Trắc nghiệm tiếng Nhật SC1 Bài 1: Chào hỏi, giới thiệu bản thân
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 1 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn tập hiệu quả từ vựng cơ bản, mẫu câu chào hỏi và các điểm ngữ pháp nền tảng (cấu trúc danh từ, trợ từ wa, mo, no, ka) để chinh phục JLPT N5.
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 1 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 1 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 1 từ vựng tiếng nhật bài 1 thi thử tiếng nhật N5
Bài đọc 1: Đọc đoạn văn tự giới thiệu sau và trả lời câu hỏi từ 1 đến 4:
初めまして。私はアンです。ベトナムから来ました。20歳です。FPT大学の学生です。
こちらはキムさんです。キムさんは韓国人です。キムさんも学生です。どうぞよろしくお願いします。
Bài đọc 2: Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn hội thoại sau từ 5 đến 8:
A: 失礼ですが、お名前 (1) ?
B: ジョンです。
A: ジョンさんはお医者さんです (2) ?
B: いいえ、医者 (3) 。エンジニアです。
A: そうですか。私もエンジニア (4) 。
Câu 3: Thông tin nào sau đây là ĐÚNG về nhân vật Kim?
Câu 4: Hai người An và Kim có điểm gì chung?
Câu 5: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (1).
Câu 6: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (2).
Câu 7: Chọn cụm từ thích hợp điền vào vị trí số (3).
Câu 8: Chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (4).
Câu 9: Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: わたし( )マイク・ミラーです。
Câu 10: Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: ミラーさんは IMC ( )社員です。
Câu 11: Để hỏi tuổi của một người lớn tuổi hoặc cấp trên một cách lịch sự, bạn dùng từ để hỏi nào?
Câu 12: Chọn cách chia ĐÚNG để hoàn thành câu mang nghĩa phủ định: サントスさんは学生( )。
Câu 13: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ( )はどなたですか。
Câu 14: Khi nhắc đến một bé gái 9 tuổi tên là Teresa, bạn nên thêm hậu tố nào vào sau tên của bé?
Câu 15: Điền đại từ nhân xưng thích hợp: ( )はIMCの社員です。 (Tôi là nhân viên công ty IMC).
Câu 16: Điền trợ từ thích hợp: 山田さんは銀行員です。田中さん( )銀行員です。
Câu 17: Chọn từ để hỏi thích hợp: シュミットさんは( )人ですか。…ドイツ人です。
Câu 18: Khi gặp ai đó lần đầu tiên, câu chào hỏi ĐẦU TIÊN bạn cần nói là gì?
Câu 19: Khi muốn hỏi tên người khác một cách lịch sự, bạn nên mở đầu bằng cụm từ nào?
Câu 20: Chọn câu trả lời ĐÚNG cho đoạn hội thoại: A:「ミラーさんはアメリカ人ですか。」- B:「はい、( )。」
Câu 21: Khi bạn muốn giới thiệu một người bạn tên là Sato với người khác, bạn dùng mẫu câu nào?
Câu 22: Chọn từ KHÁC LOẠI với các từ còn lại trong nhóm sau:
Câu 23: Chọn từ KHÁC LOẠI với các từ còn lại trong nhóm sau:
Câu 24: Chọn từ KHÁC LOẠI với các từ còn lại trong nhóm sau:
Câu 25: Cho thông tin: "Anh Yamada là giáo viên. Chị Kimura cũng là giáo viên". Câu tiếng Nhật nào dưới đây diễn đạt ĐÚNG thông tin này?
Câu 26: Chọn từ KHÁC LOẠI với các từ còn lại:
Câu 27: Dịch câu "Tôi là nhân viên công ty" sang tiếng Nhật.
Câu 28: Hoàn thành đoạn hội thoại sau: A: ワットさんは銀行員ですか。 B: いいえ、( )。
Câu 29: Chọn cặp trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: カリナさん( )富士大学( )学生です。
Câu 30: Chữ Hiragana "は" khi đóng vai trò là TRỢ TỪ chỉ chủ đề trong câu sẽ được phát âm là gì?
Câu 31: Đọc kỹ thông tin sau: "Anh Mike Miller đang làm việc tại công ty giả tưởng IMC". Hãy chọn câu miêu tả ĐÚNG về anh ấy bằng tiếng Nhật.
Câu 32: Từ nào dưới đây là cách nói lịch sự, tôn kính hơn của từ 「だれ」 (Ai)?
Câu 33: Khi kết thúc màn tự giới thiệu bản thân, người Nhật thường cúi đầu và nói câu gì?
Câu 34: Chọn câu có cách sử dụng hậu tố 「さん」 ĐÚNG nhất theo văn hóa Nhật Bản.
Câu 35: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: シュミットさんはドイツ( )来ました。 (Anh Schmidt đến từ Đức).
Câu 36: Hoàn thành đoạn hội thoại: A: イーさんは研究者ですか。 B: はい、( )。
Câu 37: Chọn từ KHÁC LOẠI với các từ còn lại:
Câu 38: Chọn câu hỏi ĐÚNG ngữ pháp trong số các câu sau:
Câu 39: Theo bảng từ vựng, "Người Anh" được gọi là gì trong tiếng Nhật?
Câu 40: Hậu tố nào sau đây thường được thêm vào sau tên của một bé trai để thể hiện sự thân mật?