Trắc nghiệm chương 4 Quản trị chất lượng - Đại học UNETI
Đề thi trắc nghiệm online Chương 4 môn Quản trị chất lượng Đại học UNETI. Ôn luyện các kiến thức trọng tâm về Hệ thống quản lý chất lượng, mô hình TQM, tiêu chuẩn ISO 9000, các hệ thống tích hợp (ISO 14000, SA 8000, HACCP, Q-Base) và các giải thưởng chất lượng quốc tế [1-3].
Từ khoá: Trắc nghiệm Quản trị chất lượng Đề thi chương 4 Đại học UNETI Hệ thống quản lý chất lượng TQM ISO 9000 SA 8000 HACCP Trắc nghiệm online
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp thường xuyên gặp tình trạng trống đánh xuôi kèn thổi ngược, các chính sách ban hành không được thực hiện đồng bộ giữa các phòng ban. Dựa trên vai trò quản lý, doanh nghiệp này đang thiếu hiệu quả ở công cụ nào?
A.
Hệ thống quản trị nhân sự chuyên sâu
B.
Hệ thống quản lý chất lượng
C.
Hệ thống quản trị tài chính
D.
Hệ thống Marketing tổng thể
Câu 2: 0.25 điểm
Trong cơ cấu của hệ thống quản trị chất lượng, yếu tố nào được xem là khung sườn định hình vai trò, quyền hạn và hệ thống điều hành chung?
A.
Cơ cấu tổ chức
B.
Các quá trình chính và hỗ trợ
C.
Nguồn lực tài chính và công nghệ
D.
Các quy định mà tổ chức tuân thủ
Câu 3: 0.25 điểm
Một công ty chia các hoạt động của mình thành quá trình chính và quá trình hỗ trợ. Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm quá trình hỗ trợ?
A.
Lắp ráp linh kiện tại xưởng
B.
Cung cấp dịch vụ bảo hành trực tiếp
C.
Tuyển dụng và đào tạo nhân sự
D.
Sản xuất chế biến sản phẩm
Câu 4: 0.25 điểm
Một nhà máy chế tạo linh kiện ô tô muốn áp dụng một hệ thống quản lý chất lượng đặc thù được thiết kế riêng cho ngành công nghiệp của mình. Hệ thống nào là phù hợp nhất?
A.
Q-Base
B.
HACCP
C.
QS 9000
D.
SA 8000
Câu 5: 0.25 điểm
Cơ sở cốt lõi của phương pháp Quản lý chất lượng toàn diện (TQM) nhằm giảm thiểu tổn thất kinh tế là gì?
A.
Ngăn ngừa sự xuất hiện của các khuyết tật ngay từ đầu
B.
Tăng cường đội ngũ KCS để kiểm tra thành phẩm cuối cùng
C.
Tập trung quảng bá để thay đổi nhận thức khách hàng
D.
Mua bảo hiểm rủi ro cho toàn bộ lô hàng sản xuất
Câu 6: 0.25 điểm
Đặc điểm về quy mô của hệ thống TQM có điểm gì khác biệt so với các hệ thống kiểm soát chất lượng nội bộ truyền thống?
A.
Giới hạn trong nhóm kỹ sư thiết kế và phát triển sản phẩm
B.
Tập trung hoàn toàn vào khâu phân phối và bán lẻ
C.
Chỉ giới hạn trong bộ phận sản xuất trực tiếp
D.
Mở rộng kiểm soát chất lượng sang cả các cơ sở cung ứng và thầu phụ
Câu 7: 0.25 điểm
Trong triết lý của TQM, yếu tố nào được xem là quan trọng nhất và là khởi đầu cho mọi hoạt động nâng cao chất lượng?
A.
Chất lượng con người
B.
Chất lượng máy móc thiết bị
C.
Hệ thống thông tin phần mềm
D.
Nguồn lực tài chính dồi dào
Câu 8: 0.25 điểm
Sự khác biệt rõ nét trong phương thức ra quyết định của mô hình quản lý TQM so với mô hình cũ là gì?
A.
Dựa trên cơ sở khoa học, dữ kiện và phương pháp phân tích định lượng
B.
Dựa trên kinh nghiệm quản lý truyền thống
C.
Dựa vào các quyết định độc đoán từ cấp cao nhất
D.
Dựa hoàn toàn vào cảm tính và trực giác của lãnh đạo
Câu 9: 0.25 điểm
Theo John S. Oakland, bước đầu tiên và cũng là nền tảng căn bản nhất để thực thi TQM trong một tổ chức là gì?
A.
Theo dõi bằng các công cụ thống kê
B.
Tổ chức đào tạo kỹ năng cho công nhân
C.
Kiểm tra chất lượng thành phẩm
D.
Am hiểu và cam kết chất lượng
Câu 10: 0.25 điểm
Trong cơ cấu tổ chức TQM, bộ phận nào chịu trách nhiệm chỉ huy rành mạch đường lối chất lượng đến mọi người, ngang quyền với giám đốc Marketing hay Sản xuất?
A.
Nhóm công nhân tự quản tại xưởng
B.
Khách hàng nội bộ
C.
Điều hành cấp cao (thuộc phòng Đảm bảo chất lượng)
D.
Cấp giám sát đầu tiên
Câu 11: 0.25 điểm
Mục đích chính của việc xây dựng hệ thống kế toán tính giá chất lượng (đo lường chi phí không chất lượng) trong TQM là gì?
A.
Nhận dạng tổn thất kinh tế do sai hỏng để có giải pháp giảm thiểu
B.
Để tăng giá bán sản phẩm nhằm bù đắp chi phí
C.
Để báo cáo thuế hàng năm cho cơ quan nhà nước
D.
Để trừ lương những công nhân làm sai quy trình
Câu 12: 0.25 điểm
Một quản lý đang vẽ sơ đồ khối và lưu đồ để mô tả dòng chảy thông tin và tương tác giữa các bộ phận. Hoạt động này thuộc bước nào trong chức năng hoạch định chất lượng TQM?
A.
Thẩm định thiết kế
B.
Lập kế hoạch cho sản phẩm
C.
Thiết kế chất lượng
D.
Lập kế hoạch quản lý và tác nghiệp
Câu 13: 0.25 điểm
Hoạt động thẩm định thiết kế trong quá trình thiết kế chất lượng nhằm mục đích gì?
A.
Phác thảo ý tưởng ban đầu dựa trên nhu cầu khách hàng
B.
Xác định và đảm bảo quá trình thiết kế đạt mục tiêu tối ưu, qua phân tích giá trị và độ tin cậy
C.
Nghiên cứu thị trường để tìm sản phẩm mới
D.
Tổ chức sản xuất đại trà đưa sản phẩm ra thị trường
Câu 14: 0.25 điểm
Toàn bộ các thủ tục, quy định trong hệ thống quản lý chất lượng TQM của một doanh nghiệp bắt buộc phải được hồ sơ hóa và lưu trữ tại đâu?
A.
Tài liệu marketing quảng cáo
B.
Hệ thống mạng nội bộ (Intranet)
C.
Sổ tay chất lượng
D.
Báo cáo tài chính thường niên
Câu 15: 0.25 điểm
Trong TQM, thay vì sử dụng đội ngũ KCS độc lập để tìm ra lỗi ở khâu cuối, hoạt động kiểm tra được thực hiện theo nguyên tắc nào?
A.
Bỏ hoàn toàn việc kiểm tra để tiết kiệm thời gian
B.
Thuê một cơ quan đánh giá độc lập bên ngoài kiểm tra hàng ngày
C.
Công nhân trong quy trình chủ động tự kiểm tra công việc của chính mình
D.
Chỉ có ban giám đốc mới có quyền đánh giá chất lượng
Câu 16: 0.25 điểm
Lợi ích lớn nhất của việc áp dụng các công cụ thống kê (SQC) trong theo dõi chất lượng là gì?
A.
Thay thế hoàn toàn vai trò của người quản lý
B.
Tính toán tự động mức lương thưởng cho công nhân
C.
Tạo ra các biểu đồ đẹp mắt để thuyết trình với cổ đông
D.
Làm giảm tính biến động của quy trình và tìm nguyên nhân cốt lõi gây trục trặc
Câu 17: 0.25 điểm
Khi đào tạo về TQM, nhóm đối tượng nào cần được huấn luyện toàn diện về triết lý, kỹ thuật và khả năng kiểm soát chất lượng bằng thống kê để tư vấn cho lãnh đạo và hướng dẫn nhân viên?
A.
Khách hàng thân thiết
B.
Cấp điều hành cao nhất (CEO)
C.
Nhân viên mới tuyển dụng
D.
Cấp lãnh đạo trung gian (Trưởng phòng, Giám đốc phụ trách chất lượng)
Câu 18: 0.25 điểm
Bản chất của bộ tiêu chuẩn ISO 9000 là gì?
A.
Là giải thưởng dành cho các doanh nghiệp có doanh thu cao nhất
B.
Là bộ luật quốc tế bắt buộc mọi doanh nghiệp phải tuân thủ
C.
Là các chuẩn mực cho hệ thống quản lý chất lượng, không phải tiêu chuẩn cho sản phẩm cụ thể
D.
Là tiêu chuẩn kỹ thuật quy định chính xác kích thước và chất liệu sản phẩm
Câu 19: 0.25 điểm
Triết lý cơ bản nào sau đây đúng với tinh thần của bộ tiêu chuẩn ISO 9000?
A.
Sản phẩm chất lượng cao luôn đi kèm với chi phí sản xuất cao nhất
B.
Chất lượng sản phẩm do máy móc và nguồn nguyên liệu nhập khẩu quyết định
C.
Chất lượng sản phẩm do chất lượng quản trị quyết định và lấy phòng ngừa làm chính
D.
Kiểm tra gắt gao ở khâu cuối cùng là cách tốt nhất để đảm bảo chất lượng
Câu 20: 0.25 điểm
Một doanh nghiệp liên tục bị loại khỏi danh sách đấu thầu quốc tế vì đối tác yêu cầu phải có bằng chứng khách quan về hệ thống chất lượng được kiểm soát. Chứng nhận nào giải quyết trực tiếp rào cản này?
A.
Tiêu chuẩn kỹ thuật TCVN
B.
ISO 9000
C.
Giải thưởng Deming
D.
Chứng chỉ tiếng Anh nội bộ
Câu 21: 0.25 điểm
Điểm khác biệt cốt lõi giữa hệ thống quản lý môi trường ISO 14000 và cách tiếp cận môi trường truyền thống là gì?
A.
Chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp nhà nước, không áp dụng cho tư nhân
B.
Tập trung nộp phạt vi phạm môi trường thay vì thay đổi công nghệ
C.
Tiếp cận môi trường bằng hệ thống quản lý từ nguyên nhân, thay vì chỉ xử lý ô nhiễm ở khâu xả thải
D.
Yêu cầu ngừng hoàn toàn việc xả thải dưới bất kỳ hình thức nào
Câu 22: 0.25 điểm
Bộ tiêu chuẩn ISO 14000 chia lĩnh vực đánh giá môi trường thành hai nhóm chính, đó là những nhóm nào?
A.
Các tiêu chuẩn về máy móc và các tiêu chuẩn về phế liệu
B.
Các tiêu chuẩn quốc gia và các tiêu chuẩn quốc tế
C.
Các tiêu chuẩn về tài chính và các tiêu chuẩn về nhân sự
D.
Các tiêu chuẩn về tổ chức và các tiêu chuẩn về sản phẩm
Câu 23: 0.25 điểm
Một nhà máy chế biến thực phẩm muốn áp dụng hệ thống phân tích và kiểm soát mối nguy để đảm bảo an toàn vệ sinh. Họ cần xây dựng hệ thống nào?
A.
QS 9000
B.
SA 8000
C.
HACCP
D.
EQA
Câu 24: 0.25 điểm
Hệ thống HACCP hoạt động dựa trên cơ sở bao nhiêu nguyên tắc cốt lõi?
A.
7 nguyên tắc
B.
12 nguyên tắc
C.
9 nguyên tắc
D.
5 nguyên tắc
Câu 25: 0.25 điểm
Tại một nhà máy sữa, công đoạn thanh trùng được xác định là bước bắt buộc để loại trừ vi khuẩn gây bệnh. Trong hệ thống HACCP, bước này được gọi là gì?
A.
Điểm thực hành sản xuất tốt (GMP)
B.
Điểm kiểm soát trọng yếu (CCP)
C.
Khâu đánh giá chu trình sống
D.
Điểm kiểm tra thành phẩm (KCS)
Câu 26: 0.25 điểm
Một công ty dệt may xuất khẩu sang Mỹ bị khách hàng từ chối do bị phát hiện ép công nhân tăng ca quá giờ và sử dụng lao động dưới tuổi quy định. Công ty này đang vi phạm các nguyên tắc của hệ thống nào?
A.
ISO 14000
B.
Q-Base
C.
HACCP
D.
SA 8000
Câu 27: 0.25 điểm
Một công ty quy mô rất nhỏ (15 nhân sự) làm vệ tinh cung cấp linh kiện cho tập đoàn lớn. Công ty muốn áp dụng hệ thống chất lượng bài bản nhưng nguồn lực hạn hẹp, thấy ISO 9000 quá phức tạp. Giải pháp nào là lý tưởng nhất?
A.
Hệ thống TQM toàn diện
B.
Hệ thống Q-Base
C.
Giải thưởng Baldrige
D.
ISO 14000
Câu 28: 0.25 điểm
Giải thưởng chất lượng Deming được xét tặng thường niên dựa trên cơ sở bao nhiêu chuẩn mực đánh giá?
A.
9 chuẩn mực
B.
7 chuẩn mực
C.
10 chuẩn mực
D.
14 chuẩn mực
Câu 29: 0.25 điểm
Mô hình Giải thưởng chất lượng quốc gia Malcolm Baldrige (Mỹ) đánh giá các tổ chức tham dự thông qua bao nhiêu tiêu chí cốt lõi?
A.
10 tiêu chí
B.
9 tiêu chí
C.
5 tiêu chí
D.
7 tiêu chí
Câu 30: 0.25 điểm
Trong 7 tiêu chí của giải thưởng Baldrige, tiêu chí nào được xem là 'tâm điểm', dẫn dắt và điều hành toàn bộ doanh nghiệp tiến tới mục tiêu?
A.
Hoạch định chiến lược
B.
Vai trò của lãnh đạo
C.
Quản lý chất lượng của quá trình
D.
Chất lượng và kết quả kinh doanh
Câu 31: 0.25 điểm
Giải thưởng Chất lượng Châu Âu (EQA) có một tiêu chí đánh giá đặc thù phản ánh yêu cầu hiện đại của cộng đồng mà giải thưởng Baldrige ban đầu không nhấn mạnh rõ nét bằng. Đó là tiêu chí nào?
A.
Kết quả kinh doanh
B.
Quản lý nguồn nhân lực
C.
Sự thỏa mãn của khách hàng nội bộ
D.
Trách nhiệm và uy tín đối với xã hội
Câu 32: 0.25 điểm
Quốc gia nào đã sáng lập ra Giải thưởng chất lượng mang tên William Edwards Deming?
A.
Các nước thuộc Liên minh Châu Âu (EU)
B.
Nhật Bản
C.
Anh
D.
Mỹ
Câu 33: 0.25 điểm
Lợi ích nổi bật nhất đối với người lao động khi doanh nghiệp triển khai thành công hệ thống SA 8000 là gì?
A.
Được phép mang sản phẩm lỗi về nhà sử dụng
B.
Được miễn trừ mọi quy định về an toàn lao động tại xưởng
C.
Được trực tiếp tham gia chia cổ tức với tỷ lệ cao nhất
D.
Được cải thiện điều kiện làm việc, không bị bóc lột và phân biệt đối xử
Câu 34: 0.25 điểm
Khi triển khai áp dụng TQM, Ban lãnh đạo nhận thấy tỷ lệ phế phẩm rất cao nhưng nhân viên đùn đẩy trách nhiệm. Theo triết lý TQM, nguyên nhân và trách nhiệm gốc rễ thuộc về ai?
A.
Thuộc về lãnh đạo cao nhất vì chưa xây dựng hệ thống quản lý bao trùm và thay đổi nhận thức
B.
Thuộc về phòng kiểm tra chất lượng (KCS) vì làm việc lơ là
C.
Thuộc về nhà cung cấp nguyên vật liệu bên ngoài
D.
Thuộc về bộ phận nhân sự vì tuyển dụng sai người
Câu 35: 0.25 điểm
Bước đầu tiên trong quy trình 12 bước cần thực hiện để nhận được chứng chỉ HACCP đối với một doanh nghiệp thực phẩm là gì?
A.
Thiết lập các ngưỡng tới hạn cho từng CCP
B.
Xác định các điểm kiểm soát tới hạn (CCP)
C.
Mô tả sản phẩm và mục đích sử dụng
D.
Lập nhóm công tác về HACCP
Câu 36: 0.25 điểm
Trong quá trình đánh giá nội bộ theo chuẩn TQM, công việc phân tích hoạt động của người thầu phụ, xử lý khiếu nại khách hàng nhằm mục đích chính là gì?
A.
Tạo lập báo cáo thành tích gửi lên cấp trên
B.
Tìm lý do để cắt giảm lương thưởng của nhân sự phụ trách
C.
Thu thập dữ kiện để marketing về độ bền sản phẩm
D.
Điều tiết, phát hiện điểm yếu để thay đổi, cải tiến và tránh lập lại sai lầm
Câu 37: 0.25 điểm
Hoạt động cải tiến liên tục trong TQM được xây dựng dựa trên cơ sở sử dụng triệt để công cụ nào?
A.
Phần mềm quản trị nguồn nhân lực
B.
Vòng tròn DEMING (PDCA)
C.
Sơ đồ tổ chức phân cấp bậc
D.
Hệ thống kế toán tài chính truyền thống
Câu 38: 0.25 điểm
Trong việc đánh giá tiêu chuẩn 'Phương pháp thu thập thông tin' của hệ thống TQM, yếu tố nào cần được xem xét?
A.
Kinh nghiệm cảm tính của người quản lý khi xử lý dữ liệu
B.
Phân tích thống kê thông tin và áp dụng thông tin
C.
Chi phí bỏ ra để mua hệ thống máy tính
D.
Số lượng báo cáo giấy được in ra mỗi ngày
Câu 39: 0.25 điểm
Một công ty áp dụng nhiều hệ thống tích hợp cùng lúc như ISO 9001, ISO 14001, SA 8000. Đây là minh chứng cho bộ phận cấu thành nào của hệ thống quản trị chất lượng?
A.
Các quy định mà tổ chức tuân thủ
B.
Cơ cấu tổ chức
C.
Các nguồn lực hỗ trợ
D.
Các quá trình tác nghiệp
Câu 40: 0.25 điểm
Sự xuất hiện của các rào cản kỹ thuật trong thương mại quốc tế (TBT) đặt ra yêu cầu cấp thiết gì cho các doanh nghiệp xuất khẩu?
A.
Chỉ cần đầu tư mạnh vào khâu marketing và đóng gói
B.
Phải áp dụng hệ thống TQM và các bộ tiêu chuẩn như ISO để vượt qua rào cản
C.
Phải yêu cầu nhà nước trợ cấp trực tiếp cho từng đơn hàng
D.
Phải hạ giá thành sản phẩm xuống mức thấp nhất bằng mọi giá
Khoá học liên quan
Quản trị chất lượng - Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
2.478 xem 8 kiến thức 8 đề thi
Đề thi tương tự
Trắc nghiệm chương 4 Quản lý nguồn nhân lực xã hội AJC
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm chương 4 - Quản trị tài chính doanh nghiệp NEU
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm chương 4 - Quản Trị Mạng – Trường ĐH Kinh Tế Huế
2 mã đề 80 câu hỏi
Trắc nghiệm chương 4 - Quản trị kinh doanh du lịch - NEU
2 mã đề 80 câu hỏi
