Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 25: Câu điều kiện Nếu thì
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 25 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng về chủ đề đời sống, công việc (chuyển việc, du học) và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: câu điều kiện giả định "Nếu... thì" (~たら), mẫu câu chỉ thời điểm "Sau khi" (~たら), câu nhượng bộ "Cho dù... cũng" (~ても/でも), cách dùng phó từ nhấn mạnh もし, いくら và quy tắc sử dụng trợ từ が biểu thị chủ ngữ trong mệnh đề phụ.
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 25 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 25 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 25 từ vựng tiếng nhật bài 25 thi thử tiếng nhật N5 ngữ pháp たら ngữ pháp ても câu điều kiện tiếng nhật ngữ pháp もし ngữ pháp いくら
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Chọn hình thức ôn tập:
Bạn chưa làm Đề 1!
Xem trước nội dung
Đoạn văn 1 (1-4): 私の名前は山田です。今、大学で勉強しています。来年、大学を出たら、日本の会社で働きたいです。日本の会社に入ったら、一生懸命働きます。そして、お金がたくさんあったら、両親と一緒に旅行に行きたいです。30歳になったら、結婚したいです。いくら仕事が忙しくても、家族を大切にしたいです。
次の言葉の中で、グループが違うものはどれですか。(Tìm từ khác loại trong các từ sau)
A.
チャンス
B.
赤ちゃん
C.
青年
D.
中年
Câu 14: 0.25 điểm
A:「来月、東京へ( )します。」
B:「そうですか。寂しくなりますね。」
A.
しゅうしょく
B.
けっこん
C.
そつぎょう
D.
てんきん
Câu 15: 0.25 điểm
山田さん、今までいろいろ( )。
A.
頑張ります
B.
お世話になりました
C.
お元気で
D.
飲みましょう
Câu 16: 0.25 điểm
今晩、一緒に一杯( )。
A.
飲みますか
B.
飲みて
C.
飲みましょう
D.
飲んだら
Câu 17: 0.25 điểm
日本で働く( )があったら、行きたいです。
A.
おく
B.
グループ
C.
いなか
D.
チャンス
Câu 18: 0.25 điểm
もし 1( )円あったら、家を買いたいです。
A.
おく
B.
まん
C.
ぜん
D.
ひゃく
Câu 19: 0.25 điểm
時間が( )、テレビを見ません。
A.
ないたら
B.
ないかったら
C.
なくて
D.
なかったら
Câu 20: 0.25 điểm
友達が約束の時間に( )、どうしますか。
A.
来なかったら
B.
来ないたら
C.
来ないかったら
D.
来たら
Câu 21: 0.25 điểm
パソコンが( )、買いたいです。
A.
安いだったら
B.
安くたら
C.
安いかったら
D.
安かったら
Câu 22: 0.25 điểm
明日、暇( )、遊びに来てください。
A.
だったら
B.
なったら
C.
かったら
D.
でも
Câu 23: 0.25 điểm
いい天気( )、散歩しませんか。
A.
かったら
B.
だったら
C.
でも
D.
なったら
Câu 24: 0.25 điểm
雨が( )、出かけます。
A.
降るても
B.
降るて
C.
降っても
D.
降ったら
Câu 25: 0.25 điểm
いくら( )、グループ旅行が嫌いです。
A.
安くても
B.
安いでも
C.
安かったら
D.
安くて
Câu 26: 0.25 điểm
パソコンは便利( )、使いません。
A.
なっても
B.
でも
C.
だったら
D.
くて
Câu 27: 0.25 điểm
日曜日( )、働きます。
A.
でも
B.
だったら
C.
ても
D.
なっても
Câu 28: 0.25 điểm
( )1億円あったら、色々な国を旅行したいです。
A.
いくら
B.
もし
C.
どうして
D.
たくさん
Câu 29: 0.25 điểm
( )考えても、わかりません。
A.
たくさん
B.
いくら
C.
もし
D.
どうして
Câu 30: 0.25 điểm
妻( )病気のとき、会社を休みます。
A.
は
B.
に
C.
を
D.
が
Câu 31: 0.25 điểm
「Nếu trời mưa thì tôi sẽ không ra ngoài.」を日本語に翻訳してください。
A.
雨が降ったら、出かけません。
B.
雨が降っても、出かけません。
C.
雨が降らなかったら、出かけます。
D.
雨が降るても、出かけません。
Câu 32: 0.25 điểm
「いくら高くても、買います。」の意味は何ですか。
A.
Nếu đắt thì tôi sẽ mua.
B.
Vì đắt nên tôi mua.
C.
Cho dù có đắt bao nhiêu đi nữa thì tôi cũng mua.
D.
Nếu không đắt thì tôi sẽ mua.
Câu 33: 0.25 điểm
次の言葉の中で、グループが違うものはどれですか。(Tìm từ khác loại)
A.
大学院
B.
田舎
C.
中学校
D.
保育園
Câu 34: 0.25 điểm
日本人の平均寿命(Tuổi thọ trung bình)について、正しい文はどれですか。
A.
日本の男の人は女の人より長生きです。
B.
日本人の平均寿命は男女同じです。
C.
日本の女の人は男の人より長生きです。
D.
日本の男の人は84歳まで生きます。
Câu 35: 0.25 điểm
A:「明日、国へ帰ります。」
B:「そうですか。寂しくなりますね。( )。」
A.
頑張ります
B.
一杯飲みましょう
C.
お世話になりました
D.
どうぞお元気で
Câu 36: 0.25 điểm
A:「新しい会社でも、体に気をつけて( )ね。」
B:「はい、ありがとうございます。」
A.
お世話になりました
B.
どうぞお元気で
C.
頑張ってください
D.
チャンスです
Câu 37: 0.25 điểm
10時に( )、出かけましょう。
A.
なるたら
B.
なっても
C.
なりたら
D.
なったら
Câu 38: 0.25 điểm
お金が( )、毎日楽しいです。
A.
ないても
B.
ないで
C.
なくても
D.
なかったら
Câu 39: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
「~たら」の文法を使う正しい文をすべて選んでください。(Hãy chọn TẤT CẢ các câu đúng ngữ pháp có chứa ~たら)
A.
お金があったら、車を買いたいです。
B.
お金があるたら、車を買いたいです。
C.
10時になるたら、出かけましょう。
D.
もし天気がよかったら、散歩しませんか。
Câu 40: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
「~ても」の文法を使う正しい文をすべて選んでください。(Hãy chọn TẤT CẢ các câu đúng ngữ pháp có chứa ~ても)
A.
いくら高くても、買います。
B.
いくら高いでも、買います。
C.
薬を飲んでも、熱が下がりません。
D.
薬を飲むても、熱が下がりません。
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm