Bài tập trắc nghiệm Tiếng Trung sơ cấp (VUTM) - Có đáp án

Luyện tập Tiếng Trung sơ cấp theo chương trình VUTM với bộ bài tập trắc nghiệm trực tuyến chuẩn hóa, đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết. Nội dung bám sát giáo trình: từ vựng cơ bản, cấu trúc ngữ pháp, giao tiếp thông dụng – làm bài nhanh, xem kết quả tức thì, củng cố kiến thức tiếng Trung hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng Trung sơ cấp VUTM ôn tập tiếng Trung sơ cấp đề thi tiếng Trung VUTM bài test tiếng Trung có đáp án ngân hàng câu hỏi tiếng Trung sơ cấp luyện thi tiếng Trung online

Số câu hỏi: 44 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

70,030 lượt xem 5,360 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 公共汽车là:
A.  
gònggōngqìchē
B.  
gōnggongqìchē
C.  
gōnggòngqìchē
D.  
gònggòngqìchē
Câu 2: 1 điểm
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: piàoliang
A.  
漂亮
B.  
票亮
C.  
嫖亮
D.  
漂煷
Câu 3: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 咳嗽là:
A.  
kēsou
B.  
késòu
C.  
késōu
D.  
késou
Câu 4: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 足球场là:
A.  
cújiúchǎng
B.  
cúqiúchǎng
C.  
zúqiúzhǎng
D.  
zúqiúchǎng
Câu 5: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 慢性病là:
A.  
mānxīngbìng
B.  
mānxìngbìng
C.  
mànxīngbìng
D.  
mànxìngbìng
Câu 6: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 舒服là:
A.  
shùfu
B.  
shūfū
C.  
shūfu
D.  
shùfū
Câu 7: 1 điểm
Chọn một đáp án đúng
A.  
我取过去吧。
B.  
取我过去吧。
C.  
我过去取吧。
D.  
过去取吧我。
Câu 8: 1 điểm
Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 今天下午,我们有太极拳课,玛丽有点儿不舒服,发烧,头疼,可能感冒了,她要去医院看病,让我给她请假。上课的时候,老师问玛丽怎么没来,我告诉老师,她病了,今天不能来上课。 为什么玛丽要请假?
A.  
她要去借书
B.  
她要上汉语课
C.  
她要去医院看病
Câu 9: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 文章là:
A.  
wénzāng
B.  
wénchāng
C.  
wénzhāng
D.  
wéncāng
Câu 10: 1 điểm
CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我 A还在山上 B 住C一夜,等第二天早上 D看日出。(了)
A.  
Vị trí A
B.  
Vị trí B
C.  
Vị trí C
D.  
Vị trí D
Câu 11: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 司机là:
A.  
sījī
B.  
sìjī
C.  
sījì
D.  
sìjì
Câu 12: 1 điểm
Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 今天下午,我们有太极拳课,玛丽有点儿不舒服,发烧,头疼,可能感冒了,她要去医院看病,让我给她请假。上课的时候,老师问玛丽怎么没来,我告诉老师,她病了,今天不能来上课。 为什么玛丽今天不能来上课?
A.  
她病了
B.  
她咳嗽了
C.  
她进城了
Câu 13: 1 điểm
CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG ỨNG VỚI A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我们班又A 了B 两个C 新同学D (增加)
A.  
Vị trí C
B.  
Vị trí B
C.  
Vị trí A
D.  
Vị trí D
Câu 14: 1 điểm
Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 今天办公室的李老师来找我,他说,电视台想请留学生去表演汉语节目,问我愿意不愿意去。我说,我不行。我汉语说得不太好,很多音发得不准,也不会表演节目。我对老师说,玛丽行,玛丽学得很好,她汉语说得很流利,还会唱京剧,听王老师说,她京剧唱得很不错。你让玛丽去吧,老师问我玛丽愿意去吗?我说,您跟她谈谈,我想她可能愿意。 玛丽愿意不愿意去电视台表演节目?
A.  
愿意
B.  
不愿意
C.  
不知道
Câu 15: 1 điểm
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: fēngjǐng
A.  
风镜
B.  
风影
C.  
凤景
D.  
风景
Câu 16: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 请假là:
A.  
qǐngjià
B.  
qìngjia
C.  
qǐngjia
D.  
qìngjià
Câu 17: 1 điểm
CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG ỨNG VỚI A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 着 A急 B?时间 C还早呢 D。(什么)
A.  
Vị trí B
B.  
Vị trí A
C.  
Vị trí C
D.  
Vị trí D
Câu 18: 1 điểm
Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 博物馆在东边,在和平公园和人民广场中间。从这儿到那儿大概有七八百米。从这儿一直往东走,到红绿灯那儿往左拐,马路东边有一座白色的大楼,那就是博物馆。 马路东边有什么?
A.  
马路西边有一座白色的大楼
B.  
马路东边有一座红色的大楼
C.  
马路东边有一座白色的大楼
Câu 19: 1 điểm
CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG ỨNG VỚI A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC A我哥哥 B 下个月C结婚D了。(就要)
A.  
́́́́́́́́́́́́A Vị trí C
B.  
Vị trí B
C.  
Vị trí A
D.  
Vị trí D
Câu 20: 1 điểm
CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG ỨNG VỚI A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 天气A 预报B说C得 不 D对。(一定)
A.  
Vị trí B
B.  
Vị trí D
C.  
Vị trí A
D.  
Vị trí D
Câu 21: 1 điểm
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: xīngfèn
A.  
兴奋
B.  
举奋
C.  
兴趣
D.  
奋斗
Câu 22: 1 điểm
Chọn một đáp án đúng
A.  
城市交通是一个大问题。
B.  
交通城市是一个大问题。
C.  
城市交通是问题一个大。
D.  
城市交通大是一个问题。
Câu 23: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 地方là:
A.  
dìfāng
B.  
dìfang
C.  
dīfang
D.  
dīfāng
Câu 24: 1 điểm
Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 今天办公室的李老师来找我,他说,电视台想请留学生去表演汉语节目,问我愿意不愿意去。我说,我不行。我汉语说得不太好,很多音发得不准,也不会表演节目。我对老师说,玛丽行,玛丽学得很好,她汉语说得很流利,还会唱京剧,听王老师说,她京剧唱得很不错。你让玛丽去吧,老师问我玛丽愿意去吗?我说,您跟她谈谈,我想她可能愿意。 他为什么不去电视台表演节目?
A.  
有很多音发得不准,会表演节目
B.  
汉语说得很好,不会表演节目
C.  
汉语说得不太好,不会表演节目
Câu 25: 1 điểm
Chọn một đáp án đúng
A.  
这张照片照地好极了。
B.  
这张照片好极了照得。
C.  
这张照片照得极好了。
D.  
这张照片照得好极了。
Câu 26: 1 điểm
CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG ỨNG VỚI A,B,C,D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我们A 国家B 的冬天C这儿暖和。 (比)
A.  
Vị trí C
B.  
Vị trí A
C.  
Vị trí B
D.  
Vị trí D
Câu 27: 1 điểm
CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG ỨNG VỚI A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我A认识他,对 B他 C还不太 D了解。 (只是)
A.  
Vị trí D
B.  
Vị trí B
C.  
Vị trí C
D.  
Vị trí A
Câu 28: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 发烧là:
A.  
fāsāo
B.  
fàshāo
C.  
fāshāo
D.  
fāsao
Câu 29: 1 điểm
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: wéixiū
A.  
准修
B.  
维修
C.  
难修
D.  
隹修
Câu 30: 1 điểm
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: biànhuà
A.  
变华
B.  
变花
C.  
变化
D.  
遍化
Câu 31: 1 điểm
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: shīfu
A.  
师博
B.  
师傅
C.  
师薄
D.  
市府
Câu 32: 1 điểm
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: jīngyíng
A.  
经宫
B.  
经营
C.  
径营
D.  
晶莹
Câu 33: 1 điểm
CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我 A香港 B给你 C带回 D一点礼物来(从)。
A.  
Vị trí A
B.  
Vị trí B
C.  
Vị trí C
D.  
Vị trí D
Câu 34: 1 điểm
Chọn một đáp án đúng
A.  
办一点儿事我们要出去。
B.  
我们去办一点儿事要出。
C.  
我们要出去办一点儿事。
D.  
要出去办一点儿事我们。
Câu 35: 1 điểm
Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 博物馆在东边,在和平公园和人民广场中间。从这儿到那儿大概有七八百米。从这儿一直往东走,到红绿灯那儿往左拐,马路东边有一座白色的大楼,那就是博物馆。 博物馆在哪儿?
A.  
在和平公园的东边
B.  
在和平公园和人民广场中间
C.  
在人民广场的南边
Câu 36: 1 điểm
Phiên âm đúng của từ 油腻là:
A.  
yōunì
B.  
yóunì
C.  
yóuni
D.  
yōuni
Câu 37: 1 điểm
Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 博物馆在东边,在和平公园和人民广场中间。从这儿到那儿大概有七八百米。从这儿一直往东走,到红绿灯那儿往左拐,马路东边有一座白色的大楼,那就是博物馆。 从这儿到那儿大概有多少米?
A.  
大概有七八百米
B.  
大概有七十米
C.  
大概有七十八米
Câu 38: 1 điểm
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: jiātíng
A.  
家艇
B.  
家挺
C.  
家廷
D.  
家庭
Câu 39: 1 điểm
CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我们A走进 B一个 C小饭馆 D吃午饭。(去)
A.  
Vị trí A
B.  
Vị trí B
C.  
Vị trí C
D.  
Vị trí D
Câu 40: 1 điểm
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: zēngjiā
A.  
增加
B.  
曾加
C.  
赠加
D.  
曾经
Câu 41: 1 điểm
CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC A买书, B我还想买 C一些 D电影和电视剧的DVD.(除了)
A.  
Vị trí C
B.  
Vị trí B
C.  
Vị trí A
D.  
Vị trí D
Câu 42: 1 điểm
Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: qiānzhèng
A.  
签征
B.  
签正
C.  
签证
D.  
检证
Câu 43: 1 điểm
CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我 A出门 B就摔了 C一跤,眼镜也掉在地上 D摔坏了。(刚)
A.  
Vị trí B
B.  
Vị trí A
C.  
Vị trí C
D.  
Vị trí D
Câu 44: 1 điểm
Chọn câu đúng trong 4 câu sau:
A.  
照相机我摔坏不小心了。
B.  
照相机我不小心摔坏了。
C.  
我不照相机小心摔坏了。
D.  
照相机了我不小心摔坏。