Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kinh Tế Lượng 1 EPU Đại Học Điện Lực Có Đáp Án

Đề thi trắc nghiệm môn Kinh Tế Lượng 1 tại EPU Đại Học Điện Lực, bao gồm các câu hỏi trọng tâm về phân tích kinh tế lượng, phương pháp hồi quy, ước lượng tham số và kiểm định giả thuyết. Đề thi kèm đáp án chi tiết, giúp sinh viên nắm chắc kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

Từ khoá: đề thi trắc nghiệm Kinh Tế Lượng 1 Kinh Tế Lượng EPU Đại Học Điện Lực câu hỏi Kinh Tế Lượng có đáp án bài tập Kinh Tế Lượng 1 phân tích kinh tế lượng phương pháp hồi quy kiểm định giả thuyết ước lượng tham số ôn tập Kinh Tế Lượng tài liệu Kinh Tế Lượng EPU học Kinh Tế Lượng hiệu quả đề thi Kinh Tế Lượng Đại Học Điện Lực.

Số câu hỏi: 47 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.4 điểm
Giả sử X là biến ngẫu nhiên và X~N. Xác suất P( X>u) là
A.  
0.5
B.  
-0.5
C.  
1.0
D.  
0.0
Câu 2: 0.4 điểm
Khi kiểm định giả thuyết về hệ số hồi quy Beta, nếu tiêu chuẩn kiểm định nhỏ hơn chỉ số thống kê T thì.
A.  
Chấp nhận giả thuyết H0
B.  
Bác bỏ giả thuyết H0
C.  
Chưa kết luận được
D.  
Cả 3 phương án đều sai
Câu 3: 0.4 điểm
Đầu vào của mô hình kinh tế lượng là:
A.  
Biến ngoại sinh và biến nội sinh trễ
B.  
Biến nội sinh
C.  
Biến phụ thuộc
D.  
Biến được giải thích
Câu 4: 0.4 điểm
hệ số tương quan của hai biến ngẫu nhiên:
A.  
nằm trong khoảng ( -1 ;1 )
B.  
không có đáp án đúng
C.  
luôn dương
D.  
luôn âm
Câu 5: 0.4 điểm

Câu 3 Xem xét hàm mật độ xác suất cho một phân phối T. Khi số độ tự do tăng lên, hai phần đuôi của phân phối T sẽ:

A.  

ngày càng rộng ra (xa khỏi giá trị 0)

B.  

tiến dần đến âm vô cùng và dương vô cùng

C.  

ngày càng hẹp và tiến đến giá trị bằng 0

D.  

ngày càng hẹp lại (hẹp dần về 0 để trở thành phân phối chuẩn)

Câu 6: 0.4 điểm

Câu 4 phương trình đồng nhất thức:

A.  

là phương trình luôn luôn đúng

B.  

là các phương trình gầnđúng,mô tả hành vi của một biến dựa vào các giả thuyết tiên nghiệm

C.  

là phương trình gần đúng, có các thông số xác định thường là phương trình định nghĩa của một biến nào đó.

D.  

D là phương trình luôn đúng, có các thông số xác định thường là phương trình xác định ý nghĩa của một biến nào đó

Câu 7: 0.4 điểm
Uớc lượng tham số của hàm hồi quy mẫu bằng phương pháp:
A.  
bình phương cực tiểu ols
B.  
bình phương tối đa ols
C.  
bằng nhiều phương pháp khác nhau
D.  
không có đáp án đúng
Câu 8: 0.4 điểm
Hàm hồi quy đa biến có đặc điểm:
A.  
chỉ có một biến độc lập
B.  
chỉ có hai biến độc lập
C.  
có từ hai biến độc lập trở lên
D.  
chỉ có hai biến phụ thuộc
Câu 9: 0.4 điểm

Câu 10 thống kê về mức lương tối thiểu đối với thuê lao động ở tuổi vị thành niên trên 48 bang láng giềng ở Hoa Kì từ năm 1980 đến 2010 là ví dụ của việc sử dụng…

A.  

Dữ liệu chuỗi thời gian

B.  

Dữ liệu kiểu hỗn hợp

C.  

không có đáp án đúng

D.  

Dữ liệu chéo

Câu 10: 0.4 điểm
Cho biết giả thuyết không có thể bị bác bỏ tại mức ý nghĩa là 15%. Mức ý nghĩa tối thiểu mà giả thuyết H0 có thể bị bác bỏ là
A.  
nhỏ hơn hoặc bằng 0.15
B.  
Lớn hơn hoặc bằng 0.15
C.  
bằng 0.15
D.  
không có đáp án nào đúng
Câu 11: 0.4 điểm
Để kiểm định xem đồng thời các biến độc lập có thực sự ảnh hưởng đến biến phụ thuộc trong mô hình hồi quy đa biến, chúng ta sử dụng.
A.  
Kiểm định T
B.  
Kiểm định F
C.  
Kiểm định Chi bình phương
D.  
Cả 3 cách
Câu 12: 0.4 điểm

Câu 19 Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

A.  

giá dầu tại các quốc gia hàng tháng là dữ liệu chuỗi thời gian

B.  

giá xăng trong một ngày tại các thành phố là dữ liệu chuỗi thời gian

C.  

giá xăng tại một thành phố theo từng tháng là dữ liệu chuỗi thời gian

D.  

doanh số bán hàng của mỗi doanh nghiệp theo từng tháng là dữ liệu chéo

Câu 13: 0.4 điểm
Phát biểu nào dưới đây là một đo lường mức độ giải thích của hàm hồi quy mẫu
A.  
kiểm định F
B.  
hệ số xác định R2
C.  
không có đáp án đúng
D.  
kiểm định T
Câu 14: 0.4 điểm
Nếu X và Z là hai biến ngẫu nhiên, thì E[X-Z] là
A.  
E[X] – E[Z]
B.  
E[X] – E[Z] + 2E[XZ]
C.  
E[X] + E[Z]
D.  
giống như E[Z-X]
Câu 15: 0.4 điểm
Biên nội sinh trong mô hình kinh tế lượng là
A.  
Biến phụ thuộc hay biến được giải thích
B.  
Biến độc lập
C.  
Biến có giá trị được xác định ngoài mô hình
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 16: 0.4 điểm
giả thiết mức ý nghĩa của kiểm định giả thiết là 13% thì độ tin cậy của kiểm định đó là
A.  
67%
B.  
85%
C.  
Không thể tính được vì mức ý nghĩa phải là 20% ,15%, 10%, 5% hoặc 1%
D.  
87%
Câu 17: 0.4 điểm
Một ước lượng được gọi là không chệch nếu:
A.  
phương sai của mẫu giảm khi kích thước mẫu tăng
B.  
phân bố của mẫu là phân bố đối xứng xung quanh giá trị tham số
C.  
phương sai của mẫu tăng khi kích thước mẫu tăng
D.  
giá trị trung bình mẫu bằng giá trị kỳ vọng của sai số mẫu nhiên
Câu 18: 0.4 điểm
Mô hình hồi quy tuyến tính là:
A.  
phương trình tuyến tính đối với biến số
B.  
phương trình tuyến tính đối với tham số
C.  
phương trình phi tuyến đối với biến số
D.  
không có đáp án đúng
Câu 19: 0.4 điểm
Khi so sánh R2 với R hiệu chỉnh
A.  
Luôn bằng nhau
B.  
Luôn lớn hơn
C.  
Luôn nhỏ hơn
D.  
Tùy từng trường hợp
Câu 20: 0.4 điểm
Trong việc ước lượng một tham số thống kê
A.  
Khoảng tin cậy là ampa
B.  
Xác suất sai lầm là ampa
C.  
Độ tin cậy là ampa
D.  
Độ chính xác là ampa
Câu 21: 0.4 điểm
Thống kê về lạm phát ở Hoa Kì từ năm 1970 đến 2010 là ví dụ của
A.  
Dữ liệu kiểu hỗn hợp
B.  
Dữ liệu chuỗi thời gian
C.  
Không có đáp án đúng
D.  
Dữ liệu chéo
Câu 22: 0.4 điểm
Để kiểm định xem một biến độc lập có thực sự ảnh hưởng đến biến phụ thuộc trong mô hình hồi quy đa biến, chúng ta sử dụng.
A.  
Kiểm định T
B.  
Kiểm định F
C.  
Kiểm định Chi bình phương
D.  
Cả 3 cách
Câu 23: 0.4 điểm
Phân bố chuẩn hóa là phân bố:
A.  
đối xứng nằm góc phân tư thứ nhất
B.  
là phân bố có dạng hình chuông đối xứng qua kỳ vọng và phương sai không đổi
C.  
C là phân bố đối xứng qua 0 và phương sai không đổi khác 1
D.  
D là phân bố có dạng hình chuông đối xứng qua 0 và phương sai bằng 1
Câu 24: 0.4 điểm
Hàm hồi quy đa biến là:
A.  
hai biến Y một biến X
B.  
hai biến X một biến Y
C.  
hai biến Y
D.  
cả ba đáp án đều sai
Câu 25: 0.4 điểm
công thức để tính RSS là:
A.  
RSS = ESS+TSS
B.  
RSS = TSS - ESS
C.  
RSS = ESS - TSS
D.  
RSS = TSS + ESS