Trắc nghiệm tiếng Nhật SC1 Bài 3: Đại từ chỉ địa điểm & phương hướng
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 3 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn tập hiệu quả từ vựng về địa điểm, phương hướng, giá tiền và các điểm ngữ pháp trọng tâm như: đại từ chỉ vị trí - phương hướng (ここ, そこ, あそこ / こちら, そちら, あちら), từ để hỏi (どこ, どちら), cấu trúc xuất xứ sản phẩm (の) giúp bạn tự tin chinh phục JLPT N5.
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 3 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 3 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 3 từ vựng tiếng nhật bài 3 thi thử tiếng nhật N5 đại từ chỉ địa điểm
Chủ đề liên quan:Tiếng NhậtGiáo trình chung
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Hình thức ôn tập
Bạn chưa làm Đề 1!
Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
すみません、トイレは( )ですか。
A.
どれ
B.
どこ
C.
だれ
D.
なに
Câu 2: 0.25 điểm
山田さんは( )ですか。……事務所です。
A.
いつ
B.
どちら
C.
どこ
D.
なに
Câu 3: 0.25 điểm
お国は( )ですか。……ベトナムです。
A.
どこ
B.
どちら
C.
だれ
D.
なん
Câu 4: 0.25 điểm
Chọn từ khác loại với các từ còn lại:
A.
エスカレーター
B.
エレベーター
C.
かいだん
D.
くつ
Câu 5: 0.25 điểm
これは( )のワインですか。……イタリアのワインです。
A.
なに
B.
どれ
C.
どこ
D.
だれ
Câu 6: 0.25 điểm
この時計は( )ですか。……15,000円です。
A.
いくら
B.
いくつ
C.
なん
D.
どこ
Câu 7: 0.25 điểm
会議室は( )ですか。……3階です。
A.
なんがい
B.
なにがい
C.
いくら
D.
どちら
Câu 8: 0.25 điểm
会社は どちらですか。……( )。
A.
アメリカです。
B.
IMCです。
C.
会社です。
D.
エンジニアです。
Câu 9: 0.25 điểm
A: すみません、食堂は どこですか。
B: 食堂は( )です。
B: 食堂は( )です。
A.
こちら
B.
これ
C.
あそこ
D.
あの
Bài đọc: デパート
ここは さくらデパートです。さくらデパートは 大きいデパートです。1階は くつと かばんの 売り場です。2階は 婦人服(ふじんふく)です。3階は 紳士服(しんしふく)です。時計と 眼鏡(めがね)は 4階です。食堂は 5階です。地下(ちか)1階は 食料品(しょくりょうひん)です。
Câu 10: 0.25 điểm
さくらデパートの 時計の 売り場は 何階ですか。
A.
3階です。
B.
4階です。
C.
2階です。
D.
5階です。
Câu 11: 0.25 điểm
食料品(しょくりょうひん)は どこですか。
A.
地下1階です。
B.
1階です。
C.
3階です。
D.
地下2階です。
Câu 12: 0.25 điểm
2階は 何の 売り場ですか。
A.
紳士服(しんしふく)です。
B.
食堂です。
C.
婦人服(ふじんふく)です。
D.
くつと かばんです。
Câu 13: 0.25 điểm
Chọn cách đọc đúng của số tiền: 8,500円
A.
はちせん ごひゃくえん
B.
はっせん ごひゃくえん
C.
はっせん ごひゃく
D.
はちせん ごひゃく
Câu 14: 0.25 điểm
ミラーさんの 会社は( )ですか。……アメリカの 会社です。
A.
だれ
B.
なん
C.
どこ
D.
どれ
Câu 15: 0.25 điểm
すみません、ネクタイの 売り場は( )ですか。
A.
何階
B.
いくら
C.
なん
D.
だれ
Câu 16: 0.25 điểm
Đây là câu hỏi đúng hay sai? "ここ、そこ、あそこ" dùng để chỉ đồ vật.
A.
Sai
B.
Đúng
Câu 17: 0.25 điểm
A: あのう、これは どこの パソコンですか。
B: ( )。
B: ( )。
A.
コンピューターです。
B.
IMCです。
C.
IMCの パソコンです。
D.
50,000円です。
Câu 18: 0.25 điểm
( )は カメラです。
A.
こちら
B.
ここ
C.
これ
D.
この
Câu 19: 0.25 điểm
3,000 (Cách đọc đúng là gì?)
A.
さんせん
B.
さんぜん
C.
さんびゃく
D.
さんまん
Câu 20: 0.25 điểm
A: エレベーターは どちらですか。
B: ( )です。
B: ( )です。
A.
あの
B.
あれ
C.
あちら
D.
それ
Câu 21: 0.25 điểm
( )辞書は わたしのです。
A.
その
B.
そこ
C.
それ
D.
そちら
Câu 22: 0.25 điểm
Chọn câu dịch đúng sang tiếng Nhật: "Văn phòng ở chỗ kia."
A.
事務所は あそこです。
B.
あそこは 事務所です。
C.
事務所は そこです。
D.
会議室は あそこです。
Câu 23: 0.25 điểm
Chọn từ khác loại:
A.
ドイツ
B.
スイス
C.
ロビー
D.
フランス
Câu 24: 0.25 điểm
10,000 đọc là gì?
A.
じゅうせん
B.
いちまん
C.
ひゃくひゃく
D.
いちぜん
Câu 25: 0.25 điểm
A: すみません、その 時計を ( )。
B: はい、どうぞ。
B: はい、どうぞ。
A.
みせてください
B.
ください
C.
どこですか
D.
いくらですか
Câu 26: 0.25 điểm
A: これは スイスの 時計ですか。
B: いいえ、( )。
B: いいえ、( )。
A.
フランスのです。
B.
スイスのです。
C.
違います。スイスのです。
D.
そうです。
Câu 27: 0.25 điểm
これは( )の 車ですか。……日本の 車です。
A.
だれ
B.
どこ
C.
なん
D.
どれ
Đoạn văn điền từ: 買いもの
カリナ:すみません、カメラの 売り場は ( 1 ) ですか。
店員:カメラですね。( 2 ) は 5階です。
カリナ:どうも。
(5階で)
カリナ:すみません、その カメラを 見せて ください。
店員:はい、( 3 )。
カリナ:これは どこの カメラですか。
店員:日本の です。
カリナ:( 4 ) ですか。
店員:25,600円です。
カリナ:じゃ、これを ( 5 )。
Câu 28: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 1 ) trong đoạn văn trên:
A.
いつ
B.
だれ
C.
何階
D.
いくら
Câu 29: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 2 ) trong đoạn văn trên:
A.
5階
B.
カメラの 売り場
C.
これ
D.
わたし
Câu 30: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 3 ) trong đoạn văn trên:
A.
ありがとうございます
B.
すみません
C.
そうです
D.
どうぞ
Câu 31: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 4 ) trong đoạn văn trên:
A.
いくら
B.
なん
C.
どこ
D.
だれ
Câu 32: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí ( 5 ) trong đoạn văn trên:
A.
ください
B.
みせてください
C.
します
D.
です
Câu 33: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: は / どこ / トイレ / ですか / 。
A.
どこは トイレ ですか。
B.
トイレは どこですか。
C.
トイレ どこは ですか。
D.
どこ トイレは ですか。
Câu 34: 0.25 điểm
大学は どちらですか。……( )。
A.
日本です。
B.
学生です。
C.
さくら大学です。
D.
教室です。
Câu 35: 0.25 điểm
Cách nói lịch sự của "ここ、そこ、あそこ、どこ" theo thứ tự là gì?
A.
こちら、あちら、そちら、どちら
B.
そちら、こちら、あちら、どちら
C.
こちら、そちら、あちら、どちら
D.
どちら、こちら、そちら、あちら
Câu 36: 0.25 điểm
"Văn phòng" trong tiếng Nhật là gì?
A.
きょうしつ
B.
しょくどう
C.
じむしょ
D.
うけつけ
Câu 37: 0.25 điểm
Chọn câu dịch đúng sang tiếng Nhật: "Đó là giầy nước nào?"
A.
それは どこの くつですか。
B.
あれは どこの くつですか。
C.
これは どこの くつですか。
D.
それは なんの くつですか。
Câu 38: 0.25 điểm
山田さんは( )に います。
A.
じむしょ
B.
ネクタイ
C.
ワイン
D.
カメラ
Câu 39: 0.25 điểm
A: お国は( )ですか。
B: イギリスです。
B: イギリスです。
A.
なに
B.
どちら
C.
だれ
D.
いくら
Câu 40: 0.25 điểm
Bức tranh vẽ một người đứng gần một cái bàn, chỉ tay vào cái bàn đó. Người đó sẽ nói: "( )は テーブルです。"
A.
それ
B.
あれ
C.
これ
D.
ここ