲んで
C.
飲み
D.
習った
Câu 17: 0.25 điểm
Chọn cách đọc Hiragana đúng của từ 「練習」 trong câu sau: 「毎日、日本語を練習します。」
A.
れんしゅう
B.
れんしゅ
C.
れんじゅう
D.
れんじゅ
Câu 18: 0.25 điểm
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành cấu trúc liệt kê hành động đúng: 「休みの日は本を ___、音楽を聞いたりします。」
A.
読みたり
B.
読んでり
C.
読んだり
D.
読むたり
Câu 19: 0.25 điểm
Hoàn thành câu hội thoại sau bằng một từ nối phù hợp nhất:
A: 「マリアさん、あまり食べませんね。」
B: 「ええ、___ 昨日からダイエットを始めました。」
A.
しかし
B.
だんだん
C.
もうすぐ
D.
実は
Câu 20: 0.25 điểm
Từ nào sau đây mang ý nghĩa "Tình trạng, trạng thái (của sức khỏe, máy móc...)"?
A.
無理
B.
調子
C.
一度
D.
実は
Câu 21: 0.25 điểm
Khi bắt đầu uống rượu bia trong một buổi tiệc, người Nhật thường nói câu nào sau đây để cùng nâng ly?
A.
おかげさまで!
B.
もうすぐ!
C.
乾杯!
D.
実は!
Câu 22: 0.25 điểm
Từ nào sau đây mang ý nghĩa "dần dần, từ từ"?
A.
もうすぐ
B.
だんだん
C.
一度も
D.
何回も
Câu 23: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: 「昨日、初めてホテル ___ 泊まりました。」
A.
で
B.
を
C.
へ
D.
に
Câu 24: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống trong cấu trúc "chưa làm việc gì đó một lần nào": 「私は今まで一度 ___ 富士山に登ったことがありません。」
A.
も
B.
は
C.
が
D.
を
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn câu chia động từ ĐÚNG về mặt ngữ pháp để thể hiện mong muốn trong tương lai: "Năm sau tôi muốn trở thành bác sĩ."
A.
私は来年医者になりた。
B.
私は来年医者になった。
C.
私は来年医者になりたいです。
D.
私は来年医者になることがあります。
Câu 26: 0.25 điểm
Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống dựa vào ngữ cảnh của câu: 「毎日遅くまで働いて、今日はとても ___ です。」
A.
強い
B.
弱い
C.
むり
D.
眠い
Câu 27: 0.25 điểm
Nhóm từ nào sau đây toàn bộ là Tính từ đuôi い?
A.
眠い、強い、弱い
B.
眠い、強い、無理
C.
弱い、調子、眠い
D.
無理、元気、強い
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn câu có ý nghĩa tương đương và giải thích rõ nhất cho câu: 「無理なダイエットは体に悪いです。」
A.
ダイエットをたくさんしたほうがいいです。
B.
ダイエットをしすぎると、体によくないです。
C.
ダイエットは体にいいですから、無理をします。
D.
どんなダイエットも体に悪いです。
Câu 29: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau bằng cách chọn từ đúng để đáp lại lời hỏi thăm:
A: 「体の調子はどうですか。」 (Tình trạng cơ thể của bạn thế nào rồi?)
B: 「___、元気になりました。」 (..., tôi đã khỏe lại rồi.)
A.
実は
B.
しかし
C.
だんだん
D.
おかげさまで
Câu 30: 0.25 điểm
Môn nghệ thuật 「生け花」 (Nghệ thuật cắm hoa) còn được gọi bằng từ nào sau đây trong tiếng Nhật?
A.
華道
B.
茶道
C.
書道
D.
剣道
Câu 31: 0.25 điểm
Chọn cách đọc Hiragana đúng cho từ chỉ môn võ thuật 「相撲」:
A.
ずもう
B.
すもう
C.
じゅうどう
D.
からて
Câu 32: 0.25 điểm
Chọn câu có cấu trúc liệt kê hành động ĐÚNG NHẤT để mô tả: "Cuối tuần tôi giặt giũ, dọn dẹp nhà cửa..."
A.
週末は洗濯して、掃除したりします。
B.
週末は洗濯したり、掃除します。
C.
週末は洗濯したり、掃除したりします。
D.
週末は洗濯した、掃除したします。
Câu 33: 0.25 điểm
Hoàn thành câu diễn tả sự thay đổi về tuổi tác: 「テレサちゃんは来年9歳 ___。」
A.
くなります
B.
になります
C.
となります
D.
くあります
Câu 34: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để tạo câu "Máy tính cá nhân đã trở nên rẻ hơn": 「パソコンが ___ なりました。」
A.
安い
B.
安いに
C.
安く
D.
安くて
Câu 35: 0.25 điểm
Tìm từ mang ý nghĩa TRÁI NGƯỢC với từ 「強い」 (mạnh mẽ) trong các lựa chọn dưới đây:
A.
弱い
B.
眠い
C.
悪い
D.
無理な
Câu 36: 0.25 điểm
Theo kiến thức ở bài 19, loại hình văn hóa nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm Võ thuật/Thể thao (スポーツ・武道)?
A.
柔道
B.
剣道
C.
空手
D.
落語
Câu 37: 0.25 điểm
Khi một người nói 「寒くなりましたね」 (Trời trở nên lạnh rồi nhỉ), câu nói nào sau đây biểu thị sự ĐỒNG TÌNH một cách tự nhiên nhất?
A.
そうですか。
B.
いいえ、寒いです。
C.
はい、寒くありません。
D.
そうですね。
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn cách kết hợp ĐÚNG NHẤT về mặt ngữ pháp với động từ 「なります」 để chỉ sự thay đổi trạng thái:
A.
暖かになります
B.
暖かくなります
C.
25歳くなります
D.
元気くなります
Câu 39: 0.25 điểm
Trong đoạn hội thoại ăn kiêng ở bài 19, câu 「ケーキはおいしいですよ」 (Bánh ngọt này ngon đấy) được nhân vật nói ra nhằm mục đích chính là gì?
A.
Khuyên Maria tiếp tục việc ăn kiêng.
B.
Chê bánh ngọt không ngon để giúp Maria.
C.
Mời và gợi ý sự hấp dẫn của chiếc bánh, làm lung lay quyết tâm ăn kiêng của Maria.
D.
Yêu cầu Maria hãy tự đi làm bánh ngọt.
Câu 40: 0.25 điểm
Dịch câu sau sang tiếng Nhật: "Tôi chưa từng xem kịch Kabuki bao giờ."
A.
私は一度も歌舞伎を見たことがありません。
B.
私は一度も歌舞伎を見ることがありません。
C.
私は一度も歌舞伎を見たことがあります。
D.
私は一度歌舞伎を見たことがありません。
Khoá học liên quan
Khóa học tiếng Nhật sơ cấp 1 (N5) - Sách Minna no Nihongo
2.465 xem 27 kiến thức 25 đề thi
Đề thi tương tự
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 4: Thời gian & hoạt động hàng ngày
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 5: Di chuyển & Phương tiện giao thông
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 6: Hành động, sự vật và địa điểm
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 7: Động từ chuyển giao và công cụ hàng ngày
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 8: Tính từ trong tiếng Nhật
2 mã đề 80 câu hỏi
