Trắc nghiệm Hàm số lượng giác có đáp án (Phần 2)

Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Bài 1: Hàm số lượng giác
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 21 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tìmmđể bất phương trình 4 sin 2 x + cos 2 x + 17 3 cos 2 x + sin 2 x + m + 1 2 đúng với mọi x R

A.  
10 3 < m 15 29 2
B.  
10 1 < m 15 29 2
C.  
10 3 < m 15 + 29 2
D.  
10 1 < m < 10 + 1
Câu 2: 1 điểm

GọiMmlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cos 2 x + cos x . Khi đó M+m bằng bao nhiêu?

A.  
M + m = 9 8
B.  
M + m = 9 7
C.  
M + m = 8 7
D.  
M + m = 7 8
Câu 3: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị x 0 ; 5 π để hàm số y=tanx nhận giá trị bằng 0?

A.  
9
B.  
10
C.  
7
D.  
6
Câu 4: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
y = |tanx|đồng biến trong  π 2 ; π 2
B.  
B. y = |tanx| là hàm số chẵn trên  D = π 2 + k π | k
C.  
C. y = |tanx| có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ
D.  
D. y = |tanx| luôn nghịch biến trong  π 2 ; π 2
Câu 5: 1 điểm

Hàm số nào dưới đây KHÔNG tuần hoàn?

A.  
y = sin x
B.  
y = cos x
C.  
y = sin 2 x
D.  
y = tan x + cot 2 x
Câu 6: 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y   =   3 sin x + 4 cos x - 1

A.  
min y = 6 ; max y = 4
B.  
min y = 5 ; max y = 5
C.  
min y = 3 ; max y = 4
D.  
min y = 6 ; max y = 6
Câu 7: 1 điểm

Hình nào dưới đây biểu diễn đồ thị hàm số y = f(x) = 2sin2x

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 8: 1 điểm

Xét sự biến thiên của hàm số y=1-sinx trên một chu kì tuần hoàn của nó. Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?

A.  
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  π 2 ; 0
B.  
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  0 ; π 2
C.  
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  π 2 ; π
D.  
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng  π 2 ; 3 π 2
Câu 9: 1 điểm

Xét hàm số y=tan2x trên một chu kì. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

A.  
Hàm số đồng biến trên các khoảng  0 ; π 4 và  π 4 ; π 2
B.  
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  0 ; π 4 nghịch biến trên khoảng  π 4 ; π 2
C.  
Hàm số đã cho luôn đồng biến trên khoảng  0 ; π 2 và  0 ; π 4
D.  
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0 ; π 4 , đồng biến trên khoảng  π 4 ; π 2
Câu 10: 1 điểm

Tìm chu kì của hàm số y = f(x) = tan2x.

A.  
T 0 = 2 π
B.  
T 0 = π 2
C.  
T 0 = π
D.  
T 0 = 4 π
Câu 11: 1 điểm

Tìm chu kì của các hàm số sau f x = sin x + π 5

A.  
T 0 = 2 π
B.  
T 0 = π
C.  
T 0 = π 2
D.  
T 0 = π 4
Câu 12: 1 điểm

Hàm số y = 1 sin 2 x cos 3 x 1 xác định trên:

A.  
D = k 2 π 3 , k
B.  
D = π 6 + k π 3 , k
C.  
D = k π 3 , k
D.  
D = k π 2 , k
Câu 13: 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số sau y = tan3x.cot5x

A.  
D = π 4 + k π 3 , n π 5 ; k , n
B.  
D = π 5 + k π 3 , n π 5 ; k , n
C.  
D = π 6 + k π 4 , n π 5 ; k , n
D.  
D = π 6 + k π 3 , n π 5 ; k , n
Câu 14: 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y = tan 2 x π 4

A.  
D = π 8 + k π 2 , k
B.  
D = 3 π 8 + k π 2 , k
C.  
D = 3 π 8 + k π , k
D.  
D = 3 π 4 + k π 2 , k
Câu 15: 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số sau y = tan 2 x + π 3

A.  
D = π 3 + k π 2 ; k
B.  
D = π 4 + k π 2 ; k
C.  
D = π 12 + k π 2 ; k
D.  
D = π 8 + k π 2 ; k
Câu 16: 1 điểm

Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ?

A.  
y = sin x + tan x 2 cos 2 x
B.  
y = tan x cot x
C.  
y = sin 2 x + cos 2 x
D.  
y = 2 sin 2 3 x
Câu 17: 1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = t a n 2 x - 4 t a n x + 1

A.  
min y = -2
B.  
min y = -3
C.  
min y = -4
D.  
min y = -1
Câu 18: 1 điểm

Trong các hàm số dưới đây có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn: y = cos 3 x , y = s i n x 2 + 1 , y = t a n 2 x , y = c o t x

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 19: 1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng?

A.  
y = x sin x .
B.  
y = sin x . cos 2 x + tan x .
C.  
y = sin 2020 x + 2019 cos x .
D.  
y = tan x .
Câu 20: 1 điểm

Cho các mệnh đề sau :

(I): Hàm số y=sinxcó chu kì là π 2

(II): Hàm số y=tanx có tập giá trị là D = R { π 2 + k π , k Z }

(III): Đồ thị hàm số y=cosx nhận trục tung làm trục đối xứng.

(IV): Hàm số y=cotx đồng biến trên π ; 0

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?

A.  
2
B.  
4
C.  
1
D.  
3
Câu 21: 1 điểm

Tìmmđể bất phương trình 3 sin x 4 cos x 2 6 sin x + 8 cos x 2 m 1 đúng với mọi x R

A.  
m > 0
B.  
m 0
C.  
m < 0
D.  
m 1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm