Đề Thi Trắc Nghiệm Marketing Căn Bản 1 UNETI có đáp án Khám phá đề thi trắc nghiệm Marketing Căn Bản 1 dành cho sinh viên ngành Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp UNETI. Đề thi được thiết kế nhằm đánh giá kiến thức cơ bản về Marketing qua các câu hỏi đa dạng, kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên tự kiểm tra và củng cố kiến thức. Hoàn toàn miễn phí, đây là công cụ hữu ích để ôn tập và chuẩn bị cho các kỳ thi chuyên ngành.
Từ khoá: Marketing căn bản đề thi trắc nghiệm miễn phí có đáp án Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp ôn tập kiểm tra kiến thức
Chủ đề liên quan: Marketing Căn bản Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp UNETI
Mã đề 1 Mã đề 2 Mã đề 3
Bạn chưa làm Mã đề 1!
Bắt đầu làm Mã đề 1
Câu 1: Thứ tự đúng của các bước nhỏ trong bước 1 của quá trình nghiên cứu Marketing là gì?
A. Vấn đề quản trị, mục tiêu nghiên cứu, vẫn để nghiên cứu
B. Vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu, vẫn để quản trị.
C. Mục tiêu nghiên cứu, vấn đề nghiên cứu, vấn đề quản trị.
D. Vấn đề quản trị, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu nghiên cứu
Câu 2: Khi áp dụng chiến lược đầy, công cụ nào trong các công cụ sau đây phát huy tác dụng cao nhất?
D. Không có công cụ nào
Câu 3: Để xây dựng chu trình quảng cáo phải trải qua mấy bước:
Câu 4: Việc một doanh nghiệp giao tiếp với các nhà làm luật để ủng hộ hay cản trở một sắc luật được gọi là:
B. Vận động hành lang
C. Truyền thông công ty
D. Tuyên truyền về sản phẩm
Câu 5: Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?
A. Chúng ta đang cố gắng bản cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.
B. Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A
C. Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy có giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn.
D. Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đây mạnh bán hàng.
Câu 6: Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, vi chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của
B. Đối thủ cạnh tranh
Câu 7: Các xung đột trong kênh
A. Gồm có xung đột theo chiều dọc và theo chiều ngang
B. Có thể làm giảm hiệu quả của kênh
C. Có thể làm tăng hiệu quả của kênh
Câu 8: Điều kiện nào được nêu ra dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng chính sách giá bán: : bám chắc thị trường".
A. Thị trường rất nhạy cảm về giá và giá thấp sẽ mở rộng thị trường
B. Chi phí sản xuất tăng lên khi sản lượng sản xuất gia tăng
C. Chi phí phân phối giảm khi lượng hàng bán ra tăng lên
D. Giá thấp làm nhụt chí của các đối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm ẩn
Câu 9: Trong kênh Marketing trực tiếp:
A. Người bán buôn và bán lẻ xen vào giữa người sản xuất trực tiếp và người tiêu dùng
B. Phải có người bán buôn
C. Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng
Câu 10: Ưu điểm của quảng cáo trên báo và tạp chí:
A. Cho phép khai thác triệt để chữ nghĩa, hình ảnh và màu sắc.
B. Giúp người nhận tin có thể lưu trữ được thông tin, chủ động thời gian nhận tin.
D. Không có câu nào trên
Câu 11: mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có
Câu 12: Ưu điểm của doanh nghiệp khi quảng cáo bằng phương tiện truyền thanh:
B. Phạm vi phủ sóng khá rộng.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 13: Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gi?
A. Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu
B. Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu
C. Lập kế hoạch nghiên cứu ( hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)
D. Thu thập dữ liệu
Câu 14: Bán hàng tại nhà người tiêu dùng
B. Là Marketing trực tiếp
C. Là việc bán hàng không qua trung gian di
Câu 15: Các nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy là khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ. Nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu mặt hàng gạo là đường cầu
B. Co dãn thống nhất
C. Ít co giãn theo giá
Câu 16: Quan điểm có chất lượng, tính năng và nỗ lực không ngưng để cai cho rằng người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm hình thức tốt nhất và vì vậy doanh nghiệp cần tập trung tiền sản phẩm.
Câu 17: Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu
A. Có tầm quan trọng thứ nhì
B. Đã có sẵn từ trước đây
D. Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp
E. Không câu nào đúng
Câu 18: Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiêu dùng một sản phẩm. Đó chính là sự hấp dẫn về
Câu 19: Theo mô hình AKLPCP, các trang thai liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:
A. Nhận biết, hiểu ưa chuông, thiên cảm ý định mua, hành động mua
B. Nhận biết, thiện cảm, ưa chuộng, hành động mua
C. Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua
D. Không câu nào đúng.
Câu 20: Trong các quyết định sau đây, quyết định nào không phải là một trong các quyết định cơ bản về sản phẩm mà người bán lẻ thông qua
A. Về chủng loại hàng hóa
B. Về cơ cấu dịch vụ
C. Về bầu không khí
D. Về thị trường mục tiêu
Câu 21: Câu nào sau đây là đúng khi so sánh phỏng vấn qua điện thoại và phỏng vấn qua bưu điện (thư tín)?
A. Thông tin phản hồi nhanh hơn
B. Số lượng thông tin thu được nhiều hơn đáng kể
C. Chi phí phòng vẫn cao hơn
D. Có thể đeo bám dễ dàng hơn
Câu 22: Ưu điểm của phương tiện quảng cáo bằng truyền hình là;
A. Khả năng tạo thông tin cao.
B. Tạo ra sức chú ý cao.
D. Không có đáp án nào
Câu 23: Đường cầu về một sản phẩm
A. Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lương cầu
B. Thường có chiều dốc xuống
C. Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng giảm.
Câu 24: Marketing có phân biệt
A. Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và thiết kế chương trình Marketing Mix cho nóng từng đoạn trường đó.
B. Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không p biệt
C. Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 25: Việc bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh được gọi là
Câu 26: Để truyền tải các thông tin về sản phẩm đến với khách hàng DN phải sử dụng:
B. Các phương tiện quảng cáo.
C. Chính sách sản phẩm.
D. Không có đáp án nào
Câu 27: Thông thường ngân sách quảng cáo được dựa vào:
D. không có yếu tố nào
Câu 28: Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho đỏ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?
A. a Phỏng vấn qua điện thoại
B. Phỏng vấn trực tiếp cá nhân
C. Phỏng vấn bằng thư tín
E. Không có cách nào đảm bảo cả hai yêu cầu trên
Câu 29: Kênh phân phối
A. Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hóa từ người sản xuất đến khách hàng của họ
B. Phải có ít nhất một cấp trung gian
C. Phải có sự tham gia của các công ty kho vận
Câu 30: Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn
A. Bên trong doanh nghiệp
B. Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
C. Bên ngoài doanh nghiệp
Câu 31: Khi doanh nghiệp quảng cáo sản phẩm phải tuân thủ yêu cầu:
A. Tiêu biểu đặc trưng và có lượng thông tin cao.
B. Đảm bảo tính hợp lý.
C. Đảm bảo tính nghệ thuật.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 32: Nhược điểm của phương tiện quảng cáo bằng truyền hình:
A. Chỉ tác động đến thính giác.
B. Kém hấp dẫn đối với người nhận tin
C. Không lưu giữ được thông tin
D. Tất cả các câu trên
Câu 33: Bao gói tốt có thể là
B. Tự bán được sản phẩm
C. Khuếch trương sản phẩm
D. Tất cả các điều nêu trên
Câu 34: Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn
A. a Chiến lược Marketing phân biệt
B. Chiến lược Marketing không phân biệt
C. Chiến lược Marketing tập trung
D. Chiến lược phát triển sản phẩm
Câu 35: Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp
A. Tính cập nhật cao hơn
B. Chi phí tìm kiếm thấp hơn
C. Độ tin cậy cao hơn
D. Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn
Câu 36: A. mkt và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa
B. mkt và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau
C. bán hàng bao gồm cả mkt
D. mkt bao gồm cả hoạt động bán hàng
Câu 37: Việc đặt tên, nhãn hiệu riêng cho từng sản phẩm của doanh nghiệp có ưu điểm
A. Cung cấp thông tin về sự khác biệt của từng loại sản phẩm
B. Giảm chi phí quảng cáo khi tung sản phẩm mới thị trường
C. Không ràng buộc vị tin của doanh nghiệp sơn một sản phẩm cụ thể
Câu 38: Các nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối vì những lý do sau đây, ngoại trừ
A. Các nhà sản xuất thương không có đủ nguồn lực tài chính để thực hiện cả chức năng phân phối
B. Các nhà sản xuất nhận thấy vô hướu qua của việc chuyên môn hóa
C. Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm
Câu 39: Thứ tư đùng của các giai đoạn trong chu kì sông của sản phẩm là
B. Tăng trường, bão hoà, triển khai, suy thoái
C. Triển khai, bão hòa, tăng trưởng, suy thoái
D. Tăng trưởng, suy thoái, bão hòa, triển khai
E. Không cầu nào dùng.
Câu 40: Bạn mua một bộ sản phẩm Johnson với nhiều loại sản phẩm khác nhau sẽ được mua với giá thấp hơn nếu bạn mua các sản phẩm đó riêng lẻ. Đó chính là do người bán đã định giá:
A. Cho những hàng hoa phu thêm
B. Cho những chứng loại hàng hoá
D. Cho sản phẩm kèm theo bắt bước
Câu 41: Tín ngưỡng và các giá trị....... rất bền vững và ít thay đổi nhất
A. Nhân khẩu rất bền vững và ít thay đời nhất
Câu 42: Hai khách hàng có cùng động cơ như nhau nhưng khi vào cùng một cửa hàng thì lại có sự lựa chọn khác nhau về nhãn hiệu sản phẩm, đó là do họ có sự khác nhau về
B. Thái độ và niềm tin
D. Không câu nào dùng
Câu 43: Trong tình huống nào thì doanh nghiệp cần chủ động hạ giá
A. Năng lực sản xuất dư thừa.
B. Lượng hàng bán ra không đủ đáp ứng nhu cầu
C. Lợi nhuận đang tăng lên ở mức cao
D. Thị phần chiếm giữ đang tăng lên
E. Khi gặp phải tình trạng "lạm phát chi phí".
Câu 44: Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích
A. Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing của doanh nghiệp.
B. Thâm nhập vào một thị trường nào đó
C. Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn
D. Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.
E. Để làm phong phú thêm kho thông tin của doanh nghiệp
Câu 45: Có thể xem xét một sản phẩm dưới 3 cấp độ điểm nào trong các điểm dưới đây không phải là một trong 3 cấp độ đó
A. Sản phẩm hiện thực
B. Sản phẩm hữu hình
D. Những lợi ích cơ bản
Câu 46: Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi
A. Mã hóa thông tin nhưng không giải mã được
B. Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau
C. Có nhiều nhiều trong quá trình truyền tin
D. Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức
Câu 47: Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng được gọi là
E. Phương tiện truyền thông
Câu 48: Quá trình trong đó người bán phân biệt các đoạn thị trường, chọn một hay vài đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu, đồng thời thiết kế hệ thống Marketing Mix cho thị trường mục tiêu được gọi là.
C. Marketing đa dạng hóa sản phẩm.
D. d Marketing phân biệt theo người tiêu dùng.
Câu 49: Công ty bia Việt Hà bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền Bắc và mục tiêu của công ty là có nhiều điểm bán lẻ cũng tốt Phương thức phân phối này được gọi là
A. Phân phối có chọn lọc
B. Phân phối rộng rãi
C. Phân phối độc quyền cho các cửa hàng bán lẻ
D. Phân phối theo kênh hai cấp
Câu 50: Câu hỏi đóng là câu hỏi
A. Chỉ có một phương án trả lời duy nhất
B. Kết thúc bằng dấu chấm câu
C. Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước.
D. Không đưa ra hết các phương án trả lời.