Bài tập trắc nghiệm Tiếng Trung sơ cấp (VUTM) - Có đáp án
Luyện tập Tiếng Trung sơ cấp theo chương trình VUTM với bộ bài tập trắc nghiệm trực tuyến chuẩn hóa, đầy đủ đáp án và giải thích chi tiết. Nội dung bám sát giáo trình: từ vựng cơ bản, cấu trúc ngữ pháp, giao tiếp thông dụng – làm bài nhanh, xem kết quả tức thì, củng cố kiến thức tiếng Trung hiệu quả.
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng Trung sơ cấp VUTM ôn tập tiếng Trung sơ cấp đề thi tiếng Trung VUTM bài test tiếng Trung có đáp án ngân hàng câu hỏi tiếng Trung sơ cấp luyện thi tiếng Trung online
Câu 1: Phiên âm đúng của từ 公共汽车là:
Câu 2: Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: piàoliang
Câu 3: Phiên âm đúng của từ 咳嗽là:
Câu 4: Phiên âm đúng của từ 足球场là:
Câu 5: Phiên âm đúng của từ 慢性病là:
Câu 6: Phiên âm đúng của từ 舒服là:
Câu 7: Chọn một đáp án đúng
Câu 8: Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 今天下午,我们有太极拳课,玛丽有点儿不舒服,发烧,头疼,可能感冒了,她要去医院看病,让我给她请假。上课的时候,老师问玛丽怎么没来,我告诉老师,她病了,今天不能来上课。 为什么玛丽要请假?
Câu 9: Phiên âm đúng của từ 文章là:
Câu 10: CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我 A还在山上 B 住C一夜,等第二天早上 D看日出。(了)
Câu 11: Phiên âm đúng của từ 司机là:
Câu 12: Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 今天下午,我们有太极拳课,玛丽有点儿不舒服,发烧,头疼,可能感冒了,她要去医院看病,让我给她请假。上课的时候,老师问玛丽怎么没来,我告诉老师,她病了,今天不能来上课。 为什么玛丽今天不能来上课?
Câu 13: CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG ỨNG VỚI A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我们班又A 了B 两个C 新同学D (增加)
Câu 14: Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 今天办公室的李老师来找我,他说,电视台想请留学生去表演汉语节目,问我愿意不愿意去。我说,我不行。我汉语说得不太好,很多音发得不准,也不会表演节目。我对老师说,玛丽行,玛丽学得很好,她汉语说得很流利,还会唱京剧,听王老师说,她京剧唱得很不错。你让玛丽去吧,老师问我玛丽愿意去吗?我说,您跟她谈谈,我想她可能愿意。 玛丽愿意不愿意去电视台表演节目?
Câu 15: Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: fēngjǐng
Câu 16: Phiên âm đúng của từ 请假là:
Câu 17: CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG ỨNG VỚI A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 着 A急 B?时间 C还早呢 D。(什么)
Câu 18: Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 博物馆在东边,在和平公园和人民广场中间。从这儿到那儿大概有七八百米。从这儿一直往东走,到红绿灯那儿往左拐,马路东边有一座白色的大楼,那就是博物馆。 马路东边有什么?
Câu 19: CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG ỨNG VỚI A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC A我哥哥 B 下个月C结婚D了。(就要)
A. ́́́́́́́́́́́́A Vị trí C
Câu 20: CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG ỨNG VỚI A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 天气A 预报B说C得 不 D对。(一定)
Câu 21: Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: xīngfèn
Câu 22: Chọn một đáp án đúng
Câu 23: Phiên âm đúng của từ 地方là:
Câu 24: Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 今天办公室的李老师来找我,他说,电视台想请留学生去表演汉语节目,问我愿意不愿意去。我说,我不行。我汉语说得不太好,很多音发得不准,也不会表演节目。我对老师说,玛丽行,玛丽学得很好,她汉语说得很流利,还会唱京剧,听王老师说,她京剧唱得很不错。你让玛丽去吧,老师问我玛丽愿意去吗?我说,您跟她谈谈,我想她可能愿意。 他为什么不去电视台表演节目?
Câu 25: Chọn một đáp án đúng
Câu 26: CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG ỨNG VỚI A,B,C,D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我们A 国家B 的冬天C这儿暖和。 (比)
Câu 27: CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG ỨNG VỚI A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我A认识他,对 B他 C还不太 D了解。 (只是)
Câu 28: Phiên âm đúng của từ 发烧là:
Câu 29: Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: wéixiū
Câu 30: Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: biànhuà
Câu 31: Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: shīfu
Câu 32: Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: jīngyíng
Câu 33: CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我 A香港 B给你 C带回 D一点礼物来(从)。
Câu 34: Chọn một đáp án đúng
Câu 35: Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 博物馆在东边,在和平公园和人民广场中间。从这儿到那儿大概有七八百米。从这儿一直往东走,到红绿灯那儿往左拐,马路东边有一座白色的大楼,那就是博物馆。 博物馆在哪儿?
Câu 36: Phiên âm đúng của từ 油腻là:
Câu 37: Đọc hiểu và chọn đáp án chính xác cho các câu hỏi: 博物馆在东边,在和平公园和人民广场中间。从这儿到那儿大概有七八百米。从这儿一直往东走,到红绿灯那儿往左拐,马路东边有一座白色的大楼,那就是博物馆。 从这儿到那儿大概有多少米?
Câu 38: Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: jiātíng
Câu 39: CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我们A走进 B一个 C小饭馆 D吃午饭。(去)
Câu 40: Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: zēngjiā
Câu 41: CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC A买书, B我还想买 C一些 D电影和电视剧的DVD.(除了)
Câu 42: Chọn chữ Hán đúng cho phiên âm của từ sau: qiānzhèng
Câu 43: CHỌN VỊ TRÍ ĐÚNG A, B, C, D CHO TỪ TRONG NGOẶC 我 A出门 B就摔了 C一跤,眼镜也掉在地上 D摔坏了。(刚)
Câu 44: Chọn câu đúng trong 4 câu sau: