Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 18: Sở thích và khả năng
Làm bài thi trắc nghiệm trực tuyến Bài 18 tiếng Nhật sơ cấp 1 theo giáo trình Minna no Nihongo. Ôn luyện hiệu quả từ vựng về các động tác, sở thích, động vật và kiểm tra các điểm ngữ pháp N5 trọng tâm: cách chia động từ sang thể từ điển (Vる), mẫu câu diễn tả khả năng (Vることができます), cách nói về sở thích cá nhân (趣味) và cấu trúc diễn đạt hành động trước khi làm gì (まえに).
Từ khoá: trắc nghiệm tiếng nhật bài 18 tiếng nhật sơ cấp 1 minna no nihongo bài 18 trắc nghiệm minna no nihongo N5 bài tập ngữ pháp bài 18 từ vựng tiếng nhật bài 18 thi thử tiếng nhật N5 thể từ điển ngữ pháp Vることができます ngữ pháp まえに ngữ pháp nói về sở thích
Số câu hỏi: 80 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Đoạn văn 1 (1-3): 私の名前はサントスです。私の趣味は動物の写真を撮ることです。日本で馬の写真を撮りたいですが、なかなか馬を見ることができません。夏休みにぜひ北海道へ行きたいです。北海道に馬の牧場がたくさんありますから。
Câu 1: 0.25 điểm
サントスさんの趣味は何ですか。
A.
動物の写真を撮ることです。
B.
牧場を走ることです。
C.
絵を描くことです。
D.
北海道へ行くことです。
Câu 2: 0.25 điểm
サントスさんは日本でどんな動物の写真を撮りたいですか。
A.
犬
B.
馬
C.
猫
D.
牛
Câu 3: 0.25 điểm
どうしてサントスさんは夏休みに北海道へ行きたいですか。
A.
涼しいですから。
B.
友達がいますから。
C.
馬の牧場がたくさんありますから。
D.
馬を見ることができませんから。
Đoạn văn 2 (4-6): 今日、デパートへ行きました。買い物の (1) に、お金を (2) ことができませんでした。現金がありませんでした。でも、カードで (3) ことができました。よかったです。
Câu 4: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (1) trong đoạn văn:
A.
あと
B.
なか
C.
とき
D.
まえ
Câu 5: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (2) trong đoạn văn:
A.
払う
B.
払います
C.
払って
D.
払った
Câu 6: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (3) trong đoạn văn:
A.
買います
B.
払う
C.
買って
D.
買った
Câu 7: 0.25 điểm
Chọn cách đọc đúng cho từ Kanji được gạch chân: 食事の前に、手を**洗います**。
A.
あつめます
B.
すてます
C.
あらいます
D.
ひきます
Câu 8: 0.25 điểm
Chọn từ điền vào chỗ trống: マリアさんは( )を弾くことができます。
A.
歌
B.
写真
C.
パソコン
D.
ピアノ
Câu 9: 0.25 điểm
Động từ 「歌います」 khi chuyển sang thể từ điển (thể nguyên dạng) sẽ là gì?
A.
歌う
B.
歌いる
C.
歌る
D.
歌んで
Câu 10: 0.25 điểm
Động từ 「見学します」 khi chuyển sang thể từ điển sẽ là gì?
A.
見学する
B.
見学す
C.
見学して
D.
見学した
Câu 11: 0.25 điểm
Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống: ミラーさんは漢字を読むこと( )できます。
A.
を
B.
が
C.
は
D.
に
Câu 12: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 私は車の( )ができます。
A.
運転する
B.
運転
C.
運転して
D.
運転します
Câu 13: 0.25 điểm
Chọn câu ĐÚNG ngữ pháp nhất khi diễn tả sở thích:
A.
趣味は映画を見ます。
B.
趣味は映画を見てです。
C.
趣味は映画を見ることです。
D.
趣味は映画を見ること。
Câu 14: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 食事( )前に、薬を飲みます。
A.
を
B.
が
C.
の
D.
と
Câu 15: 0.25 điểm
Chọn câu ĐÚNG ngữ pháp về cách sử dụng "~前に" với từ chỉ khoảng thời gian:
A.
1年のに前に結婚しました。
B.
1年を前に結婚しました。
C.
1年の前に結婚しました。
D.
1年前に結婚しました。
Câu 16: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 日本では( )馬を見ることができません。
A.
とても
B.
たくさん
C.
ぜひ
D.
なかなか
Câu 17: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu mong muốn sau: 北海道へ( )行きたいです。
A.
ぜひ
B.
なかなか
C.
とても
D.
だんだん
Câu 18: 0.25 điểm
Chọn từ vựng có ý nghĩa "đặt chỗ, đặt trước":
A.
運転します
B.
予約します
C.
換えます
D.
集めます
Câu 19: 0.25 điểm
Chọn từ KHÁC loại với các từ còn lại trong nhóm sau:
A.
課長
B.
部長
C.
現金
D.
社長
Câu 20: 0.25 điểm
Trong hội thoại, khi nghe đối phương kể một điều thú vị hoặc lạ lẫm, bạn nên phản hồi như thế nào để thể hiện sự quan tâm?
A.
いいえ、ちがいます。
B.
そうですね。
C.
なかなか。
D.
へえ、それはおもしろいですね。
Câu 21: 0.25 điểm
Chọn từ vựng mang ý nghĩa hành động "bơi" trong tiếng Nhật:
A.
泳ぐ
B.
走る
C.
飛ぶ
D.
投げる
Câu 22: 0.25 điểm
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: "Tôi đã học tiếng Nhật trước khi đến Nhật." (1. 前に / 2. 勉強しました / 3. 来る / 4. 日本へ)
A.
4 - 2 - 3 - 1
B.
4 - 3 - 1 - 2
C.
3 - 1 - 4 - 2
D.
4 - 1 - 3 - 2
Câu 23: 0.25 điểm
Chọn phát biểu ĐÚNG về quy tắc chia động từ sang thể nguyên dạng (thể từ điển):
A.
Động từ nhóm I đổi đuôi hàng "i" sang hàng "a".
B.
Động từ nhóm II bỏ "masu" thêm "te".
C.
Động từ nhóm III "shimasu" thành "suru", "kimasu" thành "kuru".
D.
Động từ nhóm II giữ nguyên "masu" thêm "ru".
Câu 24: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp: 私の趣味は古い切手を( )ことです。
A.
捨てる
B.
換える
C.
洗う
D.
集める
Câu 25: 0.25 điểm
Chọn cách đọc đúng của từ Kanji được gạch chân: ここで現金を**換える**ことができます。
A.
かえる
B.
すてる
C.
あつめる
D.
あらう
Câu 26: 0.25 điểm
Chọn câu dịch sang tiếng Nhật đúng nhất cho câu: "Tôi có thể (nói) tiếng Nhật."
A.
私は日本語でできます。
B.
私は日本語ができます。
C.
私は日本語をできます。
D.
私は日本語にできます。
Câu 27: 0.25 điểm
Chọn chữ Kanji đúng nhất cho từ "nikki" (nhật ký):
A.
日記帳
B.
日機
C.
日記
D.
毎日
Câu 28: 0.25 điểm
Từ vựng nào sau đây mang ý nghĩa "vứt, bỏ đi"?
A.
あらいます
B.
あつめます
C.
かえます
D.
すてます
Câu 29: 0.25 điểm
Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống: 寝る前に、お祈りを( )。
A.
します
B.
する
C.
して
D.
した
Câu 30: 0.25 điểm
Điền trợ từ đúng vào chỗ trống: カード( )払うことができますか。
A.
が
B.
で
C.
を
D.
に
Câu 31: 0.25 điểm
Câu "趣味は日記を書くことです" diễn đạt ý nghĩa gì?
A.
Tôi viết nhật ký mỗi ngày.
B.
Tôi có thể viết nhật ký.
C.
Sở thích của tôi là viết nhật ký.
D.
Nhật ký của tôi rất thú vị.
Câu 32: 0.25 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 何メートル( )ことができますか。
A.
泳ぎます
B.
泳ぎ
C.
泳いで
D.
泳ぐ
Câu 33: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời đúng cho đoạn hội thoại: 「日本の子供は学校へ入る前に、ひらがなを覚えなければなりませんか。」ー「いいえ、( )。」
A.
覚えなくてもいいです
B.
覚えることができません
C.
覚えなければなりません
D.
覚えることです
Câu 34: 0.25 điểm
Chọn câu mô tả đúng nhất cho hành động: "Tôi đã mua máy ảnh trước khi đi du lịch."
A.
旅行の前に、カメラを買うことです。
B.
旅行の前に、カメラを買いました。
C.
カメラを買う前に、旅行しました。
D.
旅行した前に、カメラを買いました。
Câu 35: 0.25 điểm
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 日本の歌を( )ことができます。
A.
歌います
B.
歌って
C.
歌う
D.
歌った
Câu 36: 0.25 điểm
Từ vựng nào sau đây mang ý nghĩa là "Động vật"?
A.
建物
B.
植物
C.
荷物
D.
動物
Câu 37: 0.25 điểm
Câu nào sau đây sử dụng SAI cấu trúc ngữ pháp "~前に"?
A.
寝ます前に、本を読みます。
B.
会議の前に、資料をコピーします。
C.
3年前に、日本へ来ました。
D.
泳ぐ前に、シャワーを浴びます。
Câu 38: 0.25 điểm
Hoàn thành đoạn hội thoại sau: 「趣味は何ですか。」ー「( )。」
A.
映画を見ます
B.
映画を見ることです
C.
映画を見ることができます
D.
映画を見る前に
Câu 39: 0.25 điểm
Từ "Quốc tế" trong tiếng Nhật viết bằng Kanji là gì?
A.
国内
B.
課長
C.
国際
D.
牧場
Câu 40: 0.25 điểm
Theo phần từ vựng tham khảo về các động tác, động từ "Kéo" (như kéo cửa, kéo lưới) trong tiếng Nhật là gì?
A.
おす
B.
たたく
C.
まげる
D.
ひく
Khoá học liên quan
Khóa học tiếng Nhật sơ cấp 1 (N5) - Sách Minna no Nihongo
2.473 xem 27 kiến thức 25 đề thi
Đề thi tương tự
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 4: Thời gian & hoạt động hàng ngày
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 5: Di chuyển & Phương tiện giao thông
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 6: Hành động, sự vật và địa điểm
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 7: Động từ chuyển giao và công cụ hàng ngày
2 mã đề 80 câu hỏi
Bài tập tiếng Nhật SC1 Bài 8: Tính từ trong tiếng Nhật
2 mã đề 80 câu hỏi
