Trắc nghiệm Toán lớp 9 Bài 4 (có đáp án): Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

Chương 3: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Bài 4: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 17 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hệ phương trình 8 x + 7 y = 16 8 x - 3 y = - 24 . Nghiệm của hệ phương trình là

A.  
A. x ;   y = - 3 2 ;   4
B.  
B. x ;   y = 4 ;   - 3 2
C.  
C. x ;   y = - 3 2 ;   - 4
D.  
D. x ;   y = - 2 ;   2
Câu 2: 1 điểm

Cho hệ phương trình 2 x - 3 y = 1 4 x + y = 9 . Nghiệm của hệ phương trình là (x, y), tính x - y

A.  
A. x - y = -1
B.  
B. x - y = 1
C.  
C. x - y = 0
D.  
D. x - y = 2
Câu 3: 1 điểm

Cho hệ phương trình x 2 - y 3 = 1 x + y 3 = 2 . Biết nghiệm của hệ phương trình là (x; y), tính x + 3 3 y

A.  
A. 3 2 + 2
B.  
B. - 3 2 - 2
C.  
C. 2 2 - 2
D.  
D. 3 2 - 2
Câu 4: 1 điểm

Cho hệ phương trình 4 x - 3 y = 4 2 x + y = 2 . Biết nghiệm của hệ phương trình (x; y) , tính x.y

A.  
A. 2
B.  
B. 0
C.  
C. -2
D.  
D. 1
Câu 5: 1 điểm

Cho hệ phương trình 2 x + y = 3 1 x - 2 y = 4 . Biết nghiệm của hệ phương trình là (x; y), tính x/y

A.  
A. 2
B.  
B. -2
C.  
C. -1/2
D.  
D. 1/2
Câu 6: 1 điểm

Giải hệ phương trình:  3 x + y 2 x y = 7 10 x + y + x y = 31

A.  
A. (2; 1)
B.  
B. (3; -1)
C.  
C. ( -2; 1)
D.  
D. (0; 2)
Câu 7: 1 điểm

Xác định hệ số a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(2; 0) và B (-1; 3) ?

A.  
A. a = 1; b = -2
B.  
B. a = -1; b = 2
C.  
C. a = 1; b = 2
D.  
D. a = -1; b = -2
Câu 8: 1 điểm

Giải hệ phương trình:  1 x + 1 - 2 y - 2 = 1 2 x + 1 - 5 y - 2 = 3

A.  
A. (3 ; 2)
B.  
B. (1; -3)
C.  
C. ( -2; 1)
D.  
D. (1; 3)
Câu 9: 1 điểm

Cho hệ phương trình 3 x + 4 y = 14 3 x + 8 y = 22 . Tính x 2 + y 2

A.  
A. 8
B.  
B. 5
C.  
C. 10
D.  
D. 17
Câu 10: 1 điểm

Giải hệ phương trình:  1 x + 1 + y - 2 = 2 3 x + 1 + 6 y - 2 = 9

A.  
A. ( 3; 2)
B.  
B. ( 3; 3)
C.  
C. ( 0; 6)
D.  
D. ( 0; 3).
Câu 11: 1 điểm

Tìm a, b biết đường thẳng d: y = ax + b đi qua hai điểm A   ( 3 ;   2 ) ; B (0; 2)

A.  
a = 0; b = 2
B.  
a   = 1 2 ;   b   =   0
C.  
a = 1; b = 1
D.  
a = - 1 2 ; b = 1 2
Câu 12: 1 điểm

Tìm a, b biết đường thẳng d: y = ax + b đi qua hai điểm A (−4; −2); B (2; 1)

A.  
a = 0 ;   b = 1 2
B.  
a = 1 2 ; b = 0
C.  
a = 1 ;   b = 1
D.  
a = - 1 2 ; b = 1 2
Câu 13: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để nghiệm của hệ phương trình x + 1 4 y 2 = x + y + 1 x 2 2 + y 1 3 = x + y 1 cũng là nghiệm của phương trình (m + 2)x + 7my = m – 225

A.  
m = 40
B.  
m = 5
C.  
m = 50
D.  
m = 60
Câu 14: 1 điểm

Tìm các giá trị của m để nghiệm của hệ phương trình: 2 x + 1 3 y + 1 4 = 4 x 2 y + 2 5 2 x 3 4 y 4 3 = 2 x + 2 y 2 cũng là nghiệm của phương trình 6mx – 5y = 2m – 66

A.  
m = −1
B.  
m = 1
C.  
m = 2
D.  
m = 3
Câu 15: 1 điểm

Nghiệm (x; y) của hệ phương trình 7 x 7 4 y + 6 = 5 3 5 x 7 + 3 y + 6 = 2 1 6 có tính chất là:

A.  
x; y nguyên dương
B.  
x; y là số vô tỉ
C.  
x; y nguyên âm
D.  
x nguyên dương, y không âm
Câu 16: 1 điểm

Tìm a, b để hệ phương trình 4 a x + 2 b y = 3 3 b x + a y = 8 có nghiệm là (2; −3)

A.  
a = 1; b = 11
B.  
a = 1 ;   b = 11 6
C.  
a = 1 ;   b = - 11 6
D.  
a = 1 ;   b = 11 6
Câu 17: 1 điểm

Tìm a, b để hệ phương trình 2 a x + b y = 1 b x a y = 5 có nghiệm là (3; −4)

A.  
a = 1 2 ; b = 1
B.  
a = - 1 2 ; b = 1
C.  
a = 1 2 ; b = - 1
D.  
a = - 1 2 ; b = - 1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.554 xem