Trắc nghiệm Công thức nghiệm của phương trình bậc hai có đáp án (Nhận biết)

Chương 4: Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn
Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Lớp 9;Toán

Số câu hỏi: 8 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn

A.  
x 2 x + 1 = 0
B.  
B. 2 x 2 2018 = 0
C.  
C. x + 1 x 4 = 0
D.  
2x - 1 = 0
Câu 2: 1 điểm

Có bao nhiêu phương trình trong các phương trình dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn: 2 x 2 + 1 = 0 ;   x 2 + 2019 x = 0 ;   x + x 1 = 0 ;   2 x + 2 y 2 + 3 = 9 ;   1 x 2 + x + 1 = 0 .

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
0
Câu 3: 1 điểm

Cho phương trình bậc hai một ẩn sau: - 2 x 2 - x + 3 = 0. Hãy xác định các hệ số a, b, c?

A.  
a = -2, b = 1, c = 3
B.  
a = -2, b = - 1, c = 3
C.  
a = 2, b = 1, c = 3
D.  
a = 2, b = - 1, c = 3
Câu 4: 1 điểm

Có bao nhiêu phương trình trong các phương trình dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn: 0. x 2 + 1 = 0; x - x 2 = 0; x 2 8 = 0 ; 2 y 2 + 2x + 3 = 0;

A.  
0. x 2 + 1 = 0
B.  
x - x 2   = 0
C.  
C. x 2 8 = 0
D.  
 2 y 2  +2x+ 3 = 0
Câu 5: 1 điểm

Cho phương trình a x 2 + bx + c = 0 (a 0) có biệt thức = b 2 – 4ac. Phương trình đã cho vô nghiệm khi:

A.  
< 0
B.  
B. = 0
C.  
C. 0
D.  
D. 0
Câu 6: 1 điểm

Cho phương trình a x 2 + bx + c = 0 (a 0) có biệt thức = b 2 – 4ac > 0, khi đó, phương trình đã cho:

A.  
Vô nghiệm
B.  
Có nghiệm kép
C.  
Có hai nghiệm phân biệt
D.  
Có 1 nghiệm
Câu 7: 1 điểm

Cho phương trình a x 2 + bx + c = 0 (a 0) có biệt thức = b 2 – 4ac > 0, khi đó, phương trình có hai nghiệm là:

A.  
x 1 =x 2 = - b 2 a  
B.  
B. x 1 = b + Δ 2 a ; x 2 = b - Δ 2 a
C.  
C. x 1 = - b + Δ 2 a ; x 2 = - b - Δ 2 a
D.  
D. x 1 = - b + Δ 2 a ; x 2 = - b - Δ 2 a
Câu 8: 1 điểm

Cho phương trình a x 2 + bx + c = 0 (a 0) có biệt thức = b 2 – 4ac = 0. Khi đó, phương trình có hai nghiệm là:

A.  
x 1 = x 2 = b 2 a
B.  
  x 1 = - b 2 a ;   x 2 = b 2 a  
C.  
  x 1 = b + Δ 2 a ;   x 2 = b - Δ 2 a  
D.  
D.  x 1 = x 2 = - b 2 a  
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm