Trắc nghiệm chương 7 Quản trị chất lượng - Đại học UNETI
Đề thi trắc nghiệm online Chương 7 môn Quản trị chất lượng Đại học UNETI. Ôn luyện toàn diện kiến thức về kiểm soát chất lượng bằng thống kê (SPC), 7 công cụ thống kê cơ bản (Pareto, Histogram, biểu đồ nhân quả, biểu đồ kiểm soát...) và 7 công cụ quản lý mới.
Từ khoá: Trắc nghiệm Quản trị chất lượng Đề thi chương 7 Đại học UNETI Các công cụ thống kê 7 QC Tools Biểu đồ Pareto Biểu đồ xương cá Biểu đồ kiểm soát Trắc nghiệm online
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Trong quá trình sản xuất linh kiện điện tử, người quản đốc nhận thấy có những sai lệch nhỏ về kích thước giữa các sản phẩm do sự thay đổi của nhiệt độ môi trường trong ngày. Tuy nhiên, các sai lệch này vẫn nằm trong giới hạn kỹ thuật cho phép. Hành động nào dưới đây là phù hợp nhất theo nguyên lý kiểm soát chất lượng bằng thống kê?
A.
Dừng ngay dây chuyền sản xuất để tìm hiểu và khắc phục nguyên nhân.
B.
Xem đây là những biến đổi ngẫu nhiên bình thường, không cần phải điều chỉnh hay sửa sai hệ thống.
C.
Thay thế toàn bộ nguyên vật liệu đang sử dụng bằng lô mới.
D.
Lập tức phạt cảnh cáo công nhân vận hành máy.
Câu 2: 0.25 điểm
Một quá trình tiện trục thép có đặc tính kỹ thuật với giới hạn trên (UTL) là 50.5 mm và giới hạn dưới (LTL) là 49.5 mm. Qua đo đạc thực tế, độ lệch chuẩn của quá trình () được tính là 0.2 mm. Nhận định nào sau đây đánh giá đúng nhất về khả năng kiểm soát của quá trình này?
A.
Quá trình có khả năng kiểm soát chặt chẽ do nằm trong khoảng từ 1.0 đến 1.33.
B.
Quá trình này đang ở trạng thái lý tưởng, không có bất kỳ rủi ro nào về phế phẩm.
C.
Quá trình có khả năng kiểm soát rất tốt do chỉ số .
D.
Quá trình không có khả năng kiểm soát do .
Câu 3: 0.25 điểm
Đặc điểm nào dưới đây mô tả chính xác nhất nguyên lý hoạt động của biểu đồ tương đồng (Interrelationship digraph)?
A.
Bắt đầu từ một vấn đề cốt lõi ở trung tâm, vạch ra các mối liên kết logic hoặc quan hệ nhân quả để xác định các yếu tố mấu chốt dựa trên số lượng mũi tên.
B.
Phân tích lịch sử của vấn đề bằng cách liệt kê thời gian xảy ra các khuyết tật từ quá khứ đến hiện tại.
C.
Sắp xếp các loại lỗi theo thứ tự chi phí từ cao xuống thấp để tìm ra 20% nguyên nhân quan trọng nhất.
D.
Gom nhóm hàng loạt các dữ liệu ngôn ngữ lộn xộn thành các chủ đề có mối liên hệ tự nhiên với nhau.
Câu 4: 0.25 điểm
Khi thu thập dữ liệu để vẽ biểu đồ phân bố tần suất (Histogram) cho 120 chi tiết máy, người kỹ sư đo được giá trị lớn nhất là 25.8 mm và giá trị nhỏ nhất là 21.2 mm. Nếu lựa chọn số lớp (k) là 10, độ rộng của mỗi lớp (h) sẽ được tính toán bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: 0.25 điểm
Dựa vào mục tiêu sử dụng, các biểu mẫu dùng để ghi chép lại tình trạng khuyết tật của sản phẩm ở công đoạn kiểm tra cuối cùng thường được xếp vào nhóm nào?
A.
Phiếu kiểm tra độ an toàn lao động.
B.
Phiếu kiểm tra sự tiến bộ của quy trình.
C.
Phiếu kiểm tra để ghi lại (nhận biết, đánh giá sai sót theo chủng loại).
D.
Phiếu kiểm tra đặc tính kỹ thuật liên tục.
Câu 6: 0.25 điểm
Một giám đốc chất lượng muốn tập trung nguồn lực hạn hẹp của công ty vào việc khắc phục những vấn đề gây ra thiệt hại tài chính lớn nhất. Thay vì đếm số lượng lỗi, ông quyết định thống kê số tiền bồi thường cho từng loại lỗi. Công cụ nào sau đây là lựa chọn tối ưu nhất cho tình huống này?
A.
Biểu đồ kiểm soát biến thiên ()
B.
Biểu đồ Pareto dựa trên tiêu chí chi phí
C.
Biểu đồ phân bố tần suất (Histogram)
D.
Biểu đồ tán xạ (Scatter Diagram)
Câu 7: 0.25 điểm
Trong biểu đồ kiểm soát giá trị trung bình (), đường giới hạn trên (UCL) và đường giới hạn dưới (LCL) được xác định bằng công thức nào dưới đây khi kết hợp với biểu đồ phân tán R?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 8: 0.25 điểm
Khi lập biểu đồ nhân quả (Ishikawa) để tìm nguyên nhân khiến bánh nướng bị cháy, nhóm phân tích đã liệt kê yếu tố "nhiệt độ lò nướng không ổn định". Theo phân loại 5M truyền thống, yếu tố này thuộc về nhóm nguyên nhân nào?
A.
Con người (Men)
B.
Nguyên vật liệu (Materials)
C.
Phương pháp (Methods)
D.
Máy móc/Thiết bị (Machines)
Câu 9: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Khi xây dựng biểu đồ phân bố tần suất (Histogram), nếu dữ liệu thu thập có hình dạng răng lược (có các cặp đỉnh cao thấp xen kẽ nhau), điều này phản ánh nguyên nhân phổ biến nào?
A.
Có hai quá trình sản xuất khác nhau đang chạy song song và trộn lẫn sản phẩm.
B.
Có lỗi trong quá trình đo đếm hoặc thu thập số liệu.
C.
Quá trình phân nhóm dữ liệu chưa hợp lý (số lớp quá nhiều hoặc quá ít).
D.
Quá trình sản xuất đang vượt qua mức giới hạn kỹ thuật quy định.
Câu 10: 0.25 điểm
Khi phân tích mối tương quan giữa nồng độ một loại hóa chất bổ sung và thời gian phản ứng, người ta tính được hệ số tương quan . Dựa vào biểu đồ tán xạ, kết luận nào sau đây là hợp lý nhất?
A.
Tương quan âm: Khi nồng độ hóa chất tăng, thời gian phản ứng có xu hướng giảm xuống.
B.
Tương quan dương: Khi nồng độ hóa chất tăng, thời gian phản ứng cũng tăng theo.
C.
Không có tương quan: Sự thay đổi nồng độ không ảnh hưởng đến thời gian phản ứng.
D.
Mối quan hệ giữa hai biến số là phi tuyến tính (hình cong parabol).
Câu 11: 0.25 điểm
Một nhóm phát triển phần mềm đang chuẩn bị triển khai hệ thống mới và muốn vạch ra các kịch bản dự phòng cho những sự cố có thể xảy ra ở từng bước (ví dụ: mất điện, lỗi máy chủ, từ chối truy cập). Kỹ thuật nào trong 7 công cụ mới là thích hợp nhất để áp dụng?
A.
Biểu đồ chương trình quyết định quá trình (PDPC)
B.
Biểu đồ phân tích dữ liệu ma trận (Matrix data digraph)
C.
Biểu đồ cây (Tree digraph)
D.
Biểu đồ mũi tên (Arrow digraph)
Câu 12: 0.25 điểm
Công thức được sử dụng để xác định giới hạn kiểm soát trên cho loại biểu đồ nào sau đây?
A.
Biểu đồ kiểm soát số lượng khuyết tật (c-chart).
B.
Biểu đồ kiểm soát độ lệch tiêu chuẩn (s-chart).
C.
Biểu đồ kiểm soát tỷ lệ phần trăm sản phẩm khuyết tật (p-chart).
D.
Biểu đồ kiểm soát số sản phẩm có khuyết tật (np-chart).
Câu 13: 0.25 điểm
Dữ liệu về số lượng vết xước trên bề mặt thân xe ô tô sau khi sơn thuộc loại dữ liệu thống kê nào?
A.
Dữ liệu biến đổi (Variable data) thuộc nhóm giá trị liên tục.
B.
Dữ liệu dùng để phân tích thực trạng chất lượng nhưng không thể vẽ biểu đồ.
C.
Dữ liệu phi cấu trúc không thể đo lường thống kê.
D.
Dữ liệu thuộc tính (Attribute data) thuộc nhóm giá trị rời rạc.
Câu 14: 0.25 điểm
Khi theo dõi biểu đồ kiểm soát, người vận hành nhận thấy có 8 điểm liên tiếp nằm ở phía trên đường tâm (CL) dù chưa điểm nào vượt qua đường giới hạn trên (UCL). Trạng thái của quá trình này đang như thế nào?
A.
Quá trình hoàn toàn ổn định vì chưa có điểm nào vượt ra ngoài giới hạn.
B.
Quá trình không ổn định do xuất hiện dấu hiệu bất thường (dạng 1 bên đường tâm).
C.
Quá trình đang có xu thế tăng liên tục (dạng trend).
D.
Quá trình đang có dạng vách núi, cần loại bỏ.
Câu 15: 0.25 điểm
Phương pháp trí tuệ tập hợp thường được sử dụng cùng với biểu đồ nào để phá vỡ các khái niệm truyền thống, thu thập lượng lớn dữ liệu ngôn ngữ (ý kiến) và tổ chức chúng thành các nhóm tự nhiên?
A.
Biểu đồ tiến trình (Flow chart)
B.
Biểu đồ quan hệ (Affinity digraph)
C.
Biểu đồ ma trận (Matrix digraph)
D.
Biểu đồ phân bố tần suất (Histogram)
Câu 16: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Đâu là sự khác biệt cơ bản về chức năng giữa Biểu đồ cây (Tree digraph) so với Biểu đồ nhân quả (Cause and effect diagram)?
A.
Biểu đồ cây chỉ dùng để tìm nguyên nhân, trong khi biểu đồ nhân quả dùng để lên lịch trình.
B.
Biểu đồ cây chỉ phân tích dữ liệu dạng số, không dùng dữ liệu ngôn ngữ.
C.
Biểu đồ cây có thể lập trình tự các nhiệm vụ cần hoàn thành theo thời gian để đạt mục tiêu tổng quát.
D.
Biểu đồ cây chuyển đổi các yêu cầu khái quát thành các đặc điểm vận hành cụ thể có thể kiểm soát.
Câu 17: 0.25 điểm
Dựa vào hằng số kiểm soát thống kê với quy mô mẫu , hằng số có giá trị là 2.115 và có giá trị là 0. Giới hạn dưới (LCL) của biểu đồ kiểm soát phân tán R sẽ được tính như thế nào?
A.
Không cần xét giới hạn dưới (LCL) hoặc LCL = 0.
B.
C.
D.
Câu 18: 0.25 điểm
Trái tim của 7 công cụ thống kê mới, thường sử dụng hình dạng chữ L để đối chiếu các "Đòi hỏi của khách hàng" (CÁI GÌ) với các "Đặc điểm chất lượng thay thế" (NHƯ THẾ NÀO), được gọi là công cụ gì?
A.
Biểu đồ quan hệ tương đồng (Interrelationship digraph)
B.
Biểu đồ mũi tên (Arrow digraph)
C.
Phân tích dữ liệu ma trận (Matrix data analysis)
D.
Biểu đồ ma trận hay bảng chất lượng (Matrix digraph or quality table)
Câu 19: 0.25 điểm
Khi lập sơ đồ lưu trình (Flow chart), ký hiệu hình thoi (diamond shape) thường được sử dụng để biểu thị bước nào trong quá trình?
A.
Điểm bắt đầu hoặc kết thúc của toàn bộ quá trình.
B.
Một hoạt động thao tác tay của công nhân trên dây chuyền.
C.
Tài liệu giấy tờ được in ra từ hệ thống.
D.
Một quyết định cần phải lựa chọn (thường có nhánh Yes/No đi ra).
Câu 20: 0.25 điểm
Biểu đồ mũi tên (Arrow digraph) về bản chất tương tự với kỹ thuật lập kế hoạch mạng lưới nào phổ biến trong quản lý dự án?
A.
Phương pháp phân tích xương cá (Ishikawa Diagram)
B.
Biểu đồ Gantt và Phân tích đường găng (CPA/PERT)
C.
Thiết kế thí nghiệm (DoE - Design of Experiments)
D.
Chức năng triển khai chất lượng (QFD - Quality Function Deployment)
Câu 21: 0.25 điểm
Nếu một kỹ sư chất lượng vẽ biểu đồ phân bố tần suất và nhận thấy biểu đồ có hai đỉnh tách rời nhau (một quả chuông lớn và một quả chuông nhỏ tách biệt), hiện tượng này thường mang ý nghĩa gì về quy trình?
A.
Có hai quá trình đang song song tồn tại, trong đó quá trình phụ có thể ảnh hưởng xấu đến chất lượng chung.
B.
Doanh nghiệp không có quy trình xác định chung, thao tác của công nhân cực kỳ hỗn loạn.
C.
Dữ liệu đang có độ phân tán lý tưởng theo phân phối chuẩn.
D.
Quá trình sản xuất đang chịu sự vượt quá giới hạn kỹ thuật cho phép tạo ra hiệu ứng vách núi.
Câu 22: 0.25 điểm
Một xưởng kiểm tra độ bền kéo của dây đồng thu thập được 150 giá trị đo. Theo bảng hướng dẫn thực hành kinh nghiệm, người kỹ sư nên chia tập dữ liệu này thành bao nhiêu lớp (k) để vẽ Histogram?
A.
Từ 5 đến 7 lớp.
B.
Từ 10 đến 20 lớp.
C.
Từ 7 đến 12 lớp.
D.
Từ 15 đến 25 lớp.
Câu 23: 0.25 điểm
Kỹ thuật nào trong nhóm các công cụ mới có khả năng hiển thị các dữ liệu định lượng dưới dạng ma trận để định vị vị thế của sản phẩm (ví dụ: so sánh các loại thuốc giảm đau dựa trên "Độ êm dịu" và "Hiệu quả")?
A.
Biểu đồ mũi tên (Arrow digraph)
B.
Biểu đồ cây (Tree digraph)
C.
Bảng chất lượng (Quality table)
D.
Biểu đồ phân tích dữ liệu ma trận (Matrix data analysis)
Câu 24: 0.25 điểm
Một phân xưởng lưu hóa lốp xe máy sử dụng biểu đồ xương cá để phân tích nguyên nhân lốp bị thiếu cao su ở hông. Yếu tố "Thủ tục mô tả còn thiếu" được xếp vào nhánh nguyên nhân chính nào?
A.
Phương pháp (Methods)
B.
Nguyên vật liệu (Materials)
C.
Máy móc (Machines)
D.
Con người (Men)
Câu 25: 0.25 điểm
Trong biểu đồ Pareto, trục tung bên phải (thang định cỡ từ 0 đến 100%) được sử dụng để hiển thị giá trị gì?
A.
Chi phí trung bình của mỗi khuyết tật.
B.
Số lượng tuyệt đối của các sản phẩm hỏng.
C.
Tần số tích lũy (tỷ lệ phần trăm cộng dồn) của các cá thể khuyết tật.
D.
Năng suất sản xuất của dây chuyền.
Câu 26: 0.25 điểm
Khi sử dụng biểu đồ quan hệ tương đồng (Interrelationship digraph), nếu người điều hành nhận thấy một vấn đề cốt lõi trên giấy có rất nhiều mũi tên HƯỚNG VÀO nó từ các thẻ khác, điều này ngụ ý gì?
A.
Thẻ đó là một "Nguyên nhân mấu chốt" gây ra các vấn đề khác.
B.
Thẻ đó là một "Hậu quả/Kết quả" do nhiều yếu tố khác tác động sinh ra.
C.
Thẻ đó không liên quan đến bài toán đang giải quyết, cần bị loại bỏ.
D.
Thẻ đó đại diện cho một mâu thuẫn hệ thống không thể giải quyết được.
Câu 27: 0.25 điểm
Một biểu đồ kiểm soát giá trị trung bình () cho thấy dữ liệu có dạng phân bố liên tục kề sát hai đường giới hạn kiểm soát (UCL và LCL) nhưng rất ít khi xoay quanh đường tâm (CL). Nhận định nào sau đây là phù hợp?
A.
Quá trình đang cực kỳ ổn định và đạt chất lượng cao.
B.
Quá trình đang ở trạng thái không ổn định do xuất hiện dấu hiệu bất thường (Dạng kề cận với đường giới hạn).
C.
Nên siết chặt giới hạn kiểm soát hơn nữa để các điểm lọt ra ngoài.
D.
Đây là hiện tượng bình thường khi mới khởi động máy móc vào đầu ca.
Câu 28: 0.25 điểm
Khái niệm SQC (Statistical Quality Control) nhấn mạnh việc sử dụng thống kê để thực hiện hoạt động nào trong sản xuất?
A.
Phạt trừ lương công nhân tạo ra phế phẩm bằng thuật toán.
B.
Hoàn thành giấy tờ chứng nhận ISO 9001 để marketing.
C.
Cắt giảm hoàn toàn quy trình kiểm tra sản phẩm đầu ra (KCS).
D.
Thu thập, xử lý dữ liệu để người thực hiện quá trình nhận biết thực trạng và ra quyết định kiểm soát.
Câu 29: 0.25 điểm
Một nhóm cải tiến (QFD) cần tổ chức 50 ý kiến lộn xộn vừa thu thập được từ khách hàng về chất lượng dịch vụ khách sạn. Công cụ nào khuyến khích không đánh giá/phê bình ý kiến ban đầu và tiến hành gom nhóm chúng mà không cần trao đổi ngôn ngữ quá nhiều trong giai đoạn đầu?
A.
Biểu đồ chương trình quyết định quá trình (PDPC)
B.
Biểu đồ tán xạ (Scatter diagram)
C.
Biểu đồ quan hệ (Affinity digraph)
D.
Biểu đồ phân bố tần suất (Histogram)
Câu 30: 0.25 điểm
Giả sử giới hạn dưới của bộ dữ liệu là , số lớp được chia là và biên độ toàn số liệu . Biên độ dưới của lớp thứ nhất () được xác định bằng công thức nào để tiến hành vẽ Histogram?
A.
B.
C.
D.
Câu 31: 0.25 điểm
Theo khuyến cáo, kích thước mẫu tối thiểu (số cặp giá trị) cần thiết để xây dựng một biểu đồ tán xạ (Scatter diagram) có ý nghĩa về mặt thống kê là bao nhiêu?
A.
B.
(tốt nhất là 30-50)
C.
D.
Câu 32: 0.25 điểm
Trong biểu đồ kiểm soát, dấu hiệu "dạng chu kỳ" được nhận biết khi nào?
A.
7 điểm liên tiếp đều giảm.
B.
Các điểm tập trung hoàn toàn ở một phía của đường tâm.
C.
Các điểm có cùng kiểu loại thay đổi lặp lại qua các khoảng thời gian bằng nhau.
D.
Một điểm bất kỳ văng ra khỏi đường UCL.
Câu 33: 0.25 điểm
Công thức tương ứng với đường giới hạn trên của loại biểu đồ kiểm soát nào?
A.
Biểu đồ kiểm soát số sản phẩm hỏng loại np.
B.
Biểu đồ kiểm soát số khuyết tật trên mẫu có kích thước cố định (c-chart).
C.
Biểu đồ kiểm soát số khuyết tật trên một đơn vị sản phẩm (u-chart).
D.
Biểu đồ kiểm soát giá trị trung bình ().
Câu 34: 0.25 điểm
Khi sử dụng Biểu đồ cây (Tree digraph) để khai thác nguyên nhân của một vấn đề (mỗi nhánh phân nhỏ dần nguyên nhân), chức năng của nó tương đồng nhất với loại công cụ truyền thống nào?
A.
Biểu đồ nhân quả (Ishikawa / Fishbone diagram)
B.
Biểu đồ phân bố tần suất (Histogram)
C.
Phiếu kiểm tra (Check sheet)
D.
Biểu đồ ma trận (Matrix)
Câu 35: 0.25 điểm
Một quản lý nhà hàng muốn giảm thiểu phàn nàn của khách hàng. Ông nhận thấy có 20 loại phàn nàn khác nhau, nhưng chỉ 3 loại (món ăn nguội, phục vụ chậm, tính nhầm tiền) chiếm tới 85% tổng số lời phàn nàn. Công cụ nào giúp ông trực quan hóa định luật "số ít trọng yếu, số nhiều thứ yếu" này?
A.
Biểu đồ tán xạ (Scatter Diagram)
B.
Biểu đồ tiến trình (Flow chart)
C.
Biểu đồ quan hệ tương đồng (Interrelationship digraph)
D.
Biểu đồ Pareto
Câu 36: 0.25 điểm
Lợi ích thiết thực của việc ứng dụng các công cụ thống kê trong quản lý chất lượng mang lại cho doanh nghiệp là gì?
A.
Tăng 100% doanh thu trong thời gian ngắn mà không cần đầu tư.
B.
Tiết kiệm thời gian tìm kiếm nguyên nhân gây sai sót, giảm phế phẩm và cảnh báo sớm trục trặc.
C.
Loại bỏ hoàn toàn sự cần thiết của đội ngũ công nhân đứng máy.
D.
Tự động hóa hoàn toàn dây chuyền sản xuất công nghiệp.
Câu 37: 0.25 điểm
Để đánh giá mức độ chặt chẽ của mối tương quan trên biểu đồ tán xạ, người ta sử dụng hệ số tương quan . Dựa vào công thức , đại lượng đại diện cho giá trị nào?
A.
Tổng bình phương độ lệch của biến .
B.
Giá trị trung bình của toàn bộ các điểm trên trục .
C.
Độ lệch tiêu chuẩn kết hợp của tập mẫu.
D.
Tổng các tích chéo độ lệch của cặp giá trị và so với trung bình của chúng.
Câu 38: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Trong "Bảng chất lượng" (phiên bản chữ L của biểu đồ ma trận), phía bên phải của biểu đồ thường chứa các thông tin gì để phục vụ cho việc ra quyết định chiến lược?
A.
Điểm bán tiềm năng (sales point) và tầm quan trọng chất lượng tương đối (RQW).
B.
So sánh hoạt động hiện tại của công ty so với các đối thủ cạnh tranh lớn nhất.
C.
Sơ đồ thiết kế mạch điện tử của sản phẩm.
D.
Biểu đồ kiểm soát quá trình sản xuất thực tế ().
Câu 39: 0.25 điểm
Đặc điểm khác biệt cơ bản về việc áp dụng giữa biểu đồ kiểm soát tỷ lệ phần trăm phế phẩm () và biểu đồ kiểm soát số lượng phế phẩm () là gì?
A.
Biểu đồ dùng cho đặc tính đo lường liên tục, biểu đồ dùng cho đếm số nguyên.
B.
Biểu đồ chỉ áp dụng khi theo dõi số khuyết tật trên một đơn vị sản phẩm cố định.
C.
Cả hai đều thuộc nhóm biểu đồ định tính, nhưng công thức tính giới hạn kiểm soát toán học khác nhau dựa trên tỷ lệ () và giá trị tuyệt đối ().
D.
Biểu đồ phải đi kèm với biểu đồ biên độ , còn thì không.
Câu 40: 0.25 điểm
Khi đánh giá năng lực của một máy chiết rót nước giải khát, chỉ số năng lực quá trình được tính bằng 1.45. Hành động phù hợp nhất của quản lý là gì?
A.
Lập tức dừng máy để hiệu chuẩn vì quá trình không thể kiểm soát.
B.
Duy trì quy trình sản xuất vì quá trình đang có khả năng kiểm soát rất tốt.
C.
Kiểm tra lại toàn bộ lô hàng bằng phương pháp thủ công 100%.
D.
Cảnh báo công nhân vì quá trình đang mất dần khả năng ổn định.
Khoá học liên quan
Quản trị chất lượng - Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
2.478 xem 8 kiến thức 8 đề thi
Đề thi tương tự
Trắc nghiệm chương 1 Quản trị chất lượng - Đại học UNETI
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm chương 7 - Quản trị tài chính doanh nghiệp NEU
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm chương 7 - Quản Trị Mạng – Đại Học Kinh Tế Huế
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm chương 7 - Quản trị kinh doanh du lịch - NEU
2 mã đề 80 câu hỏi
