Trắc nghiệm chương 4 Tin học Đại cương - Giáo trình chung

Trải nghiệm bộ câu hỏi trắc nghiệm online Chương 4 môn Tin học Đại cương - Giáo trình chung về Microsoft Excel 2013. Đề thi bao quát toàn bộ kiến thức từ giao diện, quản lý tệp tin (Workbook, Sheet), nhập liệu, định dạng ô (Format Cells), phân loại địa chỉ ô (tương đối, tuyệt đối, hỗn hợp) cho đến cách áp dụng các nhóm hàm cơ bản (toán học, thống kê, logic, chuỗi, tìm kiếm VLOOKUP/HLOOKUP) và kỹ năng sắp xếp, lọc dữ liệu (AutoFilter/Advanced Filter), vẽ biểu đồ và cấu hình in ấn trang tính.

Từ khoá: Trắc nghiệm Tin học đại cương Đề thi Tin học cơ sở Trắc nghiệm chương 4 Microsoft Excel 2013 Hàm Excel cơ bản Sắp xếp lọc dữ liệu Đề thi online Tin học

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Cách nào sau đây KHÔNG dùng để khởi động Microsoft Excel 2013 dựa trên nội dung giáo trình?
A.  
Nhấn đúp vào biểu tượng sẵn có của chương trình trên màn hình Desktop
B.  
Vào Start/All Program/MicroSoft Office 2013/Excel 2013
C.  
Mở một tệp Excel đã lưu trước đó
D.  
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+ECtrl + E
Câu 2: 0.25 điểm
Trên màn hình chính của Excel, thanh công cụ Ribbon có chức năng gì?
A.  
Chứa các lệnh thao tác nhanh
B.  
Vùng chứa địa chỉ vị trí con trỏ hiện thời
C.  
Chứa gần như toàn bộ các lệnh thao tác với chương trình, được phân chia thành các nhóm
D.  
Liệt kê danh sách các trang bảng tính có trong tệp
Câu 3: 0.25 điểm
Vùng "Name box" trên giao diện Excel chứa thông tin nào sau đây?
A.  
Vùng địa chỉ vị trí con trỏ hiện thời
B.  
Chứa nội dung công thức của ô
C.  
Chứa thông tin hiện thời của văn bản như chế độ hiển thị
D.  
Chứa lệnh thao tác với tệp
Câu 4: 0.25 điểm
Tổ hợp phím nào sau đây dùng để thoát khỏi chương trình Excel?
A.  
Ctrl+F4Ctrl + F4
B.  
Alt+F4Alt + F4
C.  
Shift+F4Shift + F4
D.  
Alt+TabAlt + Tab
Câu 5: 0.25 điểm
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi mô tả về địa chỉ của một nhóm ô (vùng dữ liệu) liền kề trong Excel?
A.  
Viết tên cột trước, tên dòng sau, cách nhau bởi dấu phẩy
B.  
Viết ô đầu tiên và ô cuối cùng, cách nhau bởi dấu chấm phẩy
C.  
Viết địa chỉ cột đầu và cột cuối, cách nhau bởi dấu chấm
D.  
Viết địa chỉ ô đầu tiên và ô cuối cùng, cách nhau bởi dấu hai chấm
Câu 6: 0.25 điểm
Để tạo mới một cửa sổ bảng tính (Blank WorkBook), ta có thể sử dụng tổ hợp phím nào?
A.  
Ctrl+OCtrl + O
B.  
Ctrl+SCtrl + S
C.  
Ctrl+NCtrl + N
D.  
Ctrl+PCtrl + P
Câu 7: 0.25 điểm
Tổ hợp phím nào dùng để chèn thêm một bảng tính (Sheet) mới vào WorkBook?
A.  
Ctrl+F11Ctrl + F11
B.  
Alt+F11Alt + F11
C.  
Shift+F11Shift + F11
D.  
Ctrl+Shift+NCtrl + Shift + N
Câu 8: 0.25 điểm
Khi đổi tên cho một Sheet, khuyến cáo nào sau đây là đúng theo giáo trình?
A.  
Nên sử dụng các ký tự đặc biệt như ?, *, / để dễ phân biệt
B.  
Không nên sử dụng khoảng trắng, nên dùng dấu gạch dưới để phân cách
C.  
Tên Sheet bắt buộc phải viết hoa toàn bộ
D.  
Tên Sheet không được vượt quá 10 ký tự
Câu 9: 0.25 điểm
Nếu tạo mới một WorkBook và bấm lưu lần đầu tiên bằng cách nhấn Ctrl+SCtrl + S, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A.  
Hộp thoại Save As sẽ xuất hiện để thiết lập đường dẫn và nhập tên tệp
B.  
Tập tin tự động lưu vào thư mục My Documents với tên mặc định
C.  
Tập tin được lưu ngay lập tức vào màn hình Desktop
D.  
Chương trình báo lỗi vì chưa có tên tệp
Câu 10: 0.25 điểm
Để chọn một khối các ô bằng bàn phím, ta thực hiện thao tác nào?
A.  
Đưa trỏ chuột vào ô đầu, nhấn giữ phím Ctrl + các phím mũi tên
B.  
Đưa trỏ chuột vào ô đầu, nhấn giữ phím Alt + các phím mũi tên
C.  
Nhấn Enter tại ô đầu, sau đó dùng các phím mũi tên
D.  
Đưa trỏ chuột vào ô đầu, nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên
Câu 11: 0.25 điểm
Khi nhập dữ liệu, mặc định kiểu chuỗi (Text) sẽ được tự động căn lề như thế nào?
A.  
Căn giữa
B.  
Căn trái
C.  
Căn phải
D.  
Căn đều hai bên
Câu 12: 0.25 điểm
Để ngắt dòng văn bản ngay trong cùng một ô hiện hành, ta dùng tổ hợp phím nào?
A.  
Ctrl+EnterCtrl + Enter
B.  
Shift+EnterShift + Enter
C.  
Alt+EnterAlt + Enter
D.  
Tab+EnterTab + Enter
Câu 13: 0.25 điểm
Dấu ### xuất hiện trong ô tính chứa dữ liệu số mang ý nghĩa gì?
A.  
Độ dài của số lớn hơn độ rộng của ô
B.  
Dữ liệu nhập vào bị sai kiểu định dạng
C.  
Công thức tính toán bị lỗi chia cho 0
D.  
Tham chiếu ô không hợp lệ trong công thức
Câu 14: 0.25 điểm
Trong Excel, ngày 01/01/1900 được hệ thống hiểu là ngày thứ bao nhiêu?
A.  
Ngày 0
B.  
Ngày 100
C.  
Ngày 1900
D.  
Ngày 1
Câu 15: 0.25 điểm
Kiểu dữ liệu dạng công thức trong Excel bắt buộc phải bắt đầu bằng ký tự nào?
A.  
Dấu cộng (+)
B.  
Dấu nháy đơn (')
C.  
Dấu bằng (=)
D.  
Dấu thăng (#)
Câu 16: 0.25 điểm
Số lượng thao tác tối đa mà lệnh Undo (hoàn tác) trong Excel 2013 có thể ghi nhớ và hủy bỏ là bao nhiêu?
A.  
50 lệnh
B.  
100 lệnh
C.  
150 lệnh
D.  
Không giới hạn
Câu 17: 0.25 điểm
Khi sử dụng Paste Special, tùy chọn Transpose có chức năng gì?
A.  
Chỉ dán nguyên định dạng gốc của bảng
B.  
Chuyển dữ liệu từ cột thành hàng và ngược lại
C.  
Dán giá trị và bỏ qua công thức tính toán
D.  
Chỉ dán các liên kết hình ảnh (Linked picture)
Câu 18: 0.25 điểm
Khi điền dữ liệu tự động (Fill), tùy chọn Fill Series dùng để làm gì?
A.  
Copy dữ liệu trong đó phần số tự động tăng dần
B.  
Chỉ copy định dạng, không sao chép dữ liệu
C.  
Chỉ copy dữ liệu bỏ qua mọi định dạng
D.  
Copy nội dung giống hệt nhau xuống các ô dưới
Câu 19: 0.25 điểm
Khi chèn thêm một ô (Insert Cells), nếu ta chọn Shift cells right thì điều gì sẽ xảy ra?
A.  
Chèn ô mới và đẩy toàn bộ dữ liệu cột đó xuống dưới
B.  
Xóa ô hiện tại và kéo dữ liệu bên phải sang trái
C.  
Thêm một cột mới vào bên phải bảng tính
D.  
Chèn thêm ô mới vào vị trí hiện tại và chuyển nội dung các cột tương ứng sang phải
Câu 20: 0.25 điểm
Lệnh nào sau đây dùng để nhóm tất cả các ô cần gộp thành một ô duy nhất nhưng KHÔNG tự động căn giữa nội dung?
A.  
Merge & Center
B.  
Merge Across
C.  
Merge Cells
D.  
Unmerge Cells
Câu 21: 0.25 điểm
Để Excel tự động thiết lập độ rộng của cột vừa khít với dữ liệu nhập vào, ta chọn lệnh nào trong nhóm Format?
A.  
AutoFit Column Width
B.  
Default Width
C.  
Format Column
D.  
Standard Column Width
Câu 22: 0.25 điểm
Tổ hợp phím nào sau đây được sử dụng để gọi nhanh hộp thoại Format Cells chọn kiểu Font chữ?
A.  
Ctrl+FCtrl + F
B.  
Ctrl+DCtrl + D
C.  
Alt+FAlt + F
D.  
Ctrl+Shift+FCtrl + Shift + F
Câu 23: 0.25 điểm
Để hiển thị dấu phân cách hàng nghìn cho dữ liệu kiểu số trong Format Cells, ta cần tích chọn mục nào?
A.  
Decimal places
B.  
Negative numbers
C.  
Use 1000 Separator (,)
D.  
Scientific format
Câu 24: 0.25 điểm
Trong thẻ Alignment của hộp thoại Format Cells, mục Wrap Text dùng để làm gì?
A.  
Tự động căn chỉnh cỡ chữ nhỏ lại cho phù hợp kích thước ô
B.  
Độ rộng cố định, dữ liệu nhập vào tự động dàn qua nhiều dòng
C.  
Trải dữ liệu nghiêng theo một góc độ nhất định
D.  
Căn giữa dữ liệu theo chiều dọc trong ô
Câu 25: 0.25 điểm
Địa chỉ ô nào sau đây là dạng địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng?
A.  
$A$1\$A\$1
B.  
A1A1
C.  
A$1A\$1
D.  
$A1\$A1
Câu 26: 0.25 điểm
Trong các toán tử tính toán của Excel, nhóm toán tử nào có độ ưu tiên cao nhất (mức 1)?
A.  
Cặp dấu ngoặc đơn ()()
B.  
Phép lũy thừa \wedge
C.  
Phép nhân và chia ,/*, /
D.  
Phép cộng và trừ +,+, -
Câu 27: 0.25 điểm
Hàm =DATE(2017,14,5)=DATE(2017,14,5) sẽ xử lý số tháng lớn hơn 12 và trả về kết quả là ngày tháng năm nào?
A.  
Lỗi giá trị tháng không hợp lệ
B.  
05/02/2018
C.  
05/14/2017
D.  
14/05/2017
Câu 28: 0.25 điểm
Điểm khác biệt cơ bản giữa hàm TODAY()TODAY()NOW()NOW() là gì?
A.  
Hàm TODAY cần đối số, hàm NOW không cần đối số
B.  
TODAY trả về ngày giờ hiện tại, NOW chỉ trả về giờ phút giây
C.  
NOW hiển thị cả ngày tháng và giờ phút giây, TODAY chỉ hiển thị ngày tháng năm
D.  
Không có sự khác biệt về kết quả hiển thị, hai hàm này tương đương nhau
Câu 29: 0.25 điểm
Trong cú pháp của hàm HLOOKUP, đối số Row_index_num biểu thị điều gì?
A.  
Giá trị cần tìm kiếm
B.  
Bảng giới hạn chứa điều kiện dò tìm
C.  
Thứ tự của hàng cần trả về kết quả trong bảng dò
D.  
Tham số quyết định so chính xác hay tương đối
Câu 30: 0.25 điểm
Để dò tìm chính xác tuyệt đối trong hàm VLOOKUP, đối số Range_lookup phải nhận giá trị nào?
A.  
0 hoặc FALSE
B.  
1 hoặc TRUE
C.  
Để trống (bỏ qua)
D.  
-1
Câu 31: 0.25 điểm
Sự khác biệt cơ bản giữa hàm COUNTCOUNT và hàm COUNTACOUNTA là gì?
A.  
COUNT đếm chuỗi văn bản, COUNTA đếm số
B.  
COUNT đếm số ô trống, COUNTA đếm ô có dữ liệu
C.  
COUNT đếm các ô có nội dung bất kỳ, COUNTA chỉ đếm ô chứa số
D.  
COUNT đếm ô chứa số hoặc ngày tháng, COUNTA đếm ô có nội dung bất kỳ
Câu 32: 0.25 điểm
Trong hàm =RANK(Number,Ref,Order)=RANK(Number, Ref, Order), nếu ta bỏ qua đối số Order thì Excel sẽ xếp hạng như thế nào?
A.  
Xếp hạng ngẫu nhiên
B.  
Excel hiểu Order = 0 và xếp thứ hạng theo thứ tự từ lớn đến nhỏ
C.  
Excel hiểu Order = 1 và xếp thứ hạng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
D.  
Báo lỗi vì thiếu đối số bắt buộc
Câu 33: 0.25 điểm
Hàm nào sau đây dùng để chuyển chuỗi bất kỳ sang dạng các chữ cái đầu trong một từ thành chữ hoa?
A.  
PROPERPROPER
B.  
UPPERUPPER
C.  
LOWERLOWER
D.  
MIDMID
Câu 34: 0.25 điểm
Hàm logic OROR sẽ trả về giá trị FALSE trong trường hợp nào dưới đây?
A.  
Khi có ít nhất một đối số trả về FALSE
B.  
Khi đối số đầu tiên trả về FALSE
C.  
Khi tất cả các đối số đều sai (trả về FALSE)
D.  
Khi không có đối số nào là TRUE
Câu 35: 0.25 điểm
Kết quả của hàm toán học =INT(5.8)=INT(5.8) là bao nhiêu?
A.  
6
B.  
5
C.  
5.8
D.  
Lỗi
Câu 36: 0.25 điểm
Chức năng của hàm MOD(Number,Divisor)MOD(Number, Divisor) là gì?
A.  
Lấy phần nguyên của phép chia
B.  
Lấy căn bậc hai của một số
C.  
Tính tổng giai thừa của một số
D.  
Trả về phần dư của phép chia
Câu 37: 0.25 điểm
Khi sử dụng công cụ sắp xếp Custom Sort, muốn bổ sung thêm các tiêu chí sắp xếp ta cần nhấn vào nút nào?
A.  
Options...
B.  
Sort By
C.  
Add Level
D.  
Order
Câu 38: 0.25 điểm
Tính năng lọc dữ liệu Text Filters -> Contains... dùng để làm gì?
A.  
Lọc dữ liệu có bắt đầu bằng một từ nào đó
B.  
Lọc những dữ liệu có chứa chuỗi ký tự được chỉ định
C.  
Lọc dữ liệu kết thúc bằng một từ chỉ định
D.  
Lọc dữ liệu không chứa ký tự được chỉ định
Câu 39: 0.25 điểm
Khi lập vùng tiêu chuẩn (Criteria) cho Advanced Filter, nếu các ô điều kiện được đặt trên cùng một dòng (khác cột) thì biểu thị cho phép toán logic nào?
A.  
Phép toán AND
B.  
Phép toán OR
C.  
Phép toán NOT
D.  
Phép toán XOR
Câu 40: 0.25 điểm
Để dòng tiêu đề của bảng dữ liệu tự động lặp lại ở đầu mỗi trang in, ta thiết lập tại mục nào trong Page Setup?
A.  
Print Area
B.  
Headers/Footers
C.  
Page Order
D.  
Print titles -> Rows to repeat at top