Đề Thi Trắc Nghiệm Chương 3: Nhóm IIA - HUE–UMP Có Đáp Án

Ôn luyện Chương 3: Nhóm IIA với đề thi trắc nghiệm từ Đại Học Y Dược, Đại Học Huế (HUE – UMP). Đề thi bao gồm các câu hỏi trọng tâm về các nguyên tố thuộc nhóm IIA, đặc tính hóa học và ứng dụng trong y học. Kèm đáp án chi tiết, tài liệu này giúp sinh viên củng cố kiến thức và chuẩn bị tốt cho kỳ thi. Đây là tài liệu hữu ích cho sinh viên ngành dược và các ngành liên quan. Thi thử trực tuyến miễn phí và hiệu quả.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Nhóm IIAĐại Học Y Dược HuếHUE – UMPđề thi hóa học có đáp ánôn thi nhóm IIAkiểm tra hóa học IIAthi thử nhóm IIAtài liệu ôn thi hóa dượcđặc tính hóa học nhóm IIAthi thử trực tuyến hóa học nhóm IIA

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 15 phút

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.5 điểm
Nhóm IIA kim loại kiềm thổ bao gồm:
A.  
Be, Mg, Ca, Cs, Ra, Ba
B.  
Be, Mg, Ca, Sr, Ra Ba
C.  
Be, Mg, Ca, Rb, Cs, Ba
D.  
Be, Mg, Ca, Rb, Ra, Ba
Câu 2: 0.5 điểm
Quặng beryl tinh khiết là các đá quý izumrut màu lục tươi và aquamarin màu xanh lam
A.  
Be3Al2Si4O18
B.  
Be3Al2Si6O12
C.  
Be3Al2Cs6O12
D.  
Be3Al2Si6O18
Câu 3: 0.5 điểm
Quặng cacanalit:
A.  
KCl.MgCl2.12H2o
B.  
KCl.BeCl2.12H2O
C.  
MgCl.CaCl2.H2O
D.  
KCl.MgCl2.6H2O
Câu 4: 0.5 điểm
Quặng dolomit
A.  
CaCO3.MgCl2
B.  
CaCO3.MgCO3
C.  
CaCO3.2MgCl2
D.  
CaCO3.2MgCl2
Câu 5: 0.5 điểm
Đá talc và đá amiang
A.  
Mg3SiO10(OH)2 và Mg6Si4O11(OH)6H2O
B.  
Mg6Si4O11(OH)6H2O và Mg3SiO10(OH)2
C.  
Mg3CaO10(OH)2 và Mg6Ca4O11(OH)6H2O
D.  
Mg6Ca4O11(OH)6H2o và Mg3CaO10(OH)2
Câu 6: 0.5 điểm
Quặng hydro apatit và flo apatit
A.  
Ca3(PO4)2OH và Ca3(PO4)2F
B.  
Mg3(PO4)2OH và Mg3(PO4)2F
C.  
Ca5(PO4)3OH và Ca5(PO4)3F
D.  
Mg5(PO4)3OH và Mg5(PO4)3F
Câu 7: 0.5 điểmchọn nhiều đáp án
Tính chất hóa học của nhóm IIA
A.  
Tính khử tăng dần từ Be đến Ra
B.  
Tính khử tăng dần từ Ra đến Be
C.  
Các kim loại đều tan dễ dàng trong nước
D.  
Mg không tan trong nước lạnh chỉ tan trong nước nóng
E.  
Ba tan mãnh liệt trong nước ở nhiệt độ thường
Câu 12: 0.5 điểm
Dập đám cháy Mg bằng
A.  
Cát
B.  
Nước
C.  
Muối ăn
D.  
Kiềm và acid
Câu 14: 0.5 điểmchọn nhiều đáp án
Thuốc kháng acid và điều trị acid dạ dày:
A.  
NaHCO3
B.  
Mg(OH)2, MgO
C.  
Na2CO3
D.  
Mg(HCO3)2
Câu 16: 0.5 điểm
Thuốc nhuận tràng
A.  
MgCO3
B.  
Mg(HCO3)2
C.  
MgSO4
D.  
Mg(HSO4)2
Câu 18: 0.5 điểm
Canxi dùng để tiêm:
A.  
CaCl2
B.  
CaCl2.2H2O
C.  
CaSO4
D.  
CaC2
Câu 19: 0.5 điểm
Canxi gluconat và Canxi citrat:
A.  
C12H22CaO14 và C12H10Ca3O14
B.  
C6H22CaO14 và C6H10Ca3O4
C.  
C12H10CaO14 và C12H22Ca3O14
D.  
C6H22Ca3O14 và C6H10CaO14
Câu 20: 0.5 điểm
Công thức men răng
A.  
Ca10(PO4)16(OH)3
B.  
Ca8(PO4)16O(OH)2
C.  
Ca3(PO4)2(OH)3
D.  
Ca10(PO4)16(OH)2
Câu 8: 0.5 điểm
Nước cứng tạm thời là loại nước chứa các ion nào sau đây?
A.  
Ca2+,Mg2+,Cl,SO42Ca^{2+}, Mg^{2+}, Cl^{-}, SO_4^{2-}
B.  
Ca2+,Mg2+,HCO3Ca^{2+}, Mg^{2+}, HCO_3^{-}
C.  
Na+,K+,HCO3Na^{+}, K^{+}, HCO_3^{-}
D.  
Ca2+,Ba2+,ClCa^{2+}, Ba^{2+}, Cl^{-}
Câu 9: 0.5 điểm
Trong y học, thạch cao nung được dùng để bó bột khi gãy xương hoặc nặn mô hình răng. Công thức của thạch cao nung là:
A.  
CaSO42H2OCaSO_4 \cdot 2H_2O
B.  
CaSO40,5H2OCaSO_4 \cdot 0,5H_2O
C.  
CaSO4CaSO_4
D.  
CaCO3CaCO_3
Câu 10: 0.5 điểm
Chất nào sau đây không độc và được dùng làm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp X-quang đường tiêu hóa?
A.  
BaCl2BaCl_2
B.  
BaCO3BaCO_3
C.  
MgSO4MgSO_4
D.  
BaSO4BaSO_4
Câu 11: 0.5 điểm
Hydroxide nào của nguyên tố nhóm IIA có tính lưỡng tính, tan được trong cả dung dịch acid và dung dịch kiềm mạnh?
A.  
Mg(OH)2Mg(OH)_2
B.  
Ca(OH)2Ca(OH)_2
C.  
Ba(OH)2Ba(OH)_2
D.  
Be(OH)2Be(OH)_2
Câu 13: 0.5 điểm
Khi thử màu ngọn lửa, các hợp chất của canxi (CaCa) sẽ phát ra ánh sáng màu gì?
A.  
Màu vàng sẫm
B.  
Màu đỏ cam (cam gạch)
C.  
Màu lục nhạt
D.  
Màu tím
Câu 15: 0.5 điểm
Phương pháp chủ yếu để điều chế kim loại MgMg trong công nghiệp là:
A.  
Điện phân dung dịch MgCl2MgCl_2
B.  
Dùng nhiệt luyện khử MgOMgO ở nhiệt độ cao
C.  
Điện phân nóng chảy MgCl2MgCl_2
D.  
Dùng kim loại NaNa đẩy MgMg ra khỏi dung dịch MgSO4MgSO_4
Câu 17: 0.5 điểm
Thành phần chính của vôi sống, được sử dụng rất phổ biến trong xây dựng, xử lý đất nông nghiệp và y tế là:
A.  
CaCO3CaCO_3
B.  
Ca(OH)2Ca(OH)_2
C.  
CaOCaO
D.  
CaSO4CaSO_4