Trắc nghiệm tiếng Nhật SC1 Bài 1: Chào hỏi, giới thiệu bản thân

Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 1 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn tập hiệu quả từ vựng cơ bản, mẫu câu chào hỏi và các điểm ngữ pháp nền tảng (cấu trúc danh từ, trợ từ wa, mo, no, ka) để chinh phục JLPT N5.

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 1 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 1 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 1 từ vựng tiếng nhật bài 1 thi thử tiếng nhật N5

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung

Bài đọc 1: Đọc đoạn văn tự giới thiệu sau và trả lời câu hỏi từ 1 đến 4:

初めまして。私はアンです。ベトナムから来ました。20歳です。FPT大学の学生です。
こちらはキムさんです。キムさんは韓国人です。キムさんも学生です。どうぞよろしくお願いします。


Bài đọc 2: Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn hội thoại sau từ 5 đến 8:

A: 失礼ですが、お名前 (1) ?
B: ジョンです。
A: ジョンさんはお医者さんです (2) ?
B: いいえ、医者 (3) 。エンジニアです。
A: そうですか。私もエンジニア (4) 。

Câu 1: 0.25 điểm

Quê hương của An ở đâu?

A.  
ベトナム
B.  
アメリカ
C.  
日本
D.  
イギリス
Câu 2: 0.25 điểm

Bạn An làm nghề gì?

A.  
医者
B.  
学生
C.  
会社員
D.  
先生
Câu 3: 0.25 điểm

Thông tin nào sau đây là ĐÚNG về nhân vật Kim?

A.  
ベトナム人です
B.  
20歳です
C.  
学生です
D.  
先生です
Câu 4: 0.25 điểm

Hai người An và Kim có điểm gì chung?

A.  
20歳です
B.  
ベトナムから来ました
C.  
エンジニアです
D.  
学生です
Câu 5: 0.25 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (1).

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 6: 0.25 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (2).

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 7: 0.25 điểm

Chọn cụm từ thích hợp điền vào vị trí số (3).

A.  
です
B.  
では
C.  
じゃありません
D.  
ではありませんか
Câu 8: 0.25 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (4).

A.  
B.  
C.  
D.  
です
Câu 9: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: わたし( )マイク・ミラーです。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 10: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: ミラーさんは IMC ( )社員です。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 11: 0.25 điểm
Để hỏi tuổi của một người lớn tuổi hoặc cấp trên một cách lịch sự, bạn dùng từ để hỏi nào?
A.  
だれ
B.  
なんさい
C.  
どなた
D.  
おいくつ
Câu 12: 0.25 điểm
Chọn cách chia ĐÚNG để hoàn thành câu mang nghĩa phủ định: サントスさんは学生( )。
A.  
ですか
B.  
じゃ
C.  
じゃありません
D.  
Câu 13: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ( )はどなたですか。
A.  
あの人
B.  
あなた
C.  
あの方
D.  
だれ
Câu 14: 0.25 điểm
Khi nhắc đến một bé gái 9 tuổi tên là Teresa, bạn nên thêm hậu tố nào vào sau tên của bé?
A.  
さん
B.  
くん
C.  
じん
D.  
ちゃん
Câu 15: 0.25 điểm
Điền đại từ nhân xưng thích hợp: ( )はIMCの社員です。 (Tôi là nhân viên công ty IMC).
A.  
わたし
B.  
あなた
C.  
さん
D.  
じん
Câu 16: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp: 山田さんは銀行員です。田中さん( )銀行員です。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 17: 0.25 điểm
Chọn từ để hỏi thích hợp: シュミットさんは( )人ですか。…ドイツ人です。
A.  
だれ
B.  
どなた
C.  
なん
D.  
なに
Câu 18: 0.25 điểm
Khi gặp ai đó lần đầu tiên, câu chào hỏi ĐẦU TIÊN bạn cần nói là gì?
A.  
どうぞよろしく
B.  
ありがとう
C.  
初めまして
D.  
失礼ですが
Câu 19: 0.25 điểm
Khi muốn hỏi tên người khác một cách lịch sự, bạn nên mở đầu bằng cụm từ nào?
A.  
あなたはだれですか
B.  
失礼ですが、お名前は?
C.  
お名前はなんですか
D.  
初めまして
Câu 20: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời ĐÚNG cho đoạn hội thoại: A:「ミラーさんはアメリカ人ですか。」- B:「はい、( )。」
A.  
アメリカ人です
B.  
アメリカ人じゃありません
C.  
イギリス人です
D.  
そうじゃありません
Câu 21: 0.25 điểm
Khi bạn muốn giới thiệu một người bạn tên là Sato với người khác, bạn dùng mẫu câu nào?
A.  
こちらは佐藤さんです。
B.  
私は佐藤さんです。
C.  
佐藤さんは学生です。
D.  
あの人は佐藤さんですか。
Câu 22: 0.25 điểm
Chọn từ KHÁC LOẠI với các từ còn lại trong nhóm sau:
A.  
エンジニア
B.  
医者
C.  
病院
D.  
研究者
Câu 23: 0.25 điểm
Chọn từ KHÁC LOẠI với các từ còn lại trong nhóm sau:
A.  
イギリス
B.  
日本人
C.  
アメリカ
D.  
タイ
Câu 24: 0.25 điểm
Chọn từ KHÁC LOẠI với các từ còn lại trong nhóm sau:
A.  
わたし
B.  
あなた
C.  
あの人
D.  
だれ
Câu 25: 0.25 điểm
Cho thông tin: "Anh Yamada là giáo viên. Chị Kimura cũng là giáo viên". Câu tiếng Nhật nào dưới đây diễn đạt ĐÚNG thông tin này?
A.  
山田さんは先生じゃありません。
B.  
山田さんは先生です。木村さんも先生です。
C.  
山田さんは学生です。
D.  
山田さんは木村さんの先生です。
Câu 26: 0.25 điểm
Chọn từ KHÁC LOẠI với các từ còn lại:
A.  
教師
B.  
会社員
C.  
銀行員
D.  
何歳
Câu 27: 0.25 điểm
Dịch câu "Tôi là nhân viên công ty" sang tiếng Nhật.
A.  
私は会社員です。
B.  
私は銀行員です。
C.  
私は学生じゃありません。
D.  
私は会社員じゃありません。
Câu 28: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau: A: ワットさんは銀行員ですか。 B: いいえ、( )。
A.  
銀行員です
B.  
医者じゃありません
C.  
銀行員じゃありません
D.  
会社員です
Câu 29: 0.25 điểm
Chọn cặp trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: カリナさん( )富士大学( )学生です。
A.  
は / は
B.  
の / は
C.  
は / の
D.  
も / も
Câu 30: 0.25 điểm
Chữ Hiragana "は" khi đóng vai trò là TRỢ TỪ chỉ chủ đề trong câu sẽ được phát âm là gì?
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 31: 0.25 điểm
Đọc kỹ thông tin sau: "Anh Mike Miller đang làm việc tại công ty giả tưởng IMC". Hãy chọn câu miêu tả ĐÚNG về anh ấy bằng tiếng Nhật.
A.  
ミラーさんはIMCの学生です。
B.  
ミラーさんはIMCの医者です。
C.  
ミラーさんはIMCの教師です。
D.  
ミラーさんはIMCの社員です。
Câu 32: 0.25 điểm
Từ nào dưới đây là cách nói lịch sự, tôn kính hơn của từ 「だれ」 (Ai)?
A.  
どこ
B.  
どなた
C.  
なん
D.  
なに
Câu 33: 0.25 điểm
Khi kết thúc màn tự giới thiệu bản thân, người Nhật thường cúi đầu và nói câu gì?
A.  
初めまして。
B.  
失礼ですが。
C.  
はい、そうです。
D.  
どうぞよろしくお願いします。
Câu 34: 0.25 điểm
Chọn câu có cách sử dụng hậu tố 「さん」 ĐÚNG nhất theo văn hóa Nhật Bản.
A.  
わたしは田中さんです。
B.  
あの人は田中さんです。
C.  
わたしは学生さんです。
D.  
あなたはミラーです。
Câu 35: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: シュミットさんはドイツ( )来ました。 (Anh Schmidt đến từ Đức).
A.  
B.  
C.  
から
D.  
Câu 36: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại: A: イーさんは研究者ですか。 B: はい、( )。
A.  
研究者です
B.  
医者です
C.  
研究者じゃありません
D.  
学生です
Câu 37: 0.25 điểm
Chọn từ KHÁC LOẠI với các từ còn lại:
A.  
IMC
B.  
さくら大学
C.  
ブラジルエアー
D.  
パワー電気
Câu 38: 0.25 điểm
Chọn câu hỏi ĐÚNG ngữ pháp trong số các câu sau:
A.  
あなたはマリアさん。
B.  
あなたはマリアさんだ。
C.  
あなたはマリアさんですか。
D.  
あなたはマリアさんか。
Câu 39: 0.25 điểm
Theo bảng từ vựng, "Người Anh" được gọi là gì trong tiếng Nhật?
A.  
イギリス人
B.  
アメリカ人
C.  
ドイツ人
D.  
フランス人
Câu 40: 0.25 điểm
Hậu tố nào sau đây thường được thêm vào sau tên của một bé trai để thể hiện sự thân mật?
A.  
さん
B.  
じん
C.  
ちゃん
D.  
くん