Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 22: Mệnh đề bổ nghĩa danh từ

Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 22 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng về chủ đề trang phục (cách dùng động từ mặc, đội, đeo, đi giày), từ vựng về bất động sản và các loại phòng ốc [1]. Đồng thời, kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: cách dùng mệnh đề phụ ở thể thông thường để bổ nghĩa cho danh từ, quy tắc dùng trợ từ が thay cho chủ ngữ trong mệnh đề phụ, và cách dùng động từ thể nguyên dạng bổ nghĩa cho các danh từ chỉ thời gian (時間), cuộc hẹn (約束), việc bận (用事).

Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 22 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 22 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 22 từ vựng tiếng nhật bài 22 thi thử tiếng nhật N5 mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ từ vựng trang phục tiếng nhật ngữ pháp bài 22

Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung

Đoạn văn 1 (1-3): 山田さんの新しいアパート

私は山田です。先週新しいアパートへ引っ越しました。このアパートは駅から歩いて5分ですから、とても便利です。部屋は和室とダイニングキチンがあります。和室に大きい押し入れがありますから、布団を入れることができます。

Câu 1: 0.25 điểm
Bài đọc cho biết căn hộ mới của anh Yamada có đặc điểm gì?
A.  
駅から近くて便利です。
B.  
駅から遠いですが、便利です。
C.  
とても広いです。
D.  
家賃が高いですが、便利です。
Câu 2: 0.25 điểm
Căn hộ của anh Yamada bao gồm những không gian nào?
A.  
和室と洋室
B.  
ダイニングキチンだけ
C.  
ダイニングキチンと和室
D.  
和室と寝室
Câu 3: 0.25 điểm
Theo bài đọc, anh Yamada có thể cất chăn đệm (futon) ở đâu?
A.  
ベッドの下
B.  
和室の押し入れの中
C.  
ダイニングキチンの中
D.  
アパートの外

Đoạn văn 2 (4-6): 私の家族

私はタワポンです。来月、国へ帰ります。日本で買ったお土産を家族に( 1 )。父にネクタイを買いました。これは私が( 2 )ネクタイです。母に帽子を買いました。( 3 )帽子です。

Câu 4: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (1) trong đoạn văn:
A.  
あげたいです
B.  
あげません
C.  
もらいます
D.  
あげます
Câu 5: 0.25 điểm
Chọn cụm từ thích hợp điền vào vị trí (2) trong đoạn văn:
A.  
買うの
B.  
買った
C.  
買いました
D.  
買わなかった
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào vị trí (3) trong đoạn văn:
A.  
母が好きな
B.  
母が好きの
C.  
母の好きだ
D.  
母が好き
Câu 7: 0.25 điểm
Chọn động từ phù hợp để diễn tả hành động mặc áo khoác (コート) vào mùa đông:
A.  
はいています
B.  
かぶっています
C.  
かけています
D.  
着ています
Câu 8: 0.25 điểm
Khi đi ra ngoài trời nắng, chị Karina đội một chiếc mũ màu trắng. Hành động "đội mũ" dùng động từ gì?
A.  
かけています
B.  
着ています
C.  
かぶっています
D.  
はいています
Câu 9: 0.25 điểm
Chọn động từ chính xác để nói về hành động xỏ một đôi giày thể thao:
A.  
はいている
B.  
かぶっている
C.  
している
D.  
着ている
Câu 10: 0.25 điểm
Người em trai bị cận thị nên thường xuyên phải dùng kính. Từ chỉ hành động "đeo kính" là gì?
A.  
かぶっている
B.  
はいている
C.  
かけている
D.  
着ている
Câu 11: 0.25 điểm
Chọn câu đúng ngữ pháp để diễn đạt ý: "Đây là bức ảnh tôi đã chụp ở Vạn Lý Trường Thành."
A.  
これは万里の長城へ撮った写真です。
B.  
これは万里の長城で撮った写真です。
C.  
これは万里の長城に撮る写真です。
D.  
これは万里の長城が撮った写真です。
Câu 12: 0.25 điểm
Chọn trợ từ thích hợp điền vào chỗ trống: カリナさん( )かいた絵はどれですか。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 13: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để nói lời từ chối khéo vì đã có hẹn đi chơi: すみません、今晩は友達と映画を見る( )があります。
A.  
用事
B.  
約束
C.  
お金
D.  
時間
Câu 14: 0.25 điểm
Chọn câu đúng để diễn đạt tình huống vì quá bận nên bạn: "Không có thời gian để ăn sáng."
A.  
私は朝ごはんを食べる時間がありません。
B.  
私は朝ごはんを食べた時間がありません。
C.  
私は朝ごはんを食べて時間がありません。
D.  
私は朝ごはんを食べない時間がありません。
Câu 15: 0.25 điểm
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: Ngày mai tôi có một chút công chuyện phải đi đến Tòa thị chính. (あしたは市役所へ行く( )があります。)
A.  
約束
B.  
荷物
C.  
時間
D.  
用事
Câu 16: 0.25 điểm
Khi đến xem phòng tại trung tâm môi giới bất động sản và được đưa cho một bản vẽ căn hộ, nếu bạn chỉ tay vào bản vẽ và muốn hỏi "Chỗ này là cái gì?", bạn sẽ dùng câu nào?
A.  
これはどうですか。
B.  
うーん、これはいいですね。
C.  
すみません、ここはなんですか。
D.  
家賃はいくらですか。
Câu 17: 0.25 điểm
Chọn từ KHÁC LOẠI với các từ còn lại (dựa vào vị trí mặc trên cơ thể và động từ đi kèm):
A.  
くつ
B.  
ワイシャツ
C.  
セーター
D.  
コート
Câu 18: 0.25 điểm
Điền động từ ở dạng thích hợp vào chỗ trống: ミラーさんが( )所はどこですか。……アメリカのニューヨークです。
A.  
住んだ
B.  
休んだ
C.  
生まれた
D.  
買った
Câu 19: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh mang nghĩa "Kia là cái bánh ngọt mà tôi đã làm": わたしが / あの / です / は / ケーキ / つくった
A.  
あれはケーキがわたしをつくったです。
B.  
あれはわたしがつくったケーキです。
C.  
わたしはあれがつくったケーキです。
D.  
ケーキはわたしがつくったあれです。
Câu 20: 0.25 điểm
Loại nhà tập thể có cấu trúc khép kín từng phòng rải rác trên nhiều tầng, tiếng Nhật gọi là gì?
A.  
デパート
B.  
スーパー
C.  
エレベーター
D.  
アパート
Câu 21: 0.25 điểm
Cấu trúc nào là đúng khi bạn muốn diễn đạt: "Tôi muốn sống ở một ngôi nhà có khu vườn rộng."?
A.  
広い庭があるうちで住みたいです。
B.  
広い庭があるうちに住みたいです。
C.  
広い庭をあるうちに住みたいです。
D.  
庭が広いうちで住みたいです。
Câu 22: 0.25 điểm
Khi đi dự tiệc, chị Karina thường mặc loại váy nối liền thành một mảnh từ thân trên xuống dưới. Trang phục đó tiếng Nhật gọi là gì?
A.  
ワンピース
B.  
ブラウス
C.  
スカート
D.  
スーツ
Câu 23: 0.25 điểm
Điền cụm từ thích hợp để hoàn thành câu: Đây là quyển sách (mà tôi) đã mua ngày hôm qua. (これは私が……本です)
A.  
昨日買う
B.  
昨日買い
C.  
昨日買って
D.  
昨日買った
Câu 24: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: ミラーさん( )住んでいたうちへ行ったことがあります。
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 25: 0.25 điểm
Trong một căn phòng truyền thống kiểu Nhật (和室), có một khu vực dạng tủ âm tường chuyên dùng để cất chăn gối hoặc đồ đạc. Chỗ đó gọi là gì?
A.  
押し入れ
B.  
ふとん
C.  
ダイニングキチン
D.  
和室
Câu 26: 0.25 điểm
Câu nào dưới đây được sử dụng để nói lời chúc mừng vào những dịp vui như sinh nhật, lễ cưới hoặc năm mới?
A.  
ありがとうございます。
B.  
ごめんなさい。
C.  
おめでとうございます。
D.  
どういたしまして。
Câu 27: 0.25 điểm
Khi một người bạn rủ: "Tối nay bạn có đi uống với tôi không?" (今晩飲みに行きませんか) nhưng bạn đã có lịch trình cá nhân nên phải từ chối khéo. Bạn sẽ trả lời thế nào?
A.  
いいですね、行きましょう。
B.  
すみません、今晩は友達と約束があります。
C.  
はい、行きます。
D.  
すみません、時間があります。
Câu 28: 0.25 điểm
Lựa chọn câu ĐÚNG nhất về mặt ngữ pháp và trật tự từ:
A.  
あれは私が買ったの靴です。
B.  
あれは私を買った靴です。
C.  
あれは私を買うの靴です。
D.  
あれは私が買った靴です。
Câu 29: 0.25 điểm
Tìm câu bị SAI về mặt kết hợp giữa danh từ chỉ đồ vật và động từ đeo/mặc tương ứng:
A.  
眼鏡をかけます。
B.  
セーターを着ります。
C.  
帽子をかぶります。
D.  
靴をはきます。
Câu 30: 0.25 điểm
Chọn cách kết hợp đúng khi muốn dùng đồng thời 2 tính từ đuôi "na" bổ nghĩa cho danh từ để nói "Một người tốt bụng và đẹp":
A.  
きれいで、親切な人
B.  
きれいと親切な人
C.  
きれくて、親切な人
D.  
きれいなで、親切な人
Câu 31: 0.25 điểm
Khi giao tiếp với khách hàng tại trung tâm bất động sản, nếu muốn nói đại từ chỉ định "cái này" một cách lịch sự, nhân viên sẽ dùng từ nào thay cho 「これ」?
A.  
そちら
B.  
あちら
C.  
どちら
D.  
こちら
Câu 32: 0.25 điểm
Mỗi tháng, người thuê nhà chung cư phải trả một khoản phí để được tiếp tục sinh sống. Khoản phí đó gọi là gì?
A.  
お金
B.  
敷金
C.  
家賃
D.  
給料
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn câu dịch đúng ngữ pháp để diễn đạt ý: "Tôi đã quên mất những từ vựng mà tôi đã học vào ngày hôm qua."
A.  
昨日勉強した言葉を忘れました。
B.  
昨日言葉が勉強したのを忘れました。
C.  
昨日勉強する言葉を忘れました。
D.  
言葉を昨日勉強して忘れました。
Câu 34: 0.25 điểm
Điền động từ đúng thể vào chỗ trống để tạo câu "Bức tranh mà chị Karina vẽ là bức nào?": カリナさんが( )絵はどれですか。
A.  
かく
B.  
かかたない
C.  
かいた
D.  
かいて
Câu 35: 0.25 điểm
Chọn từ KHÁC LOẠI (chỉ món đồ dùng KHÔNG đi cùng với các động từ 着ます / はきます / かぶります):
A.  
セーター
B.  
めがね
C.  
ズボン
D.  
ぼうし
Câu 36: 0.25 điểm
Điền vào chỗ trống để tạo thành một mệnh đề bổ nghĩa đúng: Đây là cái bánh ngọt mà anh Miller ĐÃ làm. (これはミラーさんが( )ケーキです)
A.  
作る
B.  
作ります
C.  
作って
D.  
作った
Câu 37: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Những từ vựng nào sau đây chỉ các loại trang phục đi kèm với động từ 「はきます」? (Có nhiều đáp án đúng)
A.  
B.  
ズボン
C.  
帽子
D.  
眼鏡
Câu 38: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Những câu nào sau đây là ĐÚNG hoàn toàn về mặt ngữ pháp? (Có nhiều đáp án đúng)
A.  
私は朝ごはんを食べるの時間がありません。
B.  
私は友達と映画を見るの約束があります。
C.  
私は朝ごはんを食べる時間がありません。
D.  
私は友達と映画を見る約束があります。
Câu 39: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Những từ vựng nào sau đây chỉ các loại trang phục đi kèm với động từ 「着ます」? (Có nhiều đáp án đúng)
A.  
セーター
B.  
靴下
C.  
コート
D.  
ベルト
Câu 40: 0.25 điểmchọn nhiều đáp án
Những cách kết hợp nào sau đây là ĐÚNG khi dùng tính từ bổ nghĩa cho danh từ "うち" (ngôi nhà)? (Có nhiều đáp án đúng)
A.  
きれいだうち
B.  
きれいなうち
C.  
新しだうち
D.  
新しいうち