Trắc nghiệm Một số phương trình lượng giác thường gặp có đáp án (Phần 2)

Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Nghiệm của phương trình sin 2 x 3 sin x = 0

A.  
x = k π x = ± π 6 + k 2 π
B.  
x = k π x = ± π 6 + k π
C.  
x = k 2 π . x = ± π 3 + k 2 π
D.  
x = ± π 6 + k 2 π
Câu 2: 1 điểm

Giải hệ phương trình x + y = 2 π 3 t a n x . t a n y = 3  

A.  
x = π + k π y = π 3 k π
B.  
x = 2 π 3 + k π y = k π
C.  
x = π 3 + k π y = π 3 k π
D.  
x = 5 π 6 + k π y = π 6 k π
Câu 3: 1 điểm

Phương trình cos 2 x 4 cos x + 3 = 0 có nghiệm là:

A.  
x = π + k 2 π    k Z
B.  
x = k π    k Z
C.  
x = π + k π    k Z
D.  
x = k 2 π    k Z
Câu 14: 1 điểm

Giải phương trình 8 sin x = 3 cos x + 1 sin x

A.  
x = - π 6 + k π 2 ;   x = π 12 + k π 2 k Z
B.  
x = π 12 + k π 4 k Z
C.  
x = ± π 6 + k π ;   x = - π 12 + k π 2 k Z
D.  
x = - π 6 + k π ;   x = - π 12 + k π 2 k Z
Câu 15: 1 điểm

Giải phương trình sin 3 x   -   2 3 sin 2 x = 2 sin x . cos 2 x

A.  
x = ± π 3 + k 2 π ;   x = 2 π 3 + k 2 π k Z
B.  
x = π 4 + k π ;   x = π 6 + k Z
C.  
x = π 2 + k 2 π ;   x = π 3 + k 2 π ;   x = 2 π 3 + k 2 π k Z
D.  
Đáp án khác
Câu 16: 1 điểm

Giải phương trình 2 s i n 2 2 x + s i n 7 x - 1 = s i n x

A.  
x = - π 18 + k π 3 ;   x = 5 π 18 + k 2 π 9
B.  
x = ± π 18 + k 2 π ;   x = 5 π 18 + k 2 π 3
C.  
x = π 8 + k π 4 ;   x = π 18 + k 2 π 3 ;   x = 5 π 18 + k 2 π 3
D.  
x = π 8 + k π 4 ;   x = π 18 + k π 18 ;   x = - 5 π 18 + k π 3
Câu 17: 1 điểm

Giải phương trình ( sin x + 3 cos x ) . sin 3 x   =   2

A.  
Vô nghiệm
B.  
x = - π 12 + k π 2 k Z
C.  
x = 2 π 3 + k π k Z
D.  
x = 12 ;   x = 2 π 3 + k π k Z
Câu 18: 1 điểm

Giải phương trình 1 + sin x + cos 3 x = cos x + sin 2 x + cos 2 x

A.  
x = k π ,   x = π 6 + 3 ,   x = π 12 + ,   x = 5 π 7 +
B.  
x = k 2 π ,   x = π 3 + k 2 π 3 ,   x = π 12 + ,   x = 5 π 12 +
C.  
x = k π ,   x = π 3 + k 2 π 3 ,   x = π 12 + ,   x = 5 π 12 +
D.  
x = k 2 π ,   x = π 6 + k 2 π 3 ,   x = π 12 + ,   x = 7 π 12 +
Câu 19: 1 điểm

Giải phương trình sin x + sin 2 x + sin 3 x + sin 4 x + sin 5 x + sin 6 x = 0

A.  
x = π 6 + k 2 π 3 ,   x = ± 2 π 3 + 2 k π
B.  
x = k 2 π 7 ,   x = π 3 + k 2 π 3 ,   x = ± 2 π 3 + k 2 π
C.  
x = k 2 π 3 ,   x = π 3 + k 2 π 3 ,   x = ± π 7 + k 2 π
D.  
x = k 2 π 7 + k π ,   x = 2 π 3 + k 2 π 3
Câu 20: 1 điểm

Giải phương trình cosx+cos3x+2cos5x=0

A.  
x = π 2 + k π ,   x = ± 1 5 arccos 1 + 17 8 + ,   x = ± 1 5 arccos 1 - 17 8 +
B.  
x = ± 1 2 arccos 1 + 17 8 + ,   x = ± 1 2 arccos 1 - 17 8 +
C.  
x = π 2 + k π ,   x = ± 1 2 arccos 1 + 15 7 + ,   x = ± 1 2 arccos 1 - 15 7 +
D.  
x = π 2 + k π ,   x = ± 1 2 arccos 1 + 17 8 + ,   x = ± 1 2 arccos 1 - 17 8 +
Câu 21: 1 điểm

Một họ nghiệm của phương trình cos 10 x - cos 8 x - cos 6 x + 1 = 0 .

A.  
x = π 3 + k π
B.  
x = π 3 + k π 4
C.  
x = π 3 + 2 k π
D.  
x = k π 4
Câu 22: 1 điểm

Giải phương trình 1 + cos x + cos 2 x + cos 3 x = 0 .

A.  
x = ± π 2 + 2 k π ,   x = π 3 + k 2 π 3
B.  
x = π 2 + 2 k π ,   x = ± π 3 + k 2 π 3
C.  
x = π 2 + k π ,   x = π 3 + k 2 π 3
D.  
x = - π 2 + k π ,   x = π 6 + k 2 π 3
Câu 4: 1 điểm

Phương trình sin 2 3 x + m 2 3 sin 3 x + m 2 4 = 0 khi m=1 có nghiệm là:

A.  
x = π 6 + k 2 π     k Z
B.  
x = π 6 + k 2 π 3     k Z
C.  
x = - π 6 + k 2 π 3     k Z
D.  
x = ± π 6 + k 2 π 3     k Z
Câu 5: 1 điểm

Tìm m để phương trìnhmsinx+5cosx=m+1có nghiệm

A.  
m 12
B.  
m 6
C.  
m 24
D.  
m 3
Câu 6: 1 điểm

Số vị trí biểu diễn nghiệm của phương trình sin x + 3 2 cos x = 1 trên đường tròn lượng giác là:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 7: 1 điểm

Phương trình 3 sin 2 x cos 2 x + 1 = 0 có nghiệm là

A.  
x = k π x = π 3 + k π ( k Z )
B.  
x = k π x = 2 π 3 + k 2 π ( k Z )
C.  
x = k 2 π x = 2 π 3 + k 2 π ( k Z )
D.  
x = k π x = 2 π 3 + k π ( k Z )
Câu 8: 1 điểm

Phương trình 3 cos 3 x + sin 3 x = 2 có nghiệm là:

A.  
x = π 36 + k 2 π 3 x = 5 π 36 + k 2 π 3 ( k Z )
B.  
x = π 36 + k π 3 x = 5 π 36 + k π 3 ( k Z )
C.  
x = π 36 + k 2 π 3 x = 5 π 36 + k 2 π 3 ( k Z )
D.  
x = π 36 + k 2 π x = 5 π 36 + k 2 π ( k Z )
Câu 9: 1 điểm

Giải phương trình 3 sin 2 2 x sin 2 x cos 2 x 4 cos 2 2 x = 2 ta được

A.  
x = 1 2 arctan 3 + k π 2    ,    x = 1 2 arctan 2 + k π 2    k Z
B.  
x = arctan 1 + 73 12 + k π 2    ,    x = arctan 1 73 12 + k π 2    k Z
C.  
x = 1 2 arctan 1 + 73 6 + k π 2    ,    x = 1 2 arctan 1 73 6 + k π 2    k Z
D.  
x = arctan 3 2 + k π 2    ,    x = arctan 1 + k π 2    k Z
Câu 10: 1 điểm

Giải phương trình s i n 2 x + s i n 2 x . s i n 4 x + s i n 3 x . s i n 9 x + s i n 4 x . s i n 16 x = 1

A.  
x = π 22 + k π 8 k Z
B.  
x = π 16 + k π 10 k Z
C.  
x = π 20 + k π 10 k Z
D.  
x = k π 4 , x = π 44 + k π 20 k Z
Câu 11: 1 điểm

Giải phương trình cos x . cos x 2 .   cos 3 x 2 - sin x . sin x 2 . sin 3 x 2 = 1 2

A.  
x = - π 4 + k π ;   x = π 6 + k 2 π ;   x = 5 π 6 + k 2 π ;   x = - π 2 + k 2 π k Z
B.  
x = π 4 + k 2 π ;   x = - π 6 + k 2 π ;   x = 5 π 6 + ;   x = - π 2 + k Z
C.  
x = ± π 6 + k 2 π ;   x = 5 π 6 + k 2 π ;     x = - π 2 + k 2 π k Z
D.  
x = - π 8 + k π ;   x = π 6 + ;   x = - 5 π 6 + 6 ;   x = - π 2 + k π 6 k Z
Câu 12: 1 điểm

Giải phương trình 4 cos x . sin π 6 + x . sin π 6 - x = cos 2 x

A.  
x = k 2 π ;   x = ± arccos - 1 ± 5 4 + k 2 π k Z
B.  
x = π 6 + k π ;   x = ± arccos - 1 ± 5 4 + k 2 π k Z
C.  
x = k 2 π ;   x = ± arcs i n 1 ± 5 4 + k 2 π k Z
D.  
Vô nghiệm
Câu 13: 1 điểm

Giải phương trìnhcos3x.tan5x=sin7x.

A.  
x = n π 2 ;   x = π 20 + k π 13 k ,   n Z
B.  
x = n π 2 ;   x = π 20 + k π 10 k ,   n Z
C.  
x = n π ;   x = 3 π 5 + 2 k π 7 k ,   n Z
D.  
x = n π ;   x = 3 π 5 + 7 k π 13 k ,   n Z
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm