Trắc nghiệm Toán 9 Bài 4 (có đáp án): Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Chương 4: Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0) - Phương trình bậc hai một ẩn
Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Nghiệm của phương trình x 2 + 100x + 2500 = 0 là?

A.  
A. 50
B.  
B. -50
C.  
C. ± 50
D.  
D. ± 100
Câu 2: 1 điểm

Cho phương trình a x 2 + bx + c = 0 (a 0) có biệt thức = b 2 - 4ac. Phương trình đã cho vô nghiệm khi:

A.  
A.  < 0
B.  
B. = 0
C.  
C. 0
D.  
D. 0
Câu 3: 1 điểm

Cho phương trình a x 2 + bx + c = 0 (a 0) có biệt thức = b 2 - 4ac > 0. Khi đó phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

A.  
A. x 1 = x 2 = - b 2 a
B.  
B. x 1 = b + 2 a ;   x 2 = b - 2 a
C.  
C. x 1 = - b + 2 a ;   x 2 = - b - 2 a
D.  
D. x 1 = - b + a ;   x 2 = - b - a
Câu 4: 1 điểm

Không dùng công thức nghiệm, tính tổng các nghiệm của phương trình 6 x 2 - 7x = 0

A.  
A. - 7 6
B.  
B. 7 6
C.  
C. 6 7
D.  
D. - 6 7
Câu 5: 1 điểm

Không dùng công thức nghiệm, tìm số nghiệm của phương trình -4 x 2 + 9 = 0

A.  
A. 0
B.  
B. 1
C.  
C. 3
D.  
D. 2
Câu 6: 1 điểm

Cho phương trình x 2 – 6x + m = 0. Tìm m để phương trình đã cho vô nghiệm?

A.  
A. m > 9
B.  
B. m < 9
C.  
C. m < 4
D.  
D. m > 4
Câu 7: 1 điểm

Cho phương trình (m + 1) x 2 + 4x + 1 = 0. Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm

A.  
A. m = -1
B.  
B. m = 0
C.  
C. m < 1
D.  
D. m 3
Câu 8: 1 điểm

Cho phương trình 2 x 2 + 3x – 4 = 0 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A.  
A. Phương trình đã cho có 2 nghiệm
B.  
B. Biệt thức = 41
C.  
C. Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
D.  
D. Phương trình đã cho có 2 nghiệm không nguyên
Câu 9: 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm duy nhất.

A.  
A. x 2 - 4x+ 10 = 0
B.  
B. –2 x 2 + 4x + 4 = 0
C.  
C. -3 x 2 + 9 = 0
D.  
D. 4 x 2  - 4x + 1 = 0
Câu 10: 1 điểm

Tìm giao điểm của đồ thị hàm số y = 2 x 2 và đường thẳng y = - 4x + 6

A.  
A. A(1; 2) và B(- 3; 18)
B.  
B. A(1; 2) và B(3; -6)
C.  
C. A( 3; -6) và B( -1; 10)
D.  
D. Đáp án khác
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.554 xem