Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 23: Tình huống giao thông & chỉ đường
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 23 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng về giao thông, đường sá, thao tác máy móc và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: cấu trúc chỉ mốc thời gian "khi" (とき), mẫu câu điều kiện tất yếu (Vる と), cách dùng trợ từ "が" miêu tả trạng thái và trợ từ "を" đi kèm các động từ chỉ sự di chuyển (đi dạo, qua đường, rẽ) [1].
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 23 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 23 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 23 từ vựng tiếng nhật bài 23 thi thử tiếng nhật N5 ngữ pháp とき ngữ pháp Vると trợ từ を chỉ di chuyển
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Điền dạng động từ đúng vào chỗ trống: このボタンを( )、お釣りが出ます。
A.
押すと
B.
押すとき
C.
押したと
D.
押して
Câu 2: 0.25 điểm
Chọn cách đọc Kanji đúng cho từ được viết bằng Hán tự: 歩道
A.
しんごう
B.
ほどう
C.
しゃどう
D.
こうさてん
Câu 3: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 図書館で本を( )とき、カードが要ります。
A.
借ります
B.
借りた
C.
借りる
D.
借りない
Câu 4: 0.25 điểm
Tìm từ KHÁC LOẠI nhất so với 3 từ còn lại trong các phương án dưới đây:
A.
歩道橋
B.
交差点
C.
駐車場
D.
お正月
Câu 5: 0.25 điểm
Điền dạng động từ đúng vào chỗ trống: 会議室を( )とき、エアコンを消しましたか。
A.
出た
B.
出る
C.
出ます
D.
出て
Câu 6: 0.25 điểm
Lựa chọn trợ từ phù hợp điền vào chỗ trống: あの交差点( )左へ曲がります。
A.
が
B.
に
C.
を
D.
で
Câu 7: 0.25 điểm
Chọn cách kết hợp đúng để tạo thành câu chỉ đường tự nhiên nhất: この道を真っすぐ( )、右に電気屋があります。
A.
行くとき
B.
行って
C.
行った
D.
行くと
Câu 8: 0.25 điểm
Lựa chọn hình thức kết hợp đúng ngữ pháp với danh từ / tính từ: 暇( )とき、うちへ遊びに来ませんか。
A.
な
B.
の
C.
だ
D.
に
Câu 9: 0.25 điểm
Hãy chọn hình thức chia động từ đúng theo ngữ cảnh sau: 日本へ( )とき、かばんを買いました。(かばんは日本で買いました)
A.
来る
B.
来て
C.
来た
D.
来ます
Câu 10: 0.25 điểm
Hãy chọn câu có ý nghĩa tương đương với câu gốc sau đây: "体の調子が悪いとき、元気茶を飲みます。"
A.
元気なとき、お茶を飲みます。
B.
病気が治ったとき、元気茶を飲みます。
C.
時間があるとき、元気茶を飲みます。
D.
病気のとき、元気茶を飲みます。
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn trợ từ ĐÚNG để hoàn thành câu miêu tả trạng thái sau: 時計( )動きます。
A.
が
B.
を
C.
で
D.
に
Câu 12: 0.25 điểm
Chọn cách viết bằng Hán tự (Kanji) đúng của từ "ひっこしします" (chuyển nhà):
A.
引越します
B.
引っ越しします
C.
移っ越しします
D.
引っ行しします
Câu 13: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh: 学生( )とき、アルバイトをしましたか。
A.
な
B.
に
C.
が
D.
の
Câu 14: 0.25 điểm
Chọn dạng đúng của từ để điền vào chỗ trống: お金が( )とき、どうしますか。
A.
ない
B.
ありません
C.
なく
D.
なかった
Câu 15: 0.25 điểm
Chọn câu nói phản hồi phù hợp nhất với tình huống hội thoại sau khi dùng bữa:
A: 「ごちそうさまでした。」
B: 「____。」
A.
いただきます
B.
いいえ、どういたしまして
C.
お願いします
D.
失礼します
Câu 16: 0.25 điểm
Lựa chọn động từ chính xác để điền vào chỗ trống: 橋を( )とき、車に気をつけます。
A.
歩く
B.
曲がる
C.
渡る
D.
回す
Câu 17: 0.25 điểm
Biển báo giao thông có chữ "止まれ" yêu cầu người điều khiển phương tiện phải thực hiện hành động nào sau đây?
A.
車を止めてください。
B.
右へ曲がらないでください。
C.
ここに入らないでください。
D.
車を止めないでください。
Câu 18: 0.25 điểm
Trong 4 phương án dưới đây, hãy chọn câu ĐÚNG ngữ pháp nhất:
A.
道を曲がります。
B.
公園に散歩します。
C.
橋で渡ります。
D.
交差点を左へ曲がります。
Câu 19: 0.25 điểm
Chọn động từ thích hợp điền vào chỗ trống: 音が大きいですから、このつまみを左へ( )ください。
A.
引いて
B.
回して
C.
触って
D.
動いて
Câu 20: 0.25 điểm
Tìm từ KHÁC LOẠI nhất trong số 4 từ vựng dưới đây:
A.
サイズ
B.
ボタン
C.
お正月
D.
つまみ
Câu 21: 0.25 điểm
Lựa chọn động từ chính xác dựa theo tính logic của thời gian: 日本の靴はサイズが小さいですから、いつも国へ( )とき、靴を買います。
A.
帰る
B.
帰った
C.
帰って
D.
帰らない
Câu 22: 0.25 điểm
Chọn danh từ thích hợp vào chỗ trống: 図書館はあそこです。あの白い( )です。
A.
建物
B.
機械
C.
故障
D.
信号
Câu 23: 0.25 điểm
Hãy chọn câu SAI ngữ pháp trong các phương án dưới đây:
A.
眠いとき、コーヒーを飲みます。
B.
若いとき、あまり勉強しませんでした。
C.
子供なとき、よく川で泳ぎました。
D.
妻が病気のとき、会社を休みます。
Câu 24: 0.25 điểm
Chọn cách ghép từ ĐÚNG nhất: _____がわからないとき、私に聞いてください。
A.
使う方
B.
使うかた
C.
使った方
D.
使い方
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn trợ từ phù hợp để diễn tả hành động sờ, chạm: このドア( )触らないでください。
A.
を
B.
が
C.
で
D.
に
Câu 26: 0.25 điểm
Lựa chọn từ để hỏi đúng: ___ボタンを押すと、切符が出ますか。
A.
どう
B.
どの
C.
どれ
D.
どんな
Câu 27: 0.25 điểm
Hãy chọn câu diễn đạt ĐÚNG hoàn cảnh: Khi xe đạp bị hỏng, bạn sẽ đi bộ đến công ty.
A.
自転車が故障したとき、歩いて会社へ行きます。
B.
自転車が故障するのとき、歩いて会社へ行きます。
C.
自転車が故障してとき、歩いて会社へ行きます。
D.
自転車が故障したと、歩いて会社へ行きます。
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn dạng thể phủ định chính xác điền vào chỗ trống: 日本語が( )とき、先生に聞きます。
A.
わからないの
B.
わからなかった
C.
わからない
D.
わからないな
Câu 29: 0.25 điểm
Chọn cách đọc Hiragana đúng cho từ Kanji sau: 信号
A.
しんご
B.
しんこう
C.
しんごう
D.
じんごう
Câu 30: 0.25 điểm
Chọn cấu trúc chỉ kết quả tự nhiên tất yếu: これを引く( )、水が出ます。
A.
と
B.
て
C.
た
D.
に
Câu 31: 0.25 điểm
Khi gặp biển báo "進入禁止", người tham gia giao thông KHÔNG ĐƯỢC làm hành động nào sau đây?
A.
ここで止まること。
B.
右へ曲がること。
C.
車を止めること。
D.
ここに入ること。
Câu 32: 0.25 điểm
Lựa chọn danh từ phù hợp nhất theo logic thực tế: ( )から出るとき、電気を消してください。
A.
道
B.
部屋
C.
橋
D.
角
Câu 33: 0.25 điểm
Lựa chọn từ bổ trợ cho số thứ tự: 3つ( )の角を右へ曲がってください。
A.
め
B.
目
C.
日
D.
白
Câu 34: 0.25 điểm
Hoàn thành câu theo cấu trúc chỉ kết quả tất yếu đúng ngữ pháp: _____、道が明るくなりました。
A.
電気をつけるとき
B.
電気をつけたとき
C.
電気をつけると
D.
電気がつけると
Câu 35: 0.25 điểm
Điền từ vựng đúng ngữ nghĩa vào chỗ trống: 寒いとき、( )に入ります。
A.
お風呂
B.
水
C.
橋
D.
交差点
Bài đọc 1 (Câu 36 - 37)
さくらさんの日曜日
私の家は図書館の近くにあります。日曜日、天気がいいとき、私はよく図書館へ行きます。図書館へ行くとき、公園を歩きます。図書館で本を借りるとき、カードが要ります。本をたくさん借りたとき、タクシーで帰ります。
Câu 36: 0.25 điểm
Dựa vào nội dung bài đọc, Sakura thường đi thư viện vào lúc nào?
A.
毎日行きます。
B.
天気が悪いとき、行きます。
C.
タクシーがあるとき、行きます。
D.
日曜日、天気がいいとき、行きます。
Câu 37: 0.25 điểm
Dựa vào nội dung bài đọc, khi nào thì Sakura sẽ đi taxi về nhà?
A.
本が多いとき、タクシーに乗ります。
B.
いつもタクシーで帰ります。
C.
公園を歩いて帰ります。
D.
図書館のカードを買います。
Bài điền từ 1 (Câu 38-40)
道の聞き方
A: すみません、みどり公園はどこですか。
B: あそこに信号がありますね。あの交差点(1)右へ曲がってください。
A: 右ですね。
B: はい。右へ(2)、左にみどり公園があります。
A: わかりました。ありがとうございました。
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn trợ từ phù hợp để điền vào vị trí số (1):
A.
が
B.
に
C.
を
D.
で
Câu 39: 0.25 điểm
Chọn động từ và cấu trúc ngữ pháp phù hợp điền vào vị trí số (2):
A.
曲がって
B.
曲がる
C.
曲がった
D.
曲がると
Câu 40: 0.25 điểm
Theo logic của đoạn hội thoại, nếu người A không rẽ phải mà rẽ sang "trái" thì điều gì sẽ xảy ra?
A.
みどり公園があります。
B.
みどり公園がありません。
C.
信号がありません。
D.
信号があります。
Khoá học liên quan
Khóa học tiếng Nhật sơ cấp 1 (N5) - Sách Minna no Nihongo
2.466 xem 27 kiến thức 25 đề thi
Đề thi tương tự
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 4: Thời gian & hoạt động hàng ngày
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 5: Di chuyển & Phương tiện giao thông
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 6: Hành động, sự vật và địa điểm
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 7: Động từ chuyển giao và công cụ hàng ngày
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 8: Tính từ trong tiếng Nhật
2 mã đề 80 câu hỏi
