Trắc nghiệm Toán 9 Bài 4 (có đáp án): Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Chương 1: Căn bậc hai. Căn bậc ba
Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Lớp 9;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 9

Số câu hỏi: 24 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Giá trị của biểu thức   2 y 2 x 4 4 y 2 ;   y < 0 khi rút gọn là?

A.  

 -x y 2

B.  

 x y 2

C.  

 - x 2 y

D.  
  x 2 y
Câu 2: 1 điểm

Nghiệm của phương trình 3 x 2 - 108 = 0

A.  
5
B.  
6
C.  
C.  ± 5
D.  
± 6
Câu 3: 1 điểm

Giá trị của x trong phương trình x - 2 2 = 8

A.  
10
B.  
10 và -6
C.  
-6
D.  
-8
Câu 4: 1 điểm

Nghiệm của phương trình 5 x + 5 = 20 + 45

A.  
2
B.  
3
C.  
4
D.  
5
Câu 5: 1 điểm

Không dùng máy tính, tính giá trị của biểu thức sau 149 2 - 76 2 457 2 - 384 2 là?

A.  
13 29
B.  
13 27
C.  
15 27
D.  
15 29
Câu 6: 1 điểm

Rút gọn biểu thức   54 a 3 b 6 a b với a>0; b> 0; ta được kết quả:

A.  
9a
B.  

9 a 2

C.  
-3a
D.  
3a
Câu 7: 1 điểm

Rút gọn biểu thức 63 a 3 b 4 28 a b 6 với a > 0; b < 0 ta được kết quả:

A.  
3 a 2 b
B.  
9 a 2 4 b 2
C.  
C. - 3 a 2 b
D.  
D. -  9 a 2 4 b 2
Câu 8: 1 điểm

Rút gọn biểu thức x 3 y - 1 36 y - 1 2 x 4 với y < 1; x ≠ 1 ta được kết quả

A.  
2 x
B.  
2 x 2
C.  
- 2 x
D.  
- 12 x y - 1
Câu 9: 1 điểm

Rút gọn biểu thức x - y 2 y x y 2 x - y 2 với x > y > 0 ; ta được kết quả:

A.  
x 2
B.  
x y 2
C.  
C. - x 2
D.  
- x y 2
Câu 10: 1 điểm

Tính 63 7 : 196 400

A.  
20/7
B.  
30/7
C.  
40/7
D.  
50/7
Câu 11: 1 điểm

Nghiệm của phương trình  4 x - 20 + x - 5 - 1 3 9 x - 45 = 4  là?

A.  
x = −9
B.  
x = 5
C.  
x = 8
D.  
x = 9
Câu 12: 1 điểm

Nghiệm của phương trình  3 2 x - 1 - 1 2 9 x - 9 + 16 x - 1 64 = 12  là?

A.  
x = 37
B.  
x = 7
C.  
x = 35
D.  
x = 5
Câu 13: 1 điểm

Rút gọn biểu thức x 3 + 2 x 2 x + 2 với x > 0  , ta được?

A.  
x
B.  
–x
C.  
x
D.  
x + 2
Câu 14: 1 điểm

Chọn kết luận đúng về nghiệm x 0 (nếu có) của phương trình: 8 + 3 x 2 x - 5 = 2 x - 5

A.  
A.  x 0  > 3
B.  
B. x 0  = −13
C.  
x 0
D.  
D.  x 0  = 13
Câu 15: 1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng về nghiệm x 0 của phương trình: 9 x - 7 7 x + 5 = 7 x + 5 ?

A.  
A.  x 0  < 5
B.  
B.  x 0  > 8
C.  
C. x 0  > 9
D.  
D. 5 <  x 0  < 7
Câu 16: 1 điểm

Với a     0 , b   0 ,   2 a   3 b rút gọn biểu thức 2 a + 3 b 2 a + 3 b + 8 a 3 27 b 3 3 b 2 a ta được?

A.  
- 6 ab 2 a + 3 b
B.  
6 ab 2 a + 3 b
C.  
- 6 ab 2 a - 3 b
D.  
6 ab 2 a - 3 b
Câu 17: 1 điểm

Với a     0 , b   0 ,   a   b rút gọn biểu thức a b a b a 3 + b 3 a b ta được?

A.  
ab a - b
B.  
ab - 2 b a - b
C.  
2 b a - b
D.  
ab - 2 a a - b
Câu 18: 1 điểm

Giá trị của biểu thức  252 - 700 + 1008 - 448  là?

A.  
7
B.  
0
C.  
4 7
D.  
5 7
Câu 19: 1 điểm

Giá trị của biểu thức ( 12 + 2 27 ) 3 2 - 150 là?

A.  
A. 12 −  5 6
B.  
B. 12 +   5 6
C.  
C. 12 +  6  
D.  
D. 12 −   6
Câu 20: 1 điểm

Với x, y 0; 3 x y , rút gọn biểu thức B = 3 x - 3 xy 3 x - y  ta được?

A.  
3 x 3 x - y
B.  
1 3 x - y
C.  
3 x 3 x + y
D.  
3 x 3 x + y
Câu 21: 1 điểm

Với x, y 0; x y , rút gọn biểu thức  x - xy x - y  ta được?

A.  
x x - y
B.  
1 x - y
C.  
y x - y
D.  
x x + y
Câu 22: 1 điểm

Với x > 0, cho biểu thức A = x 2 + 6 x x + 6 và B = 2x.

Có bao nhiêu giá trị của x để A = B?

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
Vô số
Câu 23: 1 điểm

Với x > 5, cho biểu thức A = x 2 - 5 x x - 5 và B = x.

Có bao nhiêu giá trị của x để A = B?

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
Vô số
Câu 24: 1 điểm

Rút gọn biểu thức  9 x 5 + 33 x 4 3 x + 11 với x > 0  , ta được?

A.  
A. x 2
B.  
x 4
C.  
3 x 2
D.  
 D.  3 x + 11
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 9

2.554 xem