Trắc nghiệm chương 4 - Quản Lý Nhà Nước Về Kinh Tế HCE
Bộ câu hỏi trắc nghiệm chương 4 môn Quản lý nhà nước về kinh tế HCE giúp sinh viên ôn tập, kiểm tra kiến thức về vai trò của thông tin và quy trình ra quyết định trong quản lý kinh tế. Nội dung bám sát giáo trình, gồm nhiều dạng câu hỏi từ nhận biết đến vận dụng, phù hợp cho ôn thi giữa kỳ và cuối kỳ. Tài liệu hữu ích để nắm vững kiến thức và luyện thi hiệu quả.
Từ khoá: trắc nghiệm chương 4 câu hỏi QLNN kinh tế ôn tập HCE quản lý nhà nước trắc nghiệm thông tin trong quản lý quyết định quản lý kinh tế bài tập chương 4 kiểm tra kiến thức HCE luyện thi QLNN đề cương trắc nghiệm sinh viên kinh tế câu hỏi khách quan HCE QLNN về kinh tế câu hỏi nhiều lựa chọn
Thời gian: 1 giờ 30 phút
379,957 lượt xem 29,224 lượt làm bài
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Quyết định nào sau đây có thể được điều chỉnh hoặc bãi bỏ bởi chính cơ quan ban hành?
A.
Hiến pháp
B.
Luật của Quốc hội
C.
Nghị quyết của Đảng
D.
Quyết định quản lý nhà nước cấp bộ ngành
Câu 2: 0.25 điểm
Quy trình ra quyết định cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây để tránh tùy tiện?
A.
Cần sự đồng thuận của toàn dân
B.
Dựa vào phân tích, đánh giá khách quan và thông tin xác thực
C.
Dựa vào cảm tính và kinh nghiệm cá nhân
D.
Trình ký theo mối quan hệ
Câu 3: 0.25 điểm
Thông tin nào sau đây được xem là thông tin tác nghiệp trong quản lý nhà nước?
A.
Thông tin về dân số và lao động toàn quốc năm 2020
B.
Báo cáo tình hình giải ngân đầu tư công trong quý II
C.
Kết quả khảo sát mức sống dân cư năm 2019
D.
Chiến lược phát triển kinh tế số đến năm 2030
Câu 4: 0.25 điểm
Khi quyết định được xây dựng dựa trên dữ liệu sai lệch, hậu quả thường là:
A.
Quyết định vẫn đúng về mặt pháp lý
B.
Thiếu phù hợp thực tiễn, gây hậu quả trong triển khai
C.
Dễ được phê duyệt vì không có phản đối
D.
Không ảnh hưởng vì còn các yếu tố hỗ trợ khác
Câu 5: 0.25 điểm
Thẩm quyền ban hành quyết định được xác lập dựa trên:
A.
Quy định của pháp luật hiện hành
B.
Đề xuất của các chuyên gia
C.
Quy mô ảnh hưởng của quyết định
D.
Kết quả tham vấn xã hội
Câu 6: 0.25 điểm
Cơ sở nào dưới đây là quan trọng nhất để xác định tính khả thi của một quyết định?
A.
Được ủng hộ từ nhiều phía
B.
Phù hợp với pháp luật và nguồn lực hiện có
C.
Thời gian trình bày văn bản quyết định
D.
Mức độ truyền thông
Câu 7: 0.25 điểm
Bước đầu tiên trong quy trình ra quyết định là gì?
A.
Thu thập dữ liệu
B.
Phát hiện và nhận diện vấn đề
C.
Soạn thảo văn bản
D.
Tổ chức thực hiện
Câu 8: 0.25 điểm
Một hệ thống thông tin quản lý yếu kém sẽ dẫn đến hậu quả gì?
A.
Ra quyết định thiếu chính xác và chậm trễ
B.
Cải thiện hiệu suất điều hành
C.
Tạo động lực đổi mới
D.
Dễ dàng kiểm soát truyền thông
Câu 9: 0.25 điểm
Loại quyết định nào dưới đây có tính pháp lý cao nhất trong các văn bản hành chính cùng cấp?
A.
Kế hoạch công tác năm
B.
Báo cáo sơ kết 6 tháng
C.
Quyết định hành chính cá biệt
D.
Quyết định quy phạm pháp luật
Câu 10: 0.25 điểm
Trong hệ thống thông tin quản lý, việc phân quyền truy cập có tác dụng gì?
A.
Đảm bảo tính bảo mật và sử dụng đúng mục đích
B.
Làm chậm quá trình ra quyết định
C.
Giúp mọi người truy cập dễ dàng hơn
D.
Hạn chế khả năng xử lý dữ liệu
Câu 11: 0.25 điểm
Khi tiến hành đánh giá hiệu quả thực hiện quyết định, thông tin nào sau đây là cần thiết?
A.
Số lượt tiếp cận trên mạng xã hội
B.
Kết quả đạt được so với mục tiêu ban đầu
C.
Ý kiến cá nhân của lãnh đạo
D.
Độ phổ biến của quyết định
Câu 12: 0.25 điểm
Điểm khác biệt cơ bản giữa thông tin định lượng và thông tin định tính là gì?
A.
Định lượng là cảm tính, định tính là số liệu
B.
Định tính phản ánh cảm nhận, định lượng là con số đo lường
C.
Định lượng luôn không chính xác
D.
Định tính dùng để thay thế dữ liệu thống kê
Câu 13: 0.25 điểm
Lý do chính để phân tích nhiều phương án trong quá trình ra quyết định là:
A.
Tạo cảm giác có lựa chọn
B.
Tránh rủi ro và tối ưu hóa hiệu quả
C.
Đáp ứng yêu cầu hình thức văn bản
D.
Đảm bảo sự đồng thuận tuyệt đối
Câu 14: 0.25 điểm
Tác động tiêu cực của việc sử dụng thông tin không chính xác trong quản lý là gì?
A.
Gia tăng chi phí và sai lệch chính sách
B.
Tăng tính minh bạch quản lý
C.
Giảm áp lực điều hành nhà nước
D.
Thúc đẩy sáng tạo cá nhân
Câu 15: 0.25 điểm
Điều gì sẽ xảy ra nếu quyết định quản lý không phù hợp với thực tiễn?
A.
Vẫn có hiệu lực pháp lý nhưng hiệu quả thấp
B.
Tự động bị bãi bỏ
C.
Không có ảnh hưởng gì đến hoạt động quản lý
D.
Trở thành quyết định chiến lược dài hạn
Câu 16: 0.25 điểm
Một đặc điểm của thông tin kinh tế đáng tin cậy là:
A.
Có nguồn gốc rõ ràng và xác minh được
B.
Được chia sẻ nhiều trên mạng xã hội
C.
Từ cảm nhận của người dân
D.
Từ cán bộ lãnh đạo cấp cao
Câu 17: 0.25 điểm
Loại thông tin nào thường xuyên thay đổi và cần cập nhật liên tục trong quá trình quản lý?
A.
Thông tin điều hành
B.
Thông tin chiến lược
C.
Thông tin định tính tổng hợp
D.
Thông tin văn hóa – xã hội dài hạn
Câu 18: 0.25 điểm
Tính khách quan trong thông tin đảm bảo điều gì?
A.
Tránh sai lệch do cảm tính hay lợi ích nhóm
B.
Hạn chế thay đổi chính sách
C.
Giảm số lượng báo cáo cần viết
D.
Dễ dàng hợp thức hóa quyết định
Câu 19: 0.25 điểm
Mục tiêu của quyết định quản lý nhà nước không bao gồm:
A.
Tăng hiệu quả điều hành kinh tế
B.
Phát triển xã hội công bằng
C.
Tối đa hóa lợi nhuận cá nhân
D.
Ổn định kinh tế vĩ mô
Câu 20: 0.25 điểm
Yêu cầu nào dưới đây không phù hợp đối với thông tin quản lý nhà nước về kinh tế?
A.
Chính xác
B.
Có thể được suy đoán
C.
Kịp thời
D.
Tin cậy
Câu 21: 0.25 điểm
Việc tổ chức thực hiện quyết định quản lý cần được thực hiện như thế nào để đảm bảo hiệu quả?
A.
Càng nhanh càng tốt, không cần kiểm tra
B.
Theo cơ chế rõ ràng, có giám sát và điều chỉnh
C.
Phụ thuộc hoàn toàn vào ý kiến lãnh đạo
D.
Chuyển giao cho đơn vị truyền thông
Câu 22: 0.25 điểm
Phân biệt thông tin sơ cấp và thứ cấp giúp ích gì trong quá trình ra quyết định?
A.
Lựa chọn nguồn thông tin phù hợp với mục tiêu phân tích
B.
Biết nên xóa thông tin nào
C.
Biết cách tạo báo cáo nhanh chóng
D.
Giảm bớt chi phí vận hành hệ thống
Câu 23: 0.25 điểm
Khi quyết định quản lý được thực hiện không đúng mục tiêu, nguyên nhân có thể là:
A.
Thông tin đầu vào chưa chính xác hoặc thiếu sót
B.
Truyền thông quyết định quá mạnh
C.
Người dân chưa đọc văn bản
D.
Văn bản quá ngắn gọn
Câu 24: 0.25 điểm
Vì sao việc cập nhật thông tin thường xuyên lại cần thiết trong quản lý kinh tế?
A.
Vì để đối phó truyền thông
B.
Vì môi trường kinh tế luôn biến động nhanh
C.
Vì giúp giảm khối lượng công việc
D.
Vì luật yêu cầu như vậy
Câu 25: 0.25 điểm
Trong hệ thống ra quyết định, việc đánh giá sau khi thực hiện giúp:
A.
Cải thiện hiệu quả quản lý và điều chỉnh chính sách nếu cần
B.
Tăng số lượng văn bản ban hành
C.
Giảm nhu cầu giám sát từ người dân
D.
Hạn chế các văn bản pháp luật mới
Câu 26: 0.25 điểm
Trong các bước của quá trình ra quyết định, bước nào là quan trọng nhất để đảm bảo hiệu quả thực hiện?
A.
Thu thập thông tin
B.
Tổ chức thực hiện quyết định
C.
Soạn thảo văn bản
D.
Đánh giá tác động môi trường
Câu 27: 0.25 điểm
Đặc điểm nào sau đây thể hiện vai trò “cưỡng chế” của quyết định quản lý?
A.
Cần thực hiện tự nguyện và linh hoạt
B.
Được ban hành bằng nghị quyết
C.
Có chế tài xử lý nếu không tuân thủ
D.
Được phổ biến trên các phương tiện truyền thông
Câu 28: 0.25 điểm
Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của quyết định quản lý nhà nước về kinh tế?
A.
Mang tính bắt buộc thực hiện
B.
Có hiệu lực pháp lý
C.
Mang tính tùy nghi cá nhân
D.
Là kết quả của quá trình phân tích, đánh giá
Câu 29: 0.25 điểm
Một quyết định có hiệu lực khi nào?
A.
Khi được công khai trên báo chí
B.
Khi được ban hành đúng thẩm quyền và theo quy định pháp luật
C.
Khi được nhiều người đồng tình
D.
Khi có người thực hiện
Câu 30: 0.25 điểm
Yếu tố nào là **điều kiện cần** để tổ chức thực hiện quyết định đạt hiệu quả?
A.
Có sự giám sát của báo chí
B.
Có nguồn lực thực hiện và cơ chế rõ ràng
C.
Có chính sách hỗ trợ học thuật
D.
Có đội ngũ công chức đông đảo
Câu 31: 0.25 điểm
Thông tin chiến lược thường được sử dụng trong:
A.
Các quyết định điều hành hàng ngày
B.
Xây dựng chính sách và chiến lược phát triển dài hạn
C.
Thực hiện các thao tác kỹ thuật nội bộ
D.
Quản lý hành chính nhân sự
Câu 32: 0.25 điểm
Một quyết định quản lý tốt cần hội tụ đầy đủ các yếu tố sau, ngoại trừ:
A.
Hợp pháp, hợp lý, khả thi và hiệu quả
B.
Có căn cứ khoa học và thực tiễn
C.
Tối đa hóa quyền lực cơ quan ban hành
D.
Được giám sát và điều chỉnh kịp thời
Câu 33: 0.25 điểm
Lý do cần tổ chức giám sát việc thực hiện quyết định quản lý nhà nước là:
A.
Tạo động lực cạnh tranh giữa các cơ quan
B.
Phát hiện kịp thời sai phạm, điều chỉnh cần thiết
C.
Giảm bớt trách nhiệm của cấp lãnh đạo
D.
Phục vụ công tác khen thưởng cán bộ
Câu 34: 0.25 điểm
Để xác định một quyết định là quyết định quy phạm pháp luật, cần căn cứ vào:
A.
Phạm vi tác động và tính áp dụng chung
B.
Được ký bởi người có chức vụ cao
C.
Nội dung quyết định có chữ “pháp luật”
D.
Thời điểm công bố văn bản
Câu 35: 0.25 điểm
Đặc điểm nào dưới đây là của quyết định quản lý nhà nước về kinh tế?
A.
Không mang tính pháp lý
B.
Có hiệu lực tùy thuộc vào người dân
C.
Mang tính chất cá nhân hóa
D.
Mang tính cưỡng chế và bắt buộc thi hành
Câu 36: 0.25 điểm
Để đảm bảo tính khách quan trong thu thập thông tin, cần:
A.
Dựa vào nhiều nguồn, so sánh và kiểm chứng chéo
B.
Chỉ dùng số liệu nội bộ
C.
Tập trung vào nguồn tin nhanh nhất
D.
Phỏng vấn người quản lý cấp cao
Câu 37: 0.25 điểm
Thông tin định tính thường được sử dụng để:
A.
Phân tích cảm nhận, xu hướng và nhận định
B.
Tính toán ngân sách chi tiết
C.
Lập báo cáo tài chính
D.
Đo lường mức tăng trưởng GDP
Câu 38: 0.25 điểm
Khi quyết định bị thiếu thông tin hoặc sai lệch dữ liệu, hậu quả nào dễ xảy ra nhất?
A.
Quyết định vẫn hiệu lực như thường
B.
Chính sách không sát thực tế, gây lãng phí nguồn lực
C.
Người dân sẽ không nhận ra
D.
Tăng hiệu quả quản lý do linh hoạt hơn
Câu 39: 0.25 điểm
Khi phân loại theo nội dung, đâu là thông tin thuộc nhóm tài chính – ngân sách?
A.
Số liệu về tỷ lệ hộ nghèo
B.
Báo cáo về năng suất cây trồng
C.
Số liệu thu – chi ngân sách nhà nước
D.
Thông tin về mật độ dân cư vùng ven đô
Câu 40: 0.25 điểm
Một quyết định quản lý hiệu quả cần đáp ứng điều kiện nào sau đây?